Key takeaways: Từ vựng tiếng Anh về giải trí. Từ vựng tiếng Anh về các hình thức giải trí: cooking, gardening, painting, photographing, traveling, going to the movies/cinema, watching movies/films, going shopping, going to a concert, going on a picnic, playing sports, playing video games, playing a musical instrument, attending art and craft workshop, doing yoga 1. Từ vựng tiếng Anh chung về chủ đề giải trí. - Entertain: Giải trí. - Entertainment: Sự giải trí; Hình thức giải trí. - Relax: Nghỉ ngơi; Thư giãn. - Relaxing: (Làm cho ai) Sảng khoái; Thoải mái. - Relaxed: (Cảm thấy) Thư giãn; Thoải mái. - Relaxation: Sự thư giãn; Thời gian thư giãn Dạy và học tiếng Anh cho trẻ em: Từ vựng là nền tảng. Học từ vựng tiếng Anh cho trẻ em theo chủ đề giúp trẻ học nhanh, nhớ lâu. Các nhóm chủ đề tiếng Anh cho trẻ em phổ biến không thể bỏ qua. Me and My Family – Em và gia đình em. My House – Nhà em. Colors – Màu sắc Bạn có tin rằng chỉ cần 365 ngày học tiếng Anh là chúng ta đã có thể sở hữu kho từ vựng đủ dùng để giao tiếp thành thạo? Với một lộ trình và phương pháp phù hợp thì điều này là hoàn toàn khả thi!1, Danh sách chủ đề với độ khó tăng dầnHầu hết mọi người đều học từ vựng tiếng Anh mỗi ngày Cuộc họp sắp bắt đầu và cô là người chủ trì . The meeting was about to start—with herself as chairperson. Literature. Kerrey chủ trì một chương trình đầy tham vọng về phát triển học tập tại trường đại học. Kerrey presided over an ambitious program of academic development at the university. BCnf. Bài viết dưới đây, KISS English sẽ cùng bạn khám phá các từ vựng tiếng Anh về giải trí thường gặp. Cùng theo dõi nhé! Xem video KISS English hướng dẫn cách học từ vựng hiệu quả nhớ siêu lâu. Bấm nút Play để xem ngay Giải trí là hoạt động chúng ta thường xuyên làm để thư giãn, giải tỏa căng thẳng. Nếu bạn chưa rõ cách nói về các hoạt động giải trí đó thì hãy xem ngay bài viết dưới đây, KISS English sẽ giới thiệu đến bạn các từ vựng tiếng Anh về giải trí thường gặp. Hãy theo dõi nhé! 50 Từ Vựng Tiếng Anh Về Giải Trí Thường DùngMẫu câu hỏi về hoạt động giải tríTừ vựng về các hoạt động giải tríTừ vựng chỉ người làm trong ngành giải tríTừ vựng lợi ích của giải trí 20 Từ Vựng Tiếng Anh Về Khu Vui Chơi Giải Trí 50 Từ Vựng Tiếng Anh Về Giải Trí Thường Dùng 50 Từ Vựng Tiếng Anh Về Giải Trí Thường Dùng Mẫu câu hỏi về hoạt động giải trí What do you do in your space time/ free time? Bạn làm gì vào thời gian rảnh rỗi?What do you do for fun? Why do you like it? Bạn thường làm gì để giải trí? Tại sao bạn thích nó? Do you enjoy + VingVí dụ Do you enjoy camping?Cậu có thích [làm gì đó] không?I’m interested in + V-ing/ Noun / I like/love V-ingVí dụ I love watching films. Tôi thích…I relax by + V-ingVí dụ I relax by listening to music. Tôi thư giãn bằng… Từ vựng về các hoạt động giải trí Từ VựngPhiên âm NghĩaEntertain/ˌɛntərˈteɪn/ Giải tríEntertainment/ˌɛntərˈteɪnmənt/ Sự giải trí Favorite/ˈfeɪvərɪt/ Yêu thíchTake part in/teɪk pɑrt ɪn/ Tham giaGo to the movies/gou tu ə muviz/Đi xem phim Comedy/ˈkɒmɪdi/Phim hài Horror movie/ˈhɒrə ˈmuːvi/Phim kinh dị Action movie/ˈækʃən ˈmuːvi/Phim hành động Science fiction movie/ˈsaɪəns ˈfɪkʃən ˈmuːv/Phim khoa học viễn tưởngComics/ˈkɒmɪks/Truyện tranh Listen to music /’lisn tu mjuzik/Nghe nhạc Country music/ˈkʌntri ˈmjuːzɪk/Nhạc đồng quê Pop music/pɒp ˈmjuːzɪk/Nhạc trẻFolk music/fəʊk ˈmjuːzɪk/Nhạc truyền thốngClassical concert/ˈklæsɪkəl ˈkɒnsəːt/Buổi hòa nhạc cổ điểnFunfair/ fair, carnival/fʌnfeə/ feə/, /ˈkɑːnɪvəl/ Hội chợ, ngày hộiPlay video games/pleɪ ˈvɪdɪəʊ geɪmz/Chơi điện tử Go fishing/goʊ ˈfɪʃɪŋ/ Đi câu cá Picnic/’piknik/Dã ngoạiHang out with friends/hæŋ aʊt wɪ frɛndz/Ra ngoài cùng bạn bè Play a sport/plei ə spɔt/Chơi thể thaoGo to the park/goʊ tu ə pɑrk/Đi công viên Go shopping/goʊ ˈʃɑpɪŋ/ Đi mua sắmGardening/ˈgɑːdnɪŋ/Làm vườn Programme/ˈproʊˌgræm/ Chương trình truyền hình Channel/ˈʧænəl/Kênh Surf the Internet Facebook/ Instagram/ Twitter/sɜːf i ˈɪntəˌnɛt ˈfeɪsˌbʊk/ ˈɪnstəˌgræm/ ˈtwɪtəLướt web Facebook/ Instagram/ Twitter Từ vựng chỉ người làm trong ngành giải trí Từ vựng Phiên âmNghĩa Artist/ˈɑrtəst/Nghệ sĩ Author/ˈɔθər/Tác giả Musician /mjuˈzɪʃən/Nhạc sĩ Producer/prəˈdusər/Nhà sản xuất Singer /ˈsɪŋər/Ca sĩ Musician/mjuˈzɪʃən/Nhạc sĩ Actor /ˈæktər/Diễn viên nam Actress /ˈæktrəs/Diễn viên nữ Từ vựng lợi ích của giải trí Relax Nghỉ ngơi; thư giãnRelaxing Làm cho ai Sảng khoái; thoải máiRelaxed Cảm thấy Thư giãn; thoải máiRelaxation Sự thư giãn; thời gian thư giãnLet one’s hair down thư giãn, “xõa” Blow off the steam xả hơi Reduce stress and improve health giảm stress và tăng cường sức khỏeRelax myself/release my pressure/ease my mind thư giãn bản thân/giải phóng áp lực/giảm bớt tâm tríBoost your mood cải thiện cảm xúcHelp you sleep better giúp bạn ngủ ngon hơnImprove concentration tăng khả năng tập trungCatch up the latest trend and current affairs bắt kịp xu hướng mới nhất và các vấn đề hiện tạiMaintain a well-balanced life duy trì một cuộc sống cân bằng 20 Từ Vựng Tiếng Anh Về Khu Vui Chơi Giải Trí 20 Từ Vựng Tiếng Anh Về Khu Vui Chơi Giải Trí Từ vựngPhiên âmNghĩa A leisure center/ə ˈlɛʒə ˈsɛntə/Trung tâm giải tríCinema/ˈsɪnəmə/ Rạp chiếu phimMarket /ˈmɑːkɪt/ChợSupermarket/ˈsjuːpəˌmɑːkɪt/Siêu thị Swimming Pool/ˈswɪmɪŋ puːl/Bể bơiLocal/ˈləʊkəl/Quán rượuMuseum /mjuːˈzɪəm/Bảo tàngCafe /ˈkæfeɪ/ Quán cà phêAmusement Park/əmˈjuzmənt pɑrk/Công viên giải trí Restaurant /ˈrɛstrɒnt/Nhà hàngCarnival /ˈkɑːnɪvəl/ Hội chợExhibition /ˌɛksɪˈbɪʃən/ Cuộc triển lãmFarm/fɑːm/ Nông trạiDisco/ˈdɪskəʊ/ Sàn nhảyPub /pʌb/ Quán rượuConcert Hall /ˈkɒnsəːt hɔːl/ Phòng hòa nhạcZoo /zu/ Vườn thú Sau khi có các từ vựng, cụm từ và mẫu câu, chúng ta nên viết câu, đoạn văn hoặc xây dựng hội thoại về chủ đề giải trí để nâng cao kỹ năng viết và nói. Dưới đây là đoạn văn mẫu, bạn hãy luyện tập nha After a busy working week, I often relax on the weekend. I and my friends often hang out together, have some food and chit-chat. Sometimes, we go to the cinema to watch the newly released movies. In the evening, we often hit the bar and let our hair down. It’s so interesting. I think entertainment is very important to us. It helps us re-charge and maintain a well-balanced life. Dịch Sau 1 tuần làm việc bận rộn, tôi thường thư giãn vào cuối tuần. Tôi và bạn tôi thường đi ra ngoài cùng nhau, cùng nhau ăn đồ ăn và nói chuyện. Thỉnh thoảng, chúng tôi đến rạp chiếu phim để xem những bộ phim mới phát hành. Vào buổi tối, chúng tôi thường lên bar và xả hơi. Nó rất thú vị. Tôi nghĩ giải trí rất quan trọng với chúng ta. Nó giúp chúng ta nạp năng lượng và duy trì cuộc sống cân bằng. Lời Kết Hy vọng bài viết trên đã cung cấp cho bạn nhiều tài liệu hữu ích liên quan đến việc học từ vựng tiếng Anh về giải trí. Hãy nạp từ vựng hàng ngày với đa dạng các chủ đề để làm phong phú thêm vốn từ tiếng Anh của bạn nhé! Một số bài văn mẫu hay về đề tài Bài viết tiếng Anh về chủ đề giải trí cùng