Ở Việt Nam lịch vạn niên có dưới triều nhà Nguyễn dùng chọn ngày, chọn giờ tốt xấu để tiến hành việc lớn. Lịch âm lịch và lịch dương lịch. Lịch âm dương lịch là loại lịch bao gồm cả lịch âm 2022 và lịch dương 2022 bắt nguồn từ Cổ đại, Ai Cập và Trung
☯ Tháng 12 Lịch Vạn Niên Năm 2023 Lịch âm 2023 Xem và tra cứu lịch vạn niên năm 2023 hay còn gọi là lịch âm 2023, lịch dương 2023. Xem lịch các ngày nghỉ lễ trong năm 2023, xem ngày tốt xấu và danh sách các ngày lễ âm dương lịch, sự kiện lịch sử nổi bật trong năm 2023 đầy đủ nhất. Năm 2023 là năm Quý Mão (Con Mèo).
Xảy ra những việc bất ngờ. Kết luận: Ngày 23/09/2022 nhằm ngày Kỷ Mão, tháng Kỷ Dậu, năm Nhâm Dần (28/8/2022 AL) là Rất Tốt. Nên triển khai các công việc quan trọng như khai trương, mở cửa hàng, giao dịch, ký hợp đồng, cầu tài, tế tự, cầu phúc, chữa bệnh, tranh chấp
Xem lịch vạn sự, lich van nien, ngày âm dương, ngày tốt, ngày hoàng đạo, giờ hoàng đạo, Hướng xuất hành.
Xem Lịch vạn niên Tra Cứu Lịch Vạn Sự Trực Tuyến Hôm Nay, theo dõi lịch từng năm, tra cứu lịch ngày tháng, Xem ngày tốt, ngày xấu, giờ hoàng đạo chính xác nhất. Xem Lịch vạn niên Tra Cứu Lịch Vạn Sự Trực Tuyến Vậy cách sử dụng lịch vạn niên như thế nào?
wTmGw. Giờ Hoàng đạo 20/05/1982 Nhâm Tý 23h-1h Tư Mệnh Giáp Dần 3h-5h Thanh Long Ất Mão 5h-7h Minh Đường Mậu Ngọ 11h-13h Kim Quỹ Kỷ Mùi 13h-15h Bảo Quang Tân Dậu 17h-19h Ngọc Đường Giờ Hắc đạo 20/05/1982 Quý Sửu 1h-3h Câu Trận Bính Thìn 7h-9h Thiên Hình Đinh Tị 9h-11h Chu Tước Canh Thân 15h-17h Bạch Hổ Nhâm Tuất 19h-21h Thiên Lao Quý Hợi 21h-23h Nguyên Vũ Ngũ hành 20/05/1982 Ngũ hành niên mệnh Kim Bạch Kim Ngày Quý Mão; tức Can sinh Chi Thủy, Mộc, là ngày cát bảo nhật. Nạp âm Kim Bạch Kim kị tuổi Đinh Dậu, Tân Dậu. Ngày thuộc hành Kim khắc hành Mộc, đặc biệt tuổi Kỷ Hợi nhờ Kim khắc mà được lợi. Ngày Mão lục hợp Tuất, tam hợp Mùi và Hợi thành Mộc cục. Xung Dậu, hình Tý, hại Thìn, phá Ngọ, tuyệt Thân. Xem ngày tốt xấu theo trực 20/05/1982 Khai Tốt mọi việc trừ động thổ, an táng Tuổi xung khắc 20/05/1982 Xung ngày Tân Dậu, Đinh Dậu, Đinh MãoXung tháng Quý Hợi, Tân Hợi, Tân Tị Sao tốt 20/05/1982 Sinh khí Tốt mọi việc, nhất là xây dựng nhà cửa; tu tạo; động thổ ban nền; trồng cây Thiên Phúc Tốt mọi việc Âm Đức Tốt mọi việc Phổ hộ Hội hộ Tốt mọi việc, cưới hỏi; xuất hành Mẫu Thương Tốt về cầu tài lộc; khai trương, mở kho Sát cống Đại cát tốt mọi việc, có thể giải được sao xấu trừ Kim thần thất sát Sao xấu 20/05/1982 Nhân Cách Xấu đối với giá thú, khởi tạo Phi Ma sát Tai sát Kỵ giá thú nhập trạch Huyền Vũ Kỵ an táng Sát chủ Xấu mọi việc Lỗ ban sát Kỵ khởi công, động thổ Ngày kỵ 20/05/1982 Ngày 20-05-1982 là ngày Ngày Sát chủ . Theo quan niệm dân gian, ngày này thuộc Bách kỵ, trăm sự đều kỵ, không nên làm các việc trọng đại, bất kể đối với tuổi nào. Ngày 20-05-1982 là ngày Tam nương sát. Xấu. Kỵ khai trương, xuất hành, cưới hỏi, sửa chữa hay cất nhà. Hướng xuất hành 20/05/1982 - Hỷ thần hướng thần may mắn - TỐT Hướng Đông Nam- Tài thần