với một số từ vựng và mẫu câu liên quan. Mời các bạn tham khảo! Bài làm In our free time, we have many games such as playing football, badminton, shuttlecock, skipping rope, listening to music, reading books story, ... But I like listening to music the most because listening to musichelps us relax our mind after studying or working, listening to music can also improve sleep quality, prevent depression, reduce pain, control appetite to beautify the body... music every day, you are missing out on a lot of good health benefits. Thank you for listening! dịch tiếng việt Trong thời gian rãnh rỗi chúng ta có rất nhiều trò như chơi đá bóng,cầu lông,đá cầu,nhảy dây,nghe nhạc,đọc sáchtruyện,......Nhưng tôi thich nhất là nghe nhạc vì nghe nhạc giúp chúng ta thư giãn đầu óc sau khi học hoặc làm việc,nghe nhạc lại còn có thể cải thiện chất lượng giấc ngủ, ngăn ngừa chứng trầm cảm, giảm đau, kiểm soát cơn thèm ăn để làm đẹp vóc dáng… Nếu không nghe nhạc mỗi ngày, bạn đã bỏ lỡ rất nhiều lợi ích tốt cho sức khỏe. Dưới đây là viết đoạn văn về hoạt động giải trí bằng tiếng anh What do you think is the best leisure activity for teenagers là một trong những chủ đề hay trong chương trình tiếng Anh lớp 8. Tài liệu bao gồm 2 đoạn văn tiếng Anh mẫu có dịch viết về hoạt động giải trí tốt nhất cho thanh thiếu niên. Qua đó giúp các bạn lớp 8 có thêm nhiều tư liệu tham khảo, củng cố kiến thức để giải nhanh được bài tập Unit 1 Lớp 8 Skills 2 trang 13. Chúc các bạn học tốt. Hãy tham khảo với Mobitool nhé. Tiếng Anh I believe the best leisure activity for teenagers is any group activity. This could be playing a team sport or joining a hobby group or even volunteering. Firstly, teenagers like to feel that thev belong to the group. Secondly, being part of a group helps teenagers make friends. Friendship is very important to teenagers. In addition, they will make friends with people who have the same interests as them. For these reasons, I think group activities are best for teenagers Tiếng Việt bạn nghĩ hoạt động giải trí tốt nhất cho thanh thiếu niên là gì? Tôi tin rằng hoạt động thư giãn nghỉ ngơi tốt nhất cho thiếu niên là bất kỳ hoạt động nhóm nào đó. Điều này có thể là chơi một môn thể thao đồng đội hoặc tham gia một nhóm sở thích hoặc thậm chí là làm tình nguyện viền. Đầu tiên, những thiếu niên thích cảm nhận rằng họ thuộc về nhóm. Thứ hai, là một phần của một nhóm giúp thiếu niên kết bạn. Tình bạn rất quan trọng với thiếu niên. Hơn nữa, chúng sẽ làm bạn với những người mà có cùng sở thích với chúng. Vì những lý do này, tôi nghĩ những hoạt động nhóm là tốt nhất cho thiếu niên. Tiếng Anh I think that the best leisure activity for teenagers is playing sports. Firstly, they can find friends who have the same interests. Secondly, physical activities are a good way to relieve stress and reduce depression. Moreover, sports can help develop teamwork and leadership skills that may be very necessary for their future jobs. Their parents should give advice on choosing a suitable leisure activity; however, teenagers themselves will make the final decision. Tiếng Việt bạn nghĩ hoạt động giải trí nào tốt cho thanh thiếu niên Tôi nghĩ rằng hoạt động giải trí tốt nhất cho thanh thiếu niên là chơi thể thao. Thứ nhất, họ có thể tìm thấy những người bạn có cùng sở thích. Thứ hai, các hoạt động thể chất là một cách tốt để giải tỏa căng thẳng và giảm trầm cảm. Hơn nữa, thể thao có thể giúp phát triển kỹ năng làm việc nhóm và lãnh đạo có thể rất cần thiết cho công việc tương lai của họ. Cha mẹ của họ nên đưa ra lời khuyên về việc lựa chọn một hoạt động giải trí phù hợp; tuy nhiên, chính thanh thiếu niên sẽ đưa ra quyết định cuối cùng. Đầu tiên, hãy cùng tìm hiểu một số từ mới về chủ đề này nhé. 1. Từ vựng về các địa điểm vui chơi giải trí Từ vựng Phát âm Nghĩa Ví dụ music festival Có thể bạn quan tâmCác cấp độ trang trí Kia Sportage 2023 là bao nhiêu?Học bổng Vương quốc Anh cho sinh viên quốc tế 2023 là gìChủ đề của tuần sách 2023 AU là gì?Bằng B tiếng Anh bao nhiêu điểm?Bài kiểm tra tùy chọn của Đại học Boston 2024 Bạn đang đọc Các Bài Đọc Về Chủ Đề Entertainment Giải Trí / ˈmjuːzɪk ˈfes. tɪ. vəl / tiệc tùng âm nhạc We like taking part in the music festival . Chúng tôi thích tham gia lễ hội âm nhạc. leisure centre n. p /ˈleʒə sentər/ TT giải trí We usually go to leisure centre when we have không tính tiền time . Chúng tôi thường đi đến trung tâm giải trí khi chúng tôi có thời gian rảnh. concert n / ˈkɒn. sət / buổi hòa nhạc The orchestra gave a concert in Miami in January . Ban nhạc đã tổ chức một buổi hòa nhạc ở Miami vào tháng Giêng. carnival n / ˈkɑːnɪvəl / ngày hội There is a local carnival every year . Có một ngày hội ở địa phương hàng năm. parade n / pəˈreɪd / cuộc diễu hành St Patrick’s Day parade in Thành Phố New York . Lễ diễu hành Ngày Thánh Patrick ở New York. park n / pɑːk / khu vui chơi giải trí công viên A public park will be built around the complex . Một công viên công cộng sẽ được xây dựng xung quanh khu phức hợp. cinema n / ˈsɪnəmə / rạp chiếu phim We were sitting in the cinema, waiting for the film to begin . Chúng tôi đang ngồi trong rạp chiếu phim, chờ bộ phim bắt đầu. swimming pool n. p / ˈswɪmɪŋ puːl / hồ bơi My house has an indoor swimming pool . Nhà tôi có một bể bơi trong nhà. museum n / mjuˈzɪ əm / viện kho lưu trữ bảo tàng They visited museums and galleries throughout the city . Họ đã đến thăm các viện bảo tàng và phòng trưng bày khắp thành phố. sports centre n. p /ˈspɔːts sentər/ trung tâm thể thao We are the members at Alan sports centre . Chúng tôi là thành viên tại trung tâm thể thao Alan. playground n / ˈpleɪgraʊnd / sân chơi That area of the coast is the playground of the rich . Khu vực bờ biển đằng kia là sân chơi của những người giàu có. pub n / pʌb / quán rượu We’re all going to the pub after work . Tất cả chúng ta sẽ đến quán rượu sau giờ làm việc. restaurant n /ˈrestrɒnt/ nhà hàng quán ăn We’re going to try this Italian restaurant that has just opened . Chúng tôi sẽ thử nhà hàng Ý mới khai trương này. 2. Từ vựng tiếng Anh về các hình thức giải trí Từ vựng Phát âm Nghĩa Ví dụ listen to music v. p / ˈlɪsn tuː ˈmjuːzɪk / nghe nhạc My sister is listening to music while I am studying . Em gái tôi đang nghe nhạc trong khi tôi đang học bài. play a musicalinstrument / pleɪ ə ˈmjuːzɪkəlˈɪnstrʊmənt / chơi nhạc cụ I can’t play any musical instruments . Tôi không thể chơi bất kỳ loại nhạc cụ nào. go to the cinema v. p / gəʊ tuː ə ˈsɪnəmə / đi xem phim I usually go to the cinema with my friends . Tôi thường đi xem phim với các bạn của tôi. watch TV v. p /wɒʧ ˌtiːˈvi/ xem tivi I barely watch TV . Tôi rất ít khi xem TV. read v / riːd / đọc I like reading comic books . Tôi thích đọc truyện tranh. write v / raɪt / viết I am not good at writing . Tôi không giỏi viết lách. play a sport v. p / pleɪ ə spɔːt / chơi thể thao Do you play any sports ? Bạn có chơi môn thể thao nào không? do exercise v. p /duː ˈeksəsaɪz/ tập thể dục I usually do exercise in the morning . Tôi thường tập thể dục vào buổi sáng. cook v / kʊk / nấu nướng I love cooking. Xem thêm Duyên 14 năm đứt đoạn của Thanh Hà Tôi thích nấu ăn. go fishing v. p / gəʊ ˈfɪʃɪŋ / đi câu cá I will go fishing with my grandpa . Tôi sẽ đi câu cá với ông của tôi. gardening n /ˈɡɑːdnɪŋ/ làm vườn My father loves watching a gardening programme on TV . Cha tôi thích xem một chương trình làm vườn trên TV. hang out with friends v. p / hæŋ aʊt wɪ frendz/ đi chơi với bè bạn I usually hang out with friends when I have không lấy phí time . Tôi thường đi chơi với bạn bè khi rảnh rỗi. go to the park v. p / gəʊ tuː ə pɑːk / đi khu vui chơi giải trí công viên Because of the Covid-19 pandemic, I can’t go to the park . Vì đại dịch Covid-19, tôi không thể đến công viên. dance v / dɑːns / nhảy múa I love dancing . Tôi thích nhảy múa. 3. Mẫu câu sử dụng từ vựng tiếng Anh về giải trí Mẫu câu Ví dụ What do you do in your free time? Bạn làm gì vào thời gian rảnh rỗi? In my free time, I … Trong thời gian rảnh, tôi … When I have free time, I… Khi có thời gian rảnh, tôi…. A What do you do in your free time? Bạn làm gì vào thời gian rảnh rỗi? B In my free time, I usually watch action films. Trong thời gian rảnh, tôi thường xem phim hành động. C When I have free time, I go to the cinema with my close friends. Khi có thời gian rảnh, tôi đi xem phim với hội bạn thân. What do you like doing? Bạn thích làm gì? I enjoy/ like + V-ing/ Noun Tôi thích …I’m interested in + V-ing/ Noun Tôi thấy thích thú với … A What do you like doing? Bạn thích làm gì? B I enjoy reading books. Tôi thích đọc sách. Hãy cùng ôn tập lại kiến thức qua các bài tập bổ ích dưới đây nhé! Practice 1. Read the text and answer the questions. Đọc văn bản và trả lời câu hỏi. THE WARREN TOY MUSEUM This museum is in the centre of the town, a few metres from the cathedral, and near the market. It contains dolls, dolls ’ houses, books, games and pastimes, mechanical and constructional toys. In this collection, there are toys made by all sorts of toy manufacturers from the most important to the smallest, including the most ordinary toys and the most precious. There are also records of children’s pastimes over the last hundred and fifty years. Most major manufacturing countries of Europe had toy industries in the last century ; French and German factories produced millions of toys each year. Many collectors of toys think that the second half of the nineteenth century was the best period for toy production and the museum has many examples of toys from this period that are still in perfect condition. There is now a growing interest in the toys of the 1920 s and 1930 s and as a result of this, the museum has begun to build up a collection from these years. Visitors to the museum will find that someone is always available to answer questions – we hope you will visit us. Hours of opening – every day except December 25 and 26 . 1. Where is the museum located ? _________________________________________________________ . 2. Why does the museum have so many toys from the late 19 th century ? ___________________________________________________________ . 3. What period of toy manufacturing is receiving increased attention ? _____________________________________________________________ . 4. When does the museum open ? ____________________________________________________. The museum is in the centre of the town, a few metres from the cathedral, and near the market . Because many consider this period as the best for manufactured toys . In the 1920 s and 1930 s, toy manufacturing was receiving increased attention . Every day except two days in December. Bài dịchBảo tàng đồ chơi WarrenBảo tàng này nằm ở TT thị xã, cách nhà thời thánh vài mét, và gần chợ. Nó có búp bê, nhà của búp bê, sách, game show và trò tiêu khiển, đồ chơi cơ khí và thiết kế xây dựng. Trong bộ sưu tập này có những món đồ chơi được làm bởi những đơn vị sản xuất đồ chơi từ lớn nhất đến nhỏ nhất, gồm có cả những đồ chơi thông thường nhất và quý giá nhất. Ngoài ra còn có những ghi chép về game show của trẻ nhỏ trong một trăm năm mươi năm qua. Hầu hết những nước sản xuất lớn của Châu Âu đều có ngành công nghiệp đồ chơi trong thế kỷ trước ; Các nhà máy sản xuất của Pháp và Đức đã sản xuất hàng triệu món đồ chơi mỗi năm. Nhiều nhà sưu tập đồ chơi cho rằng nửa sau của thế kỷ 19 là thời kỳ tốt nhất để sản xuất đồ chơi và kho lưu trữ bảo tàng có rất nhiều mẫu đồ chơi từ tiến trình này vẫn còn trong thực trạng hoàn hảo nhất. Hiện nay ngày càng có nhiều sự chăm sóc đến đồ chơi từ những năm 1920 và 1930 và hiệu quả là kho lưu trữ bảo tàng đã mở màn thiết kế xây dựng bộ sưu tập từ những năm này. Du khách đến thăm kho lưu trữ bảo tàng sẽ thấy rằng luôn có người sẵn sàng chuẩn bị vấn đáp những câu hỏi – chúng tôi kỳ vọng bạn sẽ ghé thăm kho lưu trữ bảo tàng của chúng tôi. Giờ Open – hàng ngày trừ ngày 25 và 26 tháng Chạp . Practice 2. Choose the suitable words from the given ones to fill in the text. Hãy chọn các từ phù hợp từ những từ đã cho để điền vào chỗ trống, hoàn thành đoạn văn. play children playing fold enjoyable materials make instance A TOY A toy is an item that is used in _____, especially one designed for such use. It is mainly intended for use by ______, though may also be marketed to adults under certain circumstances. _____ with toys can be an _______ means of training young children for life in society. Different _______ like wood, clay, paper, and plastic are used to ______ toys. Many items are designed to serve as toys, but goods produced for other purposes can also be used. For ______, a small child may ______ a piece of paper into an airplane shape and “ fly it ” . A toy is an item that is used inplay, especially one designed for such use. It is mainly intended for use bychildren, though may also be marketed to adults under certain circumstances .Playingwith toys can be anenjoyablemeans of training young children for life in society. Differentmaterialslike wood, clay, paper, and plastic are used tomaketoys. Many items are designed to serve as toys, but goods produced for other purposes can also be used. Forinstance, a small child mayfoldan ordinary piece of paper into an airplane shape and “ fly it ” . Bài dịchĐồ chơiĐồ chơi là vật dụng để chơi, đặc biệt quan trọng là đồ được phong cách thiết kế cho mục tiêu sử dụng đó. Nó được phong cách thiết kế hầu hết dành cho trẻ nhỏ, mặc dầu cũng hoàn toàn có thể được bán cho người lớn trong 1 số ít trường hợp nhất định. Chơi với đồ chơi hoàn toàn có thể là một cách mê hoặc để rèn luyện trẻ nhỏ về đời sống trong xã hội. Các vật tư khác nhau như gỗ, đất sét, giấy và nhựa được sử dụng để làm đồ chơi. Nhiều loại sản phẩm được phong cách thiết kế để sử dụng như đồ chơi, nhưng nhiều mẫu sản phẩm khác