hướng thần tài - TỐT Hướng Tây Bắc Ngày tốt theo Nhị thập bát tú 20/05/1982 Sao TỉnhNgũ hành MộcĐộng vật Hãn TỈNH MỘC HÃN Diêu Kỳ TỐT Bình Tú Tướng tinh con dê trừu, chủ trị ngày thứ 5. - Nên làm Tạo tác nhiều việc tốt như xây cất, trổ cửa dựng cửa, mở thông đường nước, đào mương móc giếng, nhậm chức, nhập học, đi thuyền. - Kiêng cữ Chôn cất, tu bổ phần mộ, đóng thọ đường. - Ngoại lệ Sao Tỉnh gặp ngày Hợi, Mão, Mùi trăm việc đều tốt. Gặp ngày Mùi là Nhập Miếu, khởi động vinh quang. Tỉnh tinh tạo tác vượng tàm điền, Kim bảng đề danh đệ nhất tiên, Mai táng, tu phòng kinh tốt tử, Hốt phong tật nhập hoàng điên tuyền Khai môn, phóng thủy chiêu tài bạch, Ngưu mã trư dương vượng mạc cát, Quả phụ điền đường lai nhập trạch, Nhi tôn hưng vượng hữu dư tiền. Nhân thần 20/05/1982 Ngày 27 âm lịch nhân thần ở phía trong khớp cổ chân, khí xung và xương bánh chè. Tránh mọi sự tổn thương, va chạm, mổ xẻ, châm chích tại vị trí này.* Theo Hải Thượng Lãn Ông. Thai thần 20/05/1982 Tháng âm 4 Vị trí Táo Trong tháng này, vị trí Thai thần ở bếp lò hoặc bếp than. Do đó, thai phụ không nên dịch chuyển vị trí hoặc tiến hành tu sửa những đồ vật này, tránh làm động Thai thần, ảnh hưởng đến cả người mẹ và thai nhi. Ngày Qúy Mão Vị trí Phòng, Sàng, Môn, nội Nam Trong ngày này, vị trí của Thai thần ở hướng Nam phía trong phòng, giường và cửa phòng thai phụ. Do đó, không nên dịch chuyển vị trí đồ đạc, tiến hành các công việc sửa chữa đục đẽo ở nơi này. Bởi việc làm đó có thể làm động Thai thần, ảnh hưởng đến cả người mẹ và thai nhi. Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong 20/05/1982 Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong 11h-13h 23h- 1h Không vong/Tuyệt lộ XẤU Không vong lặng tiếng im hơiCầu tài bất lợi đi chơi vắng nhàMất của tìm chẳng thấy raViệc quan sự xấu ấy là Hình thươngBệnh tật ắt phải lo lườngVì lời nguyền rủa tìm phương giải trừ..Đây là giờ Đại Hung, rất xấu. Xuất hành vào giờ này thì mọi chuyện đều không may, rất nhiều người mất của vào giờ này mà không tìm lại được. Cầu tài không có lợi, hay bị trái ý, đi xa e gặp nạn nguy hiểm. Chuyện kiện thưa thì thất lý, tranh chấp cũng thua thiệt, e phải vướng vào vòng tù tội không chừng. Việc quan trọng phải đòn, gặp ma quỷ cúng tế mới an. 1h-3h 13h-15h Đại An TỐT Đại an mọi việc tốt thayCầu tài ở nẻo phương Tây có tàiMất của đi chửa xa xôiTình hình gia trạch ấy thời bình yênHành nhân chưa trở lại miềnỐm đau bệnh tật bớt phiền không loBuôn bán vốn trở lại mauTháng Giêng tháng 8 mưu cầu có ngay..Xuất hành vào giờ này thì mọi việc đa phần đều tốt lành. Muốn cầu tài thì đi hướng Tây Nam – Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên. 3h-5h 15h-17h Tốc hỷ TỐT Tốc hỷ mọi việc mỹ miềuCầu tài cầu lộc thì cầu phương NamMất của chẳng phải đi tìmCòn trong nhà đó chưa đem ra ngoàiHành nhân thì được gặp ngườiViệc quan việc sự ấy thời cùng hayBệnh tật thì được qua ngàyGia trạch đẹp đẽ tốt thay mọi bề..Xuất hành giờ này sẽ gặp nhiều điềm lành, niềm vui đến, nhưng nên lưu ý nên chọn buổi sáng thì tốt hơn, buổi chiều thì giảm đi mất 1 phần tốt. Nếu muốn cầu tài thì xuất hành hướng Nam mới có hi vọng. Đi việc gặp gỡ các lãnh đạo, quan chức cao cấp hay đối tác thì gặp nhiều may mắn, mọi việc êm xuôi, không cần lo lắng. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin về. 5h-7h 17h-19h Lưu niên XẤU Lưu niên mọi việc khó thayMưu cầu lúc chửa sáng ngày mới nênViệc quan phải hoãn mới yênHành nhân đang tính đường nên chưa vềMất của phương Hỏa tìm điĐề phong khẩu thiệt thị phi lắm điều..Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Mất của, đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy. Nên phòng ngừa cãi cọ. Miệng tiếng rất tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng làm gì đều chắc chắn. Tính chất cung này trì trệ, kéo dài, gặp xấu thì tăng xấu, gặp tốt thì tăng tốt. 7h-9h 19h-21h Xích khẩu XẤU Xích khẩu lắm chuyên thị phiĐề phòng ta phải lánh đi mới làMất của kíp phải dò laHành nhân chưa thấy ắt là viễn chinhGia trạch lắm việc bất bìnhỐm đau vì bởi yêu tinh trêu người..Xuất hành vào giờ này hay xảy ra việc cãi cọ, gặp chuyện không hay do "Thần khẩu hại xác phầm", phải nên đề phòng, cẩn thận trong lời ăn tiếng nói, giữ mồm giữ miệng. Người ra đi nên hoãn lại. Phòng người người nguyền rủa, tránh lây bệnh. Nói chung khi có việc hội họp, việc quan, tranh luận… tránh đi vào giờ này, nếu bắt buộc phải đi thì nên giữ miệng dễ gây ẩu đả cãi nhau. 9h-11h 21h-23h Tiểu cát TỐT Tiểu cát mọi việc tốt tươiNgười ta đem đến tin vui điều lànhMất của Phương Tây rành rànhHành nhân xem đã hành trình đến nơiBệnh tật sửa lễ cầu trờiMọi việc thuận lợi vui cười thật tươi..Rất tốt lành, xuất hành giờ này thường gặp nhiều may mắn. Buôn bán có lời. Phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp, trôi chảy tốt đẹp. Có bệnh cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe. Ngày xuất hành theo Khổng Minh 20/05/1982 Kim Dương Tốt Xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt, thưa kiện có nhiều lí phải.* Ngày xuất hành theo lịch Khổng Minh ở đây nghĩa là ngày đi xa, rời khỏi nhà trong một khoảng thời gian dài, hoặc đi xa để làm hay thực hiện một công việc quan trọng nào đó. Ví dụ như xuất hành đi công tác, xuất hành đi thi đại học, xuất hành di du lịch áp dụng khi có thể chủ động về thời gian đi. Bành tổ bách kỵ 20/05/1982 BÀNH TỔ BÁCH KỴ Ngày Qúy QUÝ bất từ tụng lí nhược địch cường Ngày Quý không nên kiện tụng, ta lý yếu địch mạnh Ngày Mão MÃO bất xuyên tỉnh tuyền thủy bất hương Ngày Mão không nên đào giếng, nước sẽ không trong lành Ngày này năm xưa Sự kiện trong nước 20/5/1969 Trận Đồi Thịt Băm tại Thừa Thiên kết thúc, Quân lực Hoa Kỳ chiếm ngọn đồi nhưng phải bỏ lại vị trí này một tháng sau đó. 20/5/1948 Việt Nam mở hội nghị cán bộ TƯ lần thứ 4 miền Bắc - Đông Dương. 20/5/1931 Ban Chấp hành TƯ Đảng Cộng sản Đông Dương ra chỉ thị cho Xứ ủy Trung Kỳ. Bản chỉ thị đề cập một loạt vấn đề có tính nguyên tắc và lý luận xây dựng Đảng nhằm uốn nắn sai lầm của Xứ ủy Trung Kỳ, tǎng cường sức chiến đấu của Đảng và quần chúng. 