được sản xuất cho những mục tiêu khác cũng hoàn toàn có thể được sử dụng để làm đồ chơi. Ví dụ, một đứa trẻ nhỏ hoàn toàn có thể gấp một mảnh giấy thường thì thành hình máy bay và “ tung nó lên ” . Chúng tôi đã chia sẻ cho bạn các bài đọc và từ vựng về chủ đề Entertaiment Giải trí. Hi vọng qua bài viết này, bạn sẽ có thêm kiến thức về chủ đề để từ đó nâng cao khả năng luyện đoc của mình. Bạn đừng quên chăm chỉ luyện đọc mỗi ngày để nâng cao khả năng đọc hiểu tiếng Anh nhé! Bộ từ vựng tiếng Anh chủ đề giải trí là một trong những kiến thức cần thiết, nó chính là “chìa khóa” hữu hiệu dành cho bạn để giúp bạn thư giãn hay nói về ý thích của bản thân. Bởi sẽ có những khi bạn cảm giác mệt mỏi, buồn chán hay áp lực với cuộc sống này. Vậy vận dụng từ vựng như thế nào để hợp ngữ cảnh, ngữ nghĩa và ghi nhớ lâu dài? Các bạn cần phải nhớ những từ vựng nào sau đây? Tất cả sẽ được chúng tôi chia sẻ thông qua bài viết dưới đây. 1. Từ vựng tiếng Anh chủ đề giải trí “ “ Cuộc sống ngày thường làm bạn cảm thấy căng thẳng và vô cùng mệt mỏi và bạn muốn thư giãn và giải trí. Vậy bộ từ vựng tiếng Anh chủ đề giải trí mà chúng tôi giới thiệu dưới đây sẽ vô cùng có ích dành cho bạn. Bạn có thể vừa giao tiếp với bạn bè, để nâng cao vốn tiếng Anh của mình. Thật tuyệt vời đúng không nào? Kho từ vựng về giải trí cần ghi nhớ Các hoạt động giải trí bằng Tiếng Anh phổ biến Listen to music ˈlɪsn tuːmjuːzɪk nghe nhạc Go to the cinema gə tuː əˈsɪnəmə đi xem phim Read riːd đọc Study something ˈstʌdi ˈsʌmθɪŋ học môn gì đó Play a sport pleɪ ə spɔːt chơi thể thao Exercise ˈɛksəsaɪz tập thể dục Go to the park gəʊ tuː ə pɑːk đi công viên Write raɪt viết Picnic ˈpɪknɪk dã ngoại Go fishing gəʊ ˈfɪʃɪŋ đi câu cá Play musical instrument pleɪ ˈmjuːzɪkəl ˈɪnstrʊmənt chơi nhạc cụ Gardening ˈgɑːdnɪŋ làm vườn Cook kʊk nấu nướng Badminton ˈbædmɪntən cầu lông Volleyball ˈvɒlɪˌbɔːl bóng chuyền Watch TV wɒʧ ˌtiːˈvi xem tivi To paint tuː peɪnt vẽ tranh Go out with friends gəʊ aʊt wɪ frɛndz Đi chơi với bạn bè Art and crafts ɑːt ænd krɑːfts nghệ thuật và thủ công Football ˈfʊtbɔːl bóng đá Swimming ˈswɪmɪŋ bơi Table tennis ˈteɪbl ˈtɛnɪs bóng bàn Comedy ˈkɒmɪdi phim hài Horror movie ˈhɒrə ˈmuːvi phim kinh dị Science fiction movie ˈsaɪəns ˈfɪkʃən ˈmuːv phim khoa học viễn tưởng Drama ˈdrɑːmə phim tâm lý Comics ˈkɒmɪks truyện tranh Dance dɑːns Nhảy múa Action movie ˈækʃən ˈmuːvi phim hành động Các địa điểm vui chơi giải trí Music festival ˈmjuːzɪ ˈfɛstəvəl lễ hội âm nhạc Concert ˈkɒnsə buổi hòa nhạc Fun-day fʌn-deɪ ngày hội Carnival ˈkɑːnɪvəl hội chợ A leisure centre ə ˈlɛʒə ˈsɛntə trung tâm giải trí Local ˈləʊkəl quán rượu Parade pəˈreɪd cuộc diễu hành Cinema ˈsɪnəmə rạp chiếu phim Park pɑːk công viên Market ˈmɑːkɪt Chợ Opera concert ˈɒpərə ˈkɒnsə buổi hòa nhạc ôpêra Classical concert ˈklæsɪkəl ˈkɒnsə buổi hòa nhạc cổ điển Gig ˈkɒnsə buổi hòa nhạc Swimming Pool ˈswɪmɪŋ puːl Bể bơi Supermarket ˈsjuːpəˌmɑːkɪt Siêu thị Museum mjuːˈzɪəm Bảo tàng Farm fɑːm Nông trại Playground ˈpleɪgraʊnd Sân chơi Exhibition ˌɛksɪˈbɪʃən Cuộc triển lãm Cirus rạp xiếc Disco ˈdɪskəʊ sàn nhảy Casino kəˈsiːnəʊ sòng bạc Restaurant ˈrɛstrɒnt Nhà hàng Sports Centre spɔːts ˈsɛntə Trung tâm thể thao Cafe ˈkæfeɪ Quán cà phê Venue ˈvɛnju Địa điểm tổ chức Pub pʌb Quán rượu Concert Hall ˈkɒnsəːt hɔːl Phòng hòa nhạc Các buổi hòa nhạc Xem thêm Từ vựng tiếng Anh chủ đề công sở Các nhân vật trong thường xuất hiện trong chủ đề giải trí “ “ Actor ˈæktə diễn viên nam Actress ˈæktrɪs diễn viên nữ Fan fæn Người hâm mộ Musician nhạc sĩ Producer prəˈdjuːsə nhà sản xuất Public ˈpʌblɪk công chúng Singer ˈsɪŋə ca sĩ Artist nghệ sĩ Author ˈɔːθə tác giả Dancer ˈdɑːnsə Diễn viên múa Vocalist ˈvəʊkəlɪst người hát Saxophonist ˈsæksəfəʊnɪst người thổi kèn Violinist ˈvaɪəlɪnɪst người chơi vi ô lông Writer ˈraɪtə tác giả Ballerina diễn viên múa ba lê Star stɑ ngôi sao Từ vựng biểu hiện tình cảm, cảm xúc Romantic lãng mạn Shine ʃaɪn tỏa sáng Relaxed rɪˈlækst thư giãn Humorous ˈhjuːmərəs Hài hước Funny ˈfʌni Khôi hài Astounding əsˈtaʊndɪŋ Sửng sốt Pleasant ˈplɛznt thú vị, vui vẻ Perfect ˈpɜːfɪkt hoàn hảo Short-tempered ʃɔːt-ˈtɛmpəd Dễ nổi nóng Exhilarate ɪgˈzɪləreɪt Hân hoan Inspiration ˌɪnspəˈreɪʃən Truyền cảm hứng Appalled əˈpɔːld Gây sốc Các từ vựng tiếng Anh khác Award əˈwɔːd phần thưởng Book bʊk đặt vé Programme chương trình truyền hình Review rɪˈvju phê bình Prize praɪz giải thưởng Famous ˈfeɪməs nổi tiếng Channel ˈʧænl kênh Favorite ˈfeɪvərɪt được yêu thích Light laɪt ánh sáng Magazine ˌmægəˈzi tạp chí Excited ɪkˈsaɪtɪd hứng thú Great greɪt tuyệt vời Happy ˈhæpi hạnh phúc Amused əˈmjuːzd Vui vẻ Scene siːn cảnh Applaud əˈplɔːd vỗ tay Enthusiastic ɪnˌθjuːzɪˈæstɪk nhiệt tình Surprise Ngạc nhiên Disappointed ˌdɪsəˈpɔɪntɪd Thất vọng 2. Những mẫu câu sử dụng các từ vựng tiếng Anh chủ đề giải trí Mặc dù bộ từ vựng tiếng Anh khá đơn giản về Giải trí nhưng nếu các bạn không có phương pháp thích hợp chắc chắn sẽ rất khó để nhớ. Vậy phương pháp hiệu quả nhất là phương pháp nào? Chính là học từ vựng dựa trên các đoạn hội thoại. Thông qua đó các bạn không chỉ có thể nâng cao và cải thiện vốn từ vựng của mình mà còn áp dụng từ vựng một cách thành thạo nhất. Một số mẫu câu thường gặp I enjoy + V-ing/Noun Tôi thích… I relax + by + Ving Tôi thư giãn bằng cách … I’m interested in + V-ing/ Noun Tôi thấy thích thú với… Một số mẫu câu thường gặp Xem thêm nhiều bí quyết học tiếng Anh hay của ĐH KD & CN Hà Nội Đoạn hội thoại mẫu A What does he usually do in his free time? Anh ấy thường làm gì vào thời gian rảnh rỗi? B He usually like to go to the movies Anh ấy thường thích đi xem phim A Okay, let me invite some more friends! Được, để tớ rủ thêm vài người bạn nữa nhé! B See you later! Hẹn gặp sau nhé! A What movies do you usually watch? Bạn thường xem phim gì? B I watch comedy – romance Tôi xem phim hài lãng mạn A Also, what else do you like? Ngoài ra, bạn còn thích điều gì nữa không? B I like to go shopping and go out with my family. What about you? Tôi thích đi mua sắm và đi dạo với gia cậu thì sao? A Which movie does she like to watch? Bạn thích xem phim nào? B She love watching Escape Room – a very dramatic movie Cô ấy thích xem phim Escape Room – một bộ phim vô cùng kịch tính A I like listening to music and watching movies Tôi thích nghe nhạc và xem phim B What kind of movies do you like to watch? Bạn thích xem dòng phim nào? AYes, camping requires a lot of preparation and takes a lot of time Đúng rồi, cắm trại cần chuẩn bị nhiều thứ và mất khá nhiều thời gian B Let’s go camping tomorrow Ngày mai chúng mình cùng nhau đi cắm trại đi “ ” A I like to listen to Rock music. Do you like camping? Tôi thích nghe nhạc Rock. Cậu có thích cắm trại không? B It’s fun, but I don’t have much free time to go camping. Rất vui vẻ, nhưng tôi không có nhiều thời gian rảnh để đi cắm trại. Đừng quên hãy ghi chú lại bộ từ vựng tiếng Anh chủ đề giải trí này và ghi nhớ, hãy áp dụng thường xuyên trong đời sống bạn nhé! ĐH KD & CN Hà Nội chắc chắn rằng trình độ giao tiếp bằng tiếng Anh của bạn sẽ nâng cao đáng kể đấy. Bộ từ vựng tiếng Anh chủ đề giải trí là một trong những kiến thức cần thiết, nó chính là “chìa khóa” hữu hiệu dành cho bạn để giúp bạn thư giãn hay nói về ý thích của bản thân. Bởi sẽ có những khi bạn cảm giác mệt mỏi, buồn chán hay áp lực với cuộc sống này. Vậy vận dụng từ vựng như thế nào để hợp ngữ cảnh, ngữ nghĩa và ghi nhớ lâu dài? Các bạn cần phải nhớ những từ vựng nào sau đây? Tất cả sẽ được chúng tôi chia sẻ thông qua bài viết dưới đây. 1. Từ vựng tiếng Anh chủ đề giải trí “ “ Cuộc sống ngày thường làm bạn cảm thấy căng thẳng và vô cùng mệt mỏi và bạn muốn thư giãn và giải trí. Vậy bộ từ vựng tiếng Anh chủ đề giải trí mà chúng tôi giới thiệu dưới đây sẽ vô cùng có ích dành cho bạn. Bạn có thể vừa giao tiếp với bạn bè, để nâng cao vốn tiếng Anh của mình. Thật tuyệt vời đúng không nào? Kho từ vựng về giải trí cần ghi nhớ Các hoạt động giải trí bằng Tiếng Anh phổ biến Listen to music ˈlɪsn tuːmjuːzɪk nghe nhạc Go to the cinema gə tuː əˈsɪnəmə đi xem phim Read riːd đọc Study something ˈstʌdi ˈsʌmθɪŋ học môn gì đó Play a sport pleɪ ə spɔːt chơi thể thao Exercise ˈɛksəsaɪz tập thể dục Go to the park gəʊ tuː ə pɑːk đi công viên Write raɪt viết Picnic ˈpɪknɪk dã ngoại Go fishing gəʊ ˈfɪʃɪŋ đi câu cá Play musical instrument pleɪ ˈmjuːzɪkəl ˈɪnstrʊmənt chơi nhạc cụ Gardening ˈgɑːdnɪŋ làm vườn Cook kʊk nấu nướng Badminton ˈbædmɪntən cầu lông Volleyball ˈvɒlɪˌbɔːl bóng chuyền Watch TV wɒʧ ˌtiːˈvi xem tivi To paint tuː peɪnt vẽ tranh Go out with friends gəʊ aʊt wɪ frɛndz Đi chơi với bạn bè Art and crafts ɑːt ænd krɑːfts nghệ thuật và thủ công Football ˈfʊtbɔːl bóng đá Swimming ˈswɪmɪŋ bơi Table tennis ˈteɪbl ˈtɛnɪs bóng bàn Comedy ˈkɒmɪdi phim hài Horror movie ˈhɒrə ˈmuːvi phim kinh dị Science fiction movie ˈsaɪəns ˈfɪkʃən ˈmuːv phim khoa học viễn tưởng Drama ˈdrɑːmə phim tâm lý Comics ˈkɒmɪks truyện tranh Dance dɑːns Nhảy múa Action movie ˈækʃən ˈmuːvi phim hành động Các địa điểm vui chơi giải trí Music festival ˈmjuːzɪ ˈfɛstəvəl lễ hội âm nhạc Concert ˈkɒnsə buổi hòa nhạc Fun-day fʌn-deɪ ngày hội Carnival ˈkɑːnɪvəl hội chợ A leisure centre ə ˈlɛʒə ˈsɛntə trung tâm giải trí Local ˈləʊkəl quán rượu Parade pəˈreɪd cuộc diễu hành Cinema ˈsɪnəmə rạp chiếu phim Park pɑːk công viên Market ˈmɑːkɪt Chợ Opera concert ˈɒpərə ˈkɒnsə buổi hòa nhạc ôpêra Classical concert ˈklæsɪkəl ˈkɒnsə buổi hòa nhạc cổ điển Gig ˈkɒnsə buổi hòa nhạc Swimming Pool ˈswɪmɪŋ puːl Bể bơi Supermarket ˈsjuːpəˌmɑːkɪt Siêu thị Museum mjuːˈzɪəm Bảo tàng Farm fɑːm Nông trại Playground ˈpleɪgraʊnd Sân chơi Exhibition ˌɛksɪˈbɪʃən Cuộc triển lãm Cirus rạp xiếc Disco ˈdɪskəʊ sàn nhảy Casino kəˈsiːnəʊ sòng bạc Restaurant ˈrɛstrɒnt Nhà hàng Sports Centre spɔːts ˈsɛntə Trung tâm thể thao Cafe ˈkæfeɪ Quán cà phê Venue ˈvɛnju Địa điểm tổ chức Pub pʌb Quán rượu Concert Hall ˈkɒnsəːt hɔːl Phòng hòa nhạc Các buổi hòa nhạc Xem thêm Từ vựng tiếng Anh chủ đề công sở Các nhân vật trong thường xuất hiện trong chủ đề giải trí “ “ Actor ˈæktə diễn viên nam Actress ˈæktrɪs diễn viên nữ Fan fæn Người hâm mộ Musician nhạc sĩ Producer prəˈdjuːsə nhà sản xuất Public ˈpʌblɪk công chúng Singer ˈsɪŋə ca sĩ Artist nghệ sĩ Author ˈɔːθə tác giả Dancer ˈdɑːnsə Diễn viên múa Vocalist ˈvəʊkəlɪst người hát Saxophonist ˈsæksəfəʊnɪst người thổi kèn Violinist ˈvaɪəlɪnɪst người chơi vi ô lông Writer ˈraɪtə tác giả Ballerina diễn viên múa ba lê Star stɑ ngôi sao Từ vựng biểu hiện tình cảm, cảm xúc Romantic lãng mạn Shine ʃaɪn tỏa sáng Relaxed rɪˈlækst thư giãn Humorous ˈhjuːmərəs Hài hước Funny ˈfʌni Khôi hài Astounding əsˈtaʊndɪŋ Sửng sốt Pleasant ˈplɛznt thú vị, vui vẻ Perfect ˈpɜːfɪkt hoàn hảo Short-tempered ʃɔːt-ˈtɛmpəd Dễ nổi nóng Exhilarate ɪgˈzɪləreɪt Hân hoan Inspiration ˌɪnspəˈreɪʃən Truyền cảm hứng Appalled əˈpɔːld Gây sốc Các từ vựng tiếng Anh khác Award əˈwɔːd phần thưởng Book bʊk đặt vé Programme chương trình truyền hình Review rɪˈvju phê bình Prize praɪz giải thưởng Famous ˈfeɪməs nổi tiếng Channel ˈʧænl kênh Favorite ˈfeɪvərɪt được yêu thích Light laɪt ánh sáng Magazine ˌmægəˈzi tạp chí Excited ɪkˈsaɪtɪd hứng thú Great greɪt tuyệt vời Happy ˈhæpi hạnh phúc Amused əˈmjuːzd Vui vẻ Scene siːn cảnh Applaud əˈplɔːd vỗ tay Enthusiastic ɪnˌθjuːzɪˈæstɪk nhiệt tình Surprise Ngạc nhiên Disappointed ˌdɪsəˈpɔɪntɪd Thất vọng 2. Những mẫu câu sử dụng các từ vựng tiếng Anh chủ đề giải trí Mặc dù bộ từ vựng tiếng Anh khá đơn giản về Giải trí nhưng nếu các bạn không có phương pháp thích hợp chắc chắn sẽ rất khó để nhớ. Vậy phương pháp hiệu quả nhất là phương pháp nào? Chính là học từ vựng dựa trên các đoạn hội thoại. Thông qua đó các bạn không chỉ có thể nâng cao và cải thiện vốn từ vựng của mình mà còn áp dụng từ vựng một cách thành thạo nhất. Một số mẫu câu thường gặp I enjoy + V-ing/Noun Tôi thích… I relax + by + Ving Tôi thư giãn bằng cách … I’m interested in + V-ing/ Noun Tôi thấy thích thú với… Một số mẫu câu thường gặp Xem thêm nhiều bí quyết học tiếng Anh hay của ĐH KD & CN Hà Nội Đoạn hội thoại mẫu A What does he usually do in his free time? Anh ấy thường làm gì vào thời gian rảnh rỗi? B He usually like to go to the movies Anh ấy thường thích đi xem phim A Okay, let me invite some more friends! Được, để tớ rủ thêm vài người bạn nữa nhé! B See you later! Hẹn gặp sau nhé! A What movies do you usually watch? Bạn thường xem phim gì? B I watch comedy – romance Tôi xem phim hài lãng mạn A Also, what else do you like? Ngoài ra, bạn còn thích điều gì nữa không? B I like to go shopping and go out with my family. What about you? Tôi thích đi mua sắm và đi dạo với gia cậu thì sao? A Which movie does she like to watch? Bạn thích xem phim nào? B She love watching Escape Room – a very dramatic movie Cô ấy thích xem phim Escape Room – một bộ phim vô cùng kịch tính A I like listening to music and watching movies Tôi thích nghe nhạc và xem phim B What kind of movies do you like to watch? Bạn thích xem dòng phim nào? AYes, camping requires a lot of preparation and takes a lot of time Đúng rồi, cắm trại cần chuẩn bị nhiều thứ và mất khá nhiều thời gian B Let’s go camping tomorrow Ngày mai chúng mình cùng nhau đi cắm trại đi “ ” A I like to listen to Rock music. Do you like camping? Tôi thích nghe nhạc Rock. Cậu có thích cắm trại không? B It’s fun, but I don’t have much free time to go camping. Rất vui vẻ, nhưng tôi không có nhiều thời gian rảnh để đi cắm trại. Đừng quên hãy ghi chú lại bộ từ vựng tiếng Anh chủ đề giải trí này và ghi nhớ, hãy áp dụng thường xuyên trong đời sống bạn nhé! ĐH KD & CN Hà Nội chắc chắn rằng trình độ giao tiếp bằng tiếng Anh của bạn sẽ nâng cao đáng kể đấy. Việc chia sẻ về thói quen tiêu khiển hay nói về kế hoạch giải trí đôi lúc cũng gây khó khăn với một số người bởi họ chưa có được những từ vựng về giải trí cần thiết để nói lên suy nghĩ. Bài viết này sẽ giới thiệu những từ vựng thuộc chủ đề này cũng như cung cấp các cấu trúc mẫu để độc giả thực hành takeawaysTừ vựng tiếng Anh về giải tríTừ vựng tiếng Anh về các hình thức giải trícooking, gardening, painting, photographing, traveling, going to the movies/cinema, watching movies/films, going shopping, going to a concert, going on a picnic, playing sports, playing video games, playing a musical instrument, attending art and craft workshop, doing yoga, hanging out with friends/family, listening to music, reading books, scrolling social medias, surfing the Internet, visit a vựng tiếng Anh về các địa điểm vui chơi, giải trí art gallery, book store, cinema, movie theater, cafe, coffee shop, fair, night club, park, restaurant, shopping mall, vựng tiếng Anh về các danh từ chỉ người thuộc chủ đề giải trí actor, dancer, singer, comedian, content creator, producer, fan, audience, spectator, vựng tiếng Anh thể hiện tình cảm, cảm xúc astonished, dull, exhilarated, nervous, amazed, frightened, inspired, unsatisfied, energetic, vựng tiếng Anh khác về chủ đề giải trí pastime, spare time, free time, relax, unwind, performance, stage, applause, applaud, stand-up comedy, guided tour, crocheting, vựng tiếng Anh về giải tríTừ vựng tiếng Anh về các hình thức giải tríTừ vựngPhát âmDịch nghĩaCook v/ˈkʊk/Nấu ănGarden v/ˈgɑːdn/Làm vườnPaint v/ˈpeɪnt/Vẽ tranhPhotograph v/ˈfəʊtəgrɑːf/Chụp ảnhTravel v/ˈtrævl/Đi du lịchGo to the movies/cinema vWatch movies/films v/gəʊ tuː ə ˈmuːviz/ˈsɪnəmə//ˈwɒʧ ˈmuːviz/fɪlmz/Đi xem phimGo shopping v/ˈgəʊ ˈʃɒpɪŋ/Đi mua sắmGo to a concert v/ˈgəʊ tuː ə ˈkɒnsət/Đi xem buổi hòa nhạcGo on a picnic v/ˈgəʊ ɒn ə ˈpɪknɪk/Đi cắm trạiPlay sports v/ˈpleɪ spɔːts/Chơi thể thaoPlay video games v/ˈpleɪ ˈvɪdɪəʊ geɪmz/Chơi trò chơi điện tửPlay a musical instrument v/ˈpleɪ ə ˈmjuːzɪkəl ˈɪnstrʊmənt/Chơi một nhạc cụAttend art and craft workshop v/əˈtɛnd ɑːt ænd krɑːft ˈwɜːkʃɒp/Tham dự xưởng làm đồ thủ công nghệ thuậtDo yoga v/ˈduː ˈjəʊgə/Tập yogaHang out with friends/family v/ˈhæŋ aʊt wɪ frɛndz/ˈfæmɪli/Đi chơi với bạn bè/gia đìnhListen to music v/ˈlɪsn tuː ˈmjuːzɪk/Nghe nhạcRead books v/ˈriːd bʊks/Đọc sáchScroll social medias v/ˈskrəʊl ˈsəʊʃəl ˈmiːdiəz/Lướt mạng xã hộiSurf the Internet v/ˈsɜːf i ˈɪntəˌnɛt/Lướt mạng InternetVisit a museum v/ˈvɪzɪt ə mjuːˈzɪəm/Tham quan bảo thêmTừ vựng về du lịchTừ vựng về kỹ năngTừ vựng về shoppingTừ vựng về bóng đáCác lễ hội ở việt nam bằng tiếng anhTừ vựng tiếng Anh về các địa điểm vui chơi, giải tríTừ vựngPhiên âmDịch nghĩaArt gallery n/ɑːt ˈgæləri/Phòng triễn lãm tranhBook store n/bʊk stɔː/Hiệu sáchCinema nMovie theater n/ˈsɪnəmə//ˈmuːvi ˈθɪətə/Rạp chiếu phimCafe nCoffee shop n/ˈkæfeɪ//ˈkɒfi ʃɒp/Quán cà phêFair n/feə/Hội chợNight club n/naɪt klʌb/Hộp đêmPark n/pɑːk/Công viênRestaurant n/ˈrɛstrɒnt/Nhà hàngShopping mall n/ˈʃɒpɪŋ mɔːl/Trung tâm mua sắmZoo n/zuː/Sở thúTừ vựng tiếng Anh về các danh từ chỉ người thuộc chủ đề giải tríTừ vựngPhiên âmDịch nghĩaActor n/ˈæktə/Diễn viênDancer n/ˈdɑːnsə/Vũ côngSinger n/ˈsɪŋə/Ca sĩComedian n/kəˈmiːdiən/Nghệ sĩ hàiContent creator n/ˈkɒntɛnt kriːˈeɪtə/Nhà sáng tạo nội dungProducer n/prəˈdjuːsə/Nhà sản xuấtFan n/fæn/Người hâm mộAudience n/ˈɔːdiəns/Khán giả trong trường quay, hội trườngSpectator n/spɛkˈteɪtə/Khán giả ngoài trời, theo dõi trận đấuViewer n/ˈvjuːə/Khán giả truyền hìnhTừ vựng tiếng Anh thể hiện tình cảm, cảm xúcTừ vựngPhiên âmDịch nghĩaAstonished adj/əsˈtɒnɪʃt/Ngạc nhiênDull adj/dʌl/Buồn chán, tẻ nhạtExhilarated adj/ɪgˈzɪləreɪtɪd/Phấn khíchNervous adj/ˈnɜːvəs/Hồi hộpAmused adj/əˈmjuːzd/Hài hướcFrightened adj/ˈfraɪtnd/Sợ hãiInspired adj/ɪnˈspaɪəd/Được truyền cảm hứngUnsatisfied adj/ʌnˈsætɪsfaɪd/Không thỏa mãnEnergetic adj/ˌɛnəˈʤɛtɪk/Tràn đầy năng lượngUneasy adj/ʌnˈiːzi/Khó chịuTừ vựng tiếng Anh khác về chủ đề giải tríTừ vựngPhiên âmDịch nghĩaPastime n/ˈpɑːstaɪm/Hoạt động giải tríSpare time n =Free time n/speə taɪm//friː taɪm/Thời gian rảnhRelax v =Unwind v/rɪˈlæks//ʌnˈwaɪnd/Thư giãnPerformance n/pəˈfɔːməns/Tiết mụcStage n/steɪʤ/Sân khấuApplause nApplaud v/əˈplɔːz//əˈplɔːd/Tràng pháo tayVỗ tayStand-up comedy n/ˈstændʌp ˈkɒmɪdi/Hài độc thoạiGuided tour n/ˈgaɪdɪd tʊə/Chuyến tham quan có thuyết minhCrochet v/ˈkrəʊʃeɪ/Móc lenKnit v/ˈnɪt/Đan lenMột số mẫu cấu trúc tiếng Anh sử dụng từ vựng về giải trí Những từ vựng về giải trí được liệt kê ở trên sẽ được ghi nhớ tốt hơn khi độc giả biết cách áp dụng chúng vào những cấu trúc thường gặp thuộc chủ đề này. Dưới đây là những mẫu câu thông dụng để áp dụng cho các từ vựng về giải trí mà độc giả nên + love/enjoy + V-ing +in my free time/as a pastime. [Tôi thích việc + danh động từ +vào thời gian rảnh]Ví dụ I love reading books in my free time. Dịch Tôi thích đọc sách vào thời gian rảnh.Shall we + V-inf +time? [Chúng ta + động từ nguyên mẫu +thời gian được chứ?]Ví dụ Shall we hang out tonight? Dịch Chúng mình đi chơi vào tối nay được chứ?Do you feel like + V-ing +time? [Bạn có muốn + danh động từ +thời gian?]Ví dụ Do you feel like going shopping tomorrow? Dịch Bạn có muốn đi mua sắm vào ngày mai không?Let’s + V-inf +time. [Chúng ta cùng + động từ nguyên mẫu +thời gian.]Ví dụ Let’s play video games at my house. Dịch Chúng ta cùng chơi trò chơi điện tử ở nhà tớ nhé.Why don’t we + V-inf? [Sao chúng ta không + động từ nguyên mẫu?]Ví dụ We don’t we try that new restaurant down the street? Dịch Sao chúng ta không thử nhà hàng mới mở ở cuối đường nhỉ?I’d like + noun phrase + please. [Tôi muốn + cụm danh từ + làm ơn]Ví dụ I’d like a table for two, please. Dịch Làm ơn cho tôi một bàn cho hai người nhé.Ví dụ vận dụng các từ vựng về giải trí vào một đoạn hội thoạiA Are you free tonight? It’s been dull Yeah. What’s up?A Great, let’s go to the movies together tonight, what do you think?B Cool, I’ll finish reading my book and I’ll be at your house before 6pm. I’m getting exhilarated!A Sure do I. Tomorrow is Sunday, do you have any plans for the weekend?B Yes, in the morning after cooking breakfast for myself, I’ll play tennis with my father until 11am. Then I’ll have some rest and go shopping with my mother at the mall. I will also stop by the book store to grab some home. In the afternoon, I have a class reunion with my old classmates at the That seems like a lot of things to do in one day. My plan for Sunday is to watch TV shows which feature my favorite actor. I guess I’ll spare some time to watch some Youtube videos of my favorite content creator on the platform. I’m a huge fan and an attentive viewer of his content. I am going to crochet a hat for my cat, that would take my entire What do you think we have in common? We both do not have plans for Sunday’s evening. Why don’t we go watch stand-up comedy?A Great idea. I love watching comedy. It doesn’t feel too frightening or unsatisfying like watching horror films but instead amuzing and inspiring. You never know what’s going to happen I agree.DịchA Cậu rảnh tối nay chứ? Thời gian gần đây mình thấy hơi Rảnh chứ. Có gì không?A Tuyệt, tụi mình đi xem phim vào tối nay nhé, cậu nghĩ sao?B Hay quá, để mình đọc xong sách đã, mình sẽ có mặt ở nhà cậu trước 6 giờ tối. Mình bắt đầu thấy hào hứng rồi Mình cũng vậy. Mai là chủ nhật rồi, cậu có kế hoạch gì cho cuối tuần chưa?B Rồi, vào buổi sáng sau khi tự nấu bữa sáng, mình sẽ chơi tennis với bố đến 11 giờ trưa. Sau đó mình sẽ nghỉ rồi đi mua sắm với mẹ ở trung tâm thương mại. Mình cũng sẽ ghé hiệu sách để mua vài quyển về nhà. Vào buổi chiều, tớ có buổi họp lớp với bạn học cũ ở quán cà Có vẻ như cậu có nhiều thứ phải làm vào một ngày đấy. Kế hoạch cho ngày chủ nhật của mình là xem chương trình tivi có diễn viên ưa thích của mình. Mình nghĩ là sẽ dành chút thời gian để xem vài video của youtuber mình yêu thích. Mình là một người hâm mộ mãnh liệt và mà người xem chú tâm các nội dung của anh ấy. Mình dự định sẽ móc len một cái mũ cho mèo nhà mình, chắc phải mất cả chiều Cậu biết tụi mình có điểm chung gì không? Chúng mình không có kế hoạch cho buổi tối chủ nhật. Hay chúng ta đi xem hài độc thoại nhỉ?A Ý kiến hay đấy. Mình thích xem hài lắm. Nó không có cảm giác sợ hãi hay không thỏa mãn như việc xem phim kinh dị mà thay vào đó nó rất hài hước và truyền cảm hứng. Ta không bao giờ biết chuyện gì sẽ xảy ra tiếp theoB Mình đồng tình.Bài tậpĐiền động từ thích hợp cùng dạng của nó vào chỗ she’s on the bus, she always _____ to you feel like _____ to the park for some fresh air?I love _____ natural sceneries. It is my way of capturing beauty using paints and mom banned me from _____ social media for a week for scoring low on a learned to _____ the guitar at a very young the performance ended, the audience _____ to pay respect to the yoga after work is now part of her daily ánlistens Dịch Mỗi khi cô ấy trên xe buýt, cô ấy luôn nghe nhạc.going Dịch Bạn có muốn ra công viên để hít thở không khí trong lành không?painting Dịch Tôi thích vẽ cảnh thiên nhiên. Đó là cách tôi ghi lại vẻ đẹp bằng sơn và cọ.using/scrolling Dịch Mẹ cấm tôi sử dụng/lướt mạng xã hội trong một tuần vì đạt điểm thấp trong một bài kiểm tra.play Dịch Tôi được học chơi guitar khi còn rất nhỏ.applauded Dịch Sau buổi trình diễn, khán giả vỗ tay để thể hiện sự tôn trọng với ca sĩ.Doing Dịch Tập yoga sau giờ làm là một phần trong thói quen hằng ngày của cô ấy.Tổng kếtHi vọng sau khi đọc bài viết này về các từ vựng về giải trí, độc giả sẽ biết cách vận dụng các từ ngữ mới và các cấu trúc gợi ý vào trong việc thực hành tiếng Anh. Nghe – nói – đọc – viết là những kĩ năng mà mỗi người học tiếng Anh cần phải có. Mỗi kĩ năng đòi hỏi người học phải có phương pháp luyện tập thích hợp, chẳng hạn với kĩ năng đọc, bạn có thể học theo chủ đề – một phương pháp luyện tập vô cùng đơn giản mà hiệu quả. Và với bài viết tiếng anh về chủ đề giải trí của bài hôm này, hãy cùng Jaxtina luyện tập qua các bài học Tiếng Anh vô cùng bổ ích dưới đây nhé! Nội dung bài viết1. Từ vựng về các địa điểm vui chơi giải trí2. Từ vựng tiếng Anh về các hình thức giải trí3. Mẫu câu sử dụng từ vựng tiếng Anh về giải tríBài tậpXem đáp ánXem đáp án 1. Từ vựng về các địa điểm vui chơi giải trí Từ vựng Phát âm Nghĩa Ví dụ music festival /ˈmjuːzɪk lễ hội âm nhạc We like taking part in the music festival. Chúng tôi thích tham gia lễ hội âm nhạc. leisure centre /ˈleʒə sentər/ trung tâm giải trí We usually go to leisure centre when we have free time. Chúng tôi thường đi đến trung tâm giải trí khi chúng tôi có thời gian rảnh. concert n / buổi hòa nhạc The orchestra gave a concert in Miami in January. Ban nhạc đã tổ chức một buổi hòa nhạc ở Miami vào tháng Giêng. carnival n /ˈkɑːnɪvəl/ ngày hội There is a local carnival every year. Có một ngày hội ở địa phương hàng năm. parade n /pəˈreɪd/ cuộc diễu hành St Patrick’s Day parade in New York. Lễ diễu hành Ngày Thánh Patrick ở New York. park n /pɑːk/ công viên A public park will be built around the complex. Một công viên công cộng sẽ được xây dựng xung quanh khu phức hợp. cinema n /ˈsɪnəmə/ rạp chiếu phim We were sitting in the cinema, waiting for the film to begin. Chúng tôi đang ngồi trong rạp chiếu phim, chờ bộ phim bắt đầu. swimming pool /ˈswɪmɪŋ puːl/ bể bơi My house has an indoor swimming pool. Nhà tôi có một bể bơi trong nhà. museum n /mjuˈzɪəm/ viện bảo tàng They visited museums and galleries throughout the city. Họ đã đến thăm các viện bảo tàng và phòng trưng bày khắp thành phố. sports centre /ˈspɔːts sentər/ trung tâm thể thao We are the members at Alan sports centre. Chúng tôi là thành viên tại trung tâm thể thao Alan. playground n /ˈpleɪgraʊnd/ sân chơi That area of the coast is the playground of the rich. Khu vực bờ biển đằng kia là sân chơi của những người giàu có. pub n /pʌb/ quán rượu We’re all going to the pub after work. Tất cả chúng ta sẽ đến quán rượu sau giờ làm việc. restaurant n /ˈrestrɒnt/ nhà hàng We’re going to try this Italian restaurant that has just opened. Chúng tôi sẽ thử nhà hàng Ý mới khai trương này. >>>> Đừng Bỏ Qua 9 cách học Tiếng Anh hiệu quả và nhanh chóng nhất 2. Từ vựng tiếng Anh về các hình thức giải trí Từ vựng Phát âm Nghĩa Ví dụ listen to music /ˈlɪsn tuː ˈmjuːzɪk/ nghe nhạc My sister is listening to music while I am studying. Em gái tôi đang nghe nhạc trong khi tôi đang học bài. play a musical instrument /pleɪ ə ˈmjuːzɪkəlˈɪnstrʊmənt/ chơi nhạc cụ I can’t play any musical instruments. Tôi không thể chơi bất kỳ loại nhạc cụ nào. go to the cinema /gəʊ tuː ə ˈsɪnəmə/ đi xem phim I usually go to the cinema with my friends. Tôi thường đi xem phim với các bạn của tôi. watch TV /wɒʧ ˌtiːˈvi/ xem tivi I barely watch TV. Tôi rất ít khi xem TV. read v /riːd/ đọc I like reading comic books. Tôi thích đọc truyện tranh. write v /raɪt/ viết I am not good at writing. Tôi không giỏi viết lách. play a sport /pleɪ ə spɔːt/ chơi thể thao Do you play any sports? Bạn có chơi môn thể thao nào không? do exercise /duː ˈeksəsaɪz/ tập thể dục I usually do exercise in the morning. Tôi thường tập thể dục vào buổi sáng. cook v /kʊk/ nấu nướng I love cooking. Tôi thích nấu ăn. go fishing /gəʊ ˈfɪʃɪŋ/ đi câu cá I will go fishing with my grandpa. Tôi sẽ đi câu cá với ông của tôi. gardening n /ˈɡɑːdnɪŋ/ làm vườn My father loves watching a gardening programme on TV. Cha tôi thích xem một chương trình làm vườn trên TV. hang out with friends / hæŋ aʊt wɪ frendz/ đi chơi với bạn bè I usually hang out with friends when I have free time. Tôi thường đi chơi với bạn bè khi rảnh rỗi. go to the park /gəʊ tuː ə pɑːk/ đi công viên Because of the Covid-19 pandemic, I can’t go to the park. Vì đại dịch Covid-19, tôi không thể đến công viên. dance v /dɑːns/ nhảy múa I love dancing. Tôi thích nhảy múa. >>>> Tìm Hiểu Thêm Tổng hợp những bài đọc tiếng anh theo chủ đề 3. Mẫu câu sử dụng từ vựng tiếng Anh về giải trí Mẫu câu Ví dụ What do you do in your free time? Bạn làm gì vào thời gian rảnh rỗi? In my free time, I … Trong thời gian rảnh, tôi … When I have free time, I… Khi có thời gian rảnh, tôi…. A What do you do in your free time? Bạn làm gì vào thời gian rảnh rỗi? B In my free time, I usually watch action films. Trong thời gian rảnh, tôi thường xem phim hành động. C When I have free time, I go to the cinema with my close friends. Khi có thời gian rảnh, tôi đi xem phim với hội bạn thân. What do you like doing? Bạn thích làm gì? I enjoy/ like + V-ing/ Noun Tôi thích … I’m interested in + V-ing/ Noun Tôi thấy thích thú với … A What do you like doing? Bạn thích làm gì? B I enjoy reading books. Tôi thích đọc sách. >>>> Có Thể Bạn Quan Tâm Cách mở đầu và kết thúc thư tiếng anh chuyên nghiệp Starting and finishing emails Bài tập Hãy cùng Jaxtina ôn tập lại kiến thức qua các bài tập bổ ích dưới đây nhé! Practice 1. Read the text and answer the questions. Đọc văn bản và trả lời câu hỏi. THE WARREN TOY MUSEUM This museum is in the centre of the town, a few metres from the cathedral, and near the market. It contains dolls, dolls’ houses, books, games and pastimes, mechanical and constructional toys. In this collection, there are toys made by all sorts of toy manufacturers from the most important to the smallest, including the most ordinary toys and the most precious. There are also records of children’s pastimes over the last hundred and fifty years. Most major manufacturing countries of Europe had toy industries in the last century; French and German factories produced millions of toys each year. Many collectors of toys think that the second half of the nineteenth century was the best period for toy production and the museum has many examples of toys from this period that are still in perfect condition. There is now a growing interest in the toys of the 1920s and 1930s and as a result of this, the museum has begun to build up a collection from these years. Visitors to the museum will find that someone is always available to answer questions – we hope you will visit us. Hours of opening every day except December 25 and 26. 1. Where is the museum located? _________________________________________________________. 2. Why does the museum have so many toys from the late 19th century? ___________________________________________________________. 3. What period of toy manufacturing is receiving increased attention? _____________________________________________________________. 4. When does the museum open? ____________________________________________________. Xem đáp án The museum is in the centre of the town, a few metres from the cathedral, and near the market. Because many consider this period as the best for manufactured toys. In the 1920s and 1930s, toy manufacturing was receiving increased attention. Every day except two days in December. Bài dịch Bảo tàng đồ chơi Warren Bảo tàng này nằm ở trung tâm thị trấn, cách nhà thờ vài mét, và gần chợ. Nó có búp bê, nhà của búp bê, sách, trò chơi và trò tiêu khiển, đồ chơi cơ khí và xây dựng. Trong bộ sưu tập này có những món đồ chơi được làm bởi các nhà sản xuất đồ chơi từ lớn nhất đến nhỏ nhất, bao gồm cả những đồ chơi bình thường nhất và quý giá nhất. Ngoài ra còn có những ghi chép về trò chơi của trẻ em trong một trăm năm mươi năm qua. Hầu hết các nước sản xuất lớn của Châu Âu đều có ngành công nghiệp đồ chơi trong thế kỷ trước; Các nhà máy của Pháp và Đức đã sản xuất hàng triệu món đồ chơi mỗi năm. Nhiều nhà sưu tập đồ chơi cho rằng nửa sau của thế kỷ 19 là thời kỳ tốt nhất để sản xuất đồ chơi và bảo tàng có rất nhiều mẫu đồ chơi từ giai đoạn này vẫn còn trong tình trạng hoàn hảo. Hiện nay ngày càng có nhiều sự quan tâm đến đồ chơi từ những năm 1920 và 1930 và kết quả là bảo tàng đã bắt đầu xây dựng bộ sưu tập từ những năm này. Du khách đến thăm bảo tàng sẽ thấy rằng luôn có người sẵn sàng trả lời các câu hỏi – chúng tôi hy vọng bạn sẽ ghé thăm bảo tàng của chúng tôi. Giờ mở cửa hàng ngày trừ ngày 25 và 26 tháng Chạp. Practice 2. Choose the suitable words from the given ones to fill in the text. Hãy chọn các từ phù hợp từ những từ đã cho để điền vào chỗ trống, hoàn thành đoạn văn. play children playing fold enjoyable materials make instance A TOY A toy is an item that is used in _____, especially one designed for such use. It is mainly intended for use by ______, though may also be marketed to adults under certain circumstances. _____ with toys can be an _______ means of training young children for life in society. Different _______ like wood, clay, paper, and plastic are used to ______ toys. Many items are designed to serve as toys, but goods produced for other purposes can also be used. For ______, a small child may ______ a piece of paper into an airplane shape and “fly it”. Xem đáp án A toy is an item that is used in play, especially one designed for such use. It is mainly intended for use by children, though may also be marketed to adults under certain circumstances. Playing with toys can be an enjoyable means of training young children for life in society. Different materials like wood, clay, paper, and plastic are used to make toys. Many items are designed to serve as toys, but goods produced for other purposes can also be used. For instance, a small child may fold an ordinary piece of paper into an airplane shape and “fly it”. Bài dịch Đồ chơi Đồ chơi là đồ dùng để chơi, đặc biệt là đồ được thiết kế cho mục đích sử dụng đó. Nó được thiết kế chủ yếu dành cho trẻ em, mặc dù cũng có thể được bán cho người lớn trong một số trường hợp nhất định. Chơi với đồ chơi có thể là một cách thú vị để rèn luyện trẻ nhỏ về cuộc sống trong xã hội. Các vật liệu khác nhau như gỗ, đất sét, giấy và nhựa được sử dụng để làm đồ chơi. Nhiều mặt hàng được thiết kế để sử dụng như đồ chơi, nhưng nhiều mặt hàng khác được sản xuất cho các mục đích khác cũng có thể được sử dụng để làm đồ chơi. Ví dụ, một đứa trẻ nhỏ có thể gấp một mảnh giấy thông thường thành hình máy bay và “tung nó lên”. Jaxtina đã chia sẻ cho bạn các bài đọc và từ vựng về chủ đề Entertaiment Giải trí. Hi vọng qua bài viết này, bạn sẽ có thêm kiến thức về chủ đề để từ đó nâng cao khả năng luyện đoc của mình. Bạn đừng quên chăm chỉ luyện đọc mỗi ngày để nâng cao khả năng đọc hiểu tiếng Anh nhé! Nếu bạn muốn đi sâu hơn về chủ đề này hoặc muốn học thêm nhiều chủ đề thú vị nữa, thì đừng quên liên hệ ngay với Jaxtina, hiện nay Jaxtina đang cung cấp khóa học 4 SKILLS – khóa học giúp học viên phát triển toàn diện 4 kỹ năng nghe, nói, đọc, viết để có thể giao tiếp thành thạo cũng như sử dụng tiếng Anh như một công cụ cho việc học tập và nghiên cứu, nếu bạn quan tâm thì hãy xem chi tiết hơn tại website của chúng mình hoặc gọi qua hotline tại các cơ sở của Jaxtina để được tư vấn ngay và luôn. >>>> Tiếp Tục Với Các mẫu câu viết bài nêu quan điểm cá nhân thuyết phục hơn Tổng hợp 5 bài đánh giá phim movie review dành cho trình độ B1

chủ đề giải trí bằng tiếng anh