20/5/1925 Giáo hoàng Piô-9 đã tấn phong chức Khâm sứ đầu tiên ở Đông Dương cho giám mục Agiuti. Sự kiện quốc tế 20/5/1989 Chính quyền Trung Quốc áp đặt thiết quân luật nhằm đối phó với các cuộc biểu tình ủng hộ dân chủ đang diễn ra, dẫn đến sự kiện thảm sát tại Quảng trường Thiên An Môn. 20/5/1983 Ấn phẩm đầu tiên có bài viết về vi rút HIV gây bệnh AIDS do Luc Montagnier phát hiện ra đăng trên tạp chí Science, một trong những tạp chí khoa học hàng đầu thế giới. 20/5/1941 Trong thế chiến thứ hai Quân Đức thả lính dù xuống đảo Crete, mở màn trận chiến trên đảo với quân đội Đồng Minh. 20/5/453 Trong cuộc nổi dậy chống anh trai là Lưu Thiệu, Lưu Tuấn xưng đế, sau đó chiếm hoàng cung Lưu Tống và sát hại Lưu Thiệu. 20/5/2002 Quốc khánh Đông Timor. Ngày 20 tháng 5 năm 1982 là ngày tốt hay xấu? Lịch Vạn Niên 1982 - Lịch Vạn Sự - Xem ngày tốt xấu, ngày 20 tháng 5 năm 1982 , tức ngày 27-04-1982 âm lịch, là ngày Hắc đạo Các giờ tốt Hoàng đạo trong ngày là Nhâm Tý 23h-1h Tư Mệnh, Giáp Dần 3h-5h Thanh Long, Ất Mão 5h-7h Minh Đường, Mậu Ngọ 11h-13h Kim Quỹ, Kỷ Mùi 13h-15h Bảo Quang, Tân Dậu 17h-19h Ngọc Đường Ngày hôm nay, các tuổi xung khắc sau nên cẩn trọng hơn khi tiến hành các công việc lớn là Xung ngày Tân Dậu, Đinh Dậu, Đinh Mão, Xung tháng Quý Hợi, Tân Hợi, Tân Tị, . Nên xuất hành - Hỷ thần hướng thần may mắn - TỐT Hướng Đông Nam gặp Hỷ thần, sẽ mang lại nhiều niềm vui, may mắn và thuận lợi. Xuất hành - Tài thần hướng thần tài - TỐT Hướng Tây Bắc sẽ gặp Tài thần, mang lại tài lộc, tiền bạc. Hạn chế xuất hành hướng - Tài thần hướng thần tài - TỐT Hướng Tây Bắc, xấu. Theo Lịch Vạn Sự, có 12 trực gọi là kiến trừ thập nhị khách, được sắp xếp theo thứ tự tuần hoàn, luân phiên nhau từng ngày, có tính chất tốt xấu tùy theo từng công việc cụ thể. Ngày hôm nay, lịch âm ngày 27 tháng 4 năm 1982 là Khai Tốt mọi việc trừ động thổ, an táng. Theo Ngọc hạp thông thư, mỗi ngày có nhiều sao, trong đó có Cát tinh sao tốt và Hung tinh sao xấu. Ngày 20/05/1982, có sao tốt là Sinh khí Tốt mọi việc, nhất là xây dựng nhà cửa; tu tạo; động thổ ban nền; trồng cây; Thiên Phúc Tốt mọi việc; Âm Đức Tốt mọi việc; Phổ hộ Hội hộ Tốt mọi việc, cưới hỏi; xuất hành; Mẫu Thương Tốt về cầu tài lộc; khai trương, mở kho; Sát cống Đại cát tốt mọi việc, có thể giải được sao xấu trừ Kim thần thất sát; Các sao xấu là Nhân Cách Xấu đối với giá thú, khởi tạo; Phi Ma sát Tai sát Kỵ giá thú nhập trạch; Huyền Vũ Kỵ an táng; Sát chủ Xấu mọi việc; Lỗ ban sát Kỵ khởi công, động thổ;
Ngày lễ dương lịch tháng 1 1/1 Tết Dương lịch. Sự kiện lịch sử tháng 1 06/01/1946 Tổng tuyển cử bầu Quốc hội đầu tiên của nước Việt Nam dân chủ cộng hòa 07/01/1979 Chiến thắng biên giới Tây Nam chống quân xâm lược 09/01/1950 Ngày truyền thống học sinh, sinh viên Việt nam. 13/01/1941 Khởi nghĩa Đô Lương 11/01/2007 Việt Nam gia nhập WTO 27/01/1973 Ký hiệp định Paris Ngày lễ âm lịch tháng 1 23/12 Tiễn Táo Quân về trời. Ngày xuất hành âm lịch 7/12 - Ngày Thanh Long Kiếp xuất hành 4 phương, 8 hướng đều tốt, trăm sự được như ý. 8/12 - Ngày Thanh Long Túc đi xa không nên, xuất hành xấu, tài lộc không có, kiện cáo cũng đuối lý. 9/12 - Ngày Chu Tước xuất hành, cầu tài đều xấu, hay mất của, kiện cáo thua vì đuối lý. 10/12 - Ngày Bạch Hổ Đầu xuất hành, cầu tài đều được, đi đâu đều thông đạt cả. 11/12 - Ngày Bạch Hổ Kiếp xuất hành, cầu tài được như ý muốn, đi hướng Nam và Bắc rất thuận lợi. 12/12 - Ngày Bạch Hổ Túc cấm đi xa, làm việc gì cũng không thành công, rất xấu trong mọi việc. 13/12 - Ngày Huyền Vũ xuất hành thường gặp cãi cọ, gặp việc xấu, không nên đi. 14/12 - Ngày Thanh Long Đầu xuất hành nên đi vào sáng sớm, cầu tài thắng lợi. mọi việc như ý. 15/12 - Ngày Thanh Long Kiếp xuất hành 4 phương, 8 hướng đều tốt, trăm sự được như ý. 16/12 - Ngày Thanh Long Túc đi xa không nên, xuất hành xấu, tài lộc không có, kiện cáo cũng đuối lý. 17/12 - Ngày Chu Tước xuất hành, cầu tài đều xấu, hay mất của, kiện cáo thua vì đuối lý. 18/12 - Ngày Bạch Hổ Đầu xuất hành, cầu tài đều được, đi đâu đều thông đạt cả. 19/12 - Ngày Bạch Hổ Kiếp xuất hành, cầu tài được như ý muốn, đi hướng Nam và Bắc rất thuận lợi. 20/12 - Ngày Bạch Hổ Túc cấm đi xa, làm việc gì cũng không thành công, rất xấu trong mọi việc. 21/12 - Ngày Huyền Vũ xuất hành thường gặp cãi cọ, gặp việc xấu, không nên đi. 22/12 - Ngày Thanh Long Đầu xuất hành nên đi vào sáng sớm, cầu tài thắng lợi. mọi việc như ý. 23/12 - Ngày Thanh Long Kiếp xuất hành 4 phương, 8 hướng đều tốt, trăm sự được như ý. 24/12 - Ngày Thanh Long Túc đi xa không nên, xuất hành xấu, tài lộc không có, kiện cáo cũng đuối lý. 25/12 - Ngày Thanh Long Kiếp xuất hành 4 phương, 8 hướng đều tốt, trăm sự được như ý. 26/12 - Ngày Bạch Hổ Đầu xuất hành, cầu tài đều được, đi đâu đều thông đạt cả. 27/12 - Ngày Bạch Hổ Kiếp xuất hành, cầu tài được như ý muốn, đi hướng Nam và Bắc rất thuận lợi. 28/12 - Ngày Bạch Hổ Túc cấm đi xa, làm việc gì cũng không thành công, rất xấu trong mọi việc. 29/12 - Ngày Huyền Vũ xuất hành thường gặp cãi cọ, gặp việc xấu, không nên đi. 30/12 - Ngày Thanh Long Túc đi xa không nên, xuất hành xấu, tài lộc không có, kiện cáo cũng đuối lý. 1/1 - Ngày Đường Phong rất tốt, xuất hành thuận lợi, cầu tài được như ý muốn, gặp quý nhân phù trợ. 2/1 - Ngày Kim Thổ ra đi nhỡ tàu, nhỡ xe, cầu tài không được, trên đường đi mất của, bất lợi. 3/1 - Ngày Kim Dương xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt, thưa kiện có nhiều lý phải. 4/1 - Ngày Thuần Dương xuất hành tốt, lúc về cũng tốt, nhiều thuận lợi, được người tốt giúp đỡ, cầu tài được như ý muốn, tranh luận thường thắng lợi. 5/1 - Ngày Đạo Tặc rất xấu, xuất hành bị hại, mất của. 6/1 - Ngày Hảo Thương xuất hành thuận lợi, gặp qúy nhân phù trợ, làm mọi việc vừa lòng, như ý muốn, áo phẩm vinh quy. 7/1 - Ngày Đường Phong rất tốt, xuất hành thuận lợi, cầu tài được như ý muốn, gặp quý nhân phù trợ.
Dương lịch Tháng 12 năm 1982 Âm lịch Bắt đầu từ ngày 17/10/1982 đến ngày 17/11/1982 Tiết khí - Tiểu Tuyết Từ ngày 22/11 đến ngày 6/12 - Đại Tuyết Từ ngày 7/12 đến ngày 21/12 - Đông Chí Từ ngày 22/12 đến ngày 5/1 Thứ 4 1 12/1982 Sự kiện đã diễn ra vào tháng 12/1982 Ngày thế giới phòng chống AIDS Âm lịch 17/10/1982 Ngày thế giới phòng chống bệnh AIDS World AIDS Day là ngày lễ quốc tế được cử hành vào ngày 1 tháng 12 hàng năm, nhằm nâng cao nhận thức về nạn dịch AIDS do việc lây nhiễm HIV, và để tưởng nhớ các nạn nhân đã chết vì HIV/AIDS. Thứ 4 15 12/1982 Sự kiện đã diễn ra vào tháng 12/1982 Tổ Huệ Quang, Pháp Chủ GHPGVN, nhiệm kỳ I, viên tịch. Âm lịch 1/11/1982 Hòa Thượng THÍCH HUỆ QUANG, húy thượng Không hạ Hành, tự Từ Tâm, hiệu Huệ Quang, thuộc dòng Lâm Tế chánh tông đời thứ 41. Thế danh Dương Quyền. Ngài sinh ngày 10 tháng 01 năm Đinh Mão 1927 tại thôn Phước Hải, huyện Vĩnh Xương, tỉnh Khánh Hòa. Ngài trụ thế 83 năm, hạ lạp 57 năm. Thứ 4 22 12/1982 Sự kiện đã diễn ra vào tháng 12/1982 Ngày thành lập Quân đội nhân dân Việt Nam Âm lịch 8/11/1982 Quân đội nhân dân Việt Nam là lực lượng nòng cốt của lực lượng vũ trang nhân dân Việt Nam. Nhà nước Việt Nam xem đây là đội quân từ nhân dân mà ra, vì nhân dân mà phục vụ, sẵn sàng chiến đấu hy sinh “vì độc lập tự do của Tổ quốc, vì chủ nghĩa xã hội, vì hạnh phúc của nhân dân" Tháng 12 là những ngày giữa mùa đông, ngày ngắn đêm dài. Khi các quốc gia tại Bắc Bán Cầu bước vào mùa đông lạnh giá thì các quốc gia bên Nam Bán Cầu lại bước vào thời điểm giữa mùa hè. Ở Việt Nam và nhiều nước khác vào ngày này đã tổ chức lễ Giáng Sinh bởi những người theo đạo Thiên Chúa Giáo cho rằng vào 0h00 ngày 25/12 chúa Jesus đã ra đời. Do đó, đây cũng là ngày vô cùng quan trọng của những tín đồ Thiên Chúa giáo, họ xem đây là ngày tết chính của mình và tổ chức rất lớn. Tháng 12 Dương Lịch gọi là December là do bắt nguồn từ gốc Latin, được đặt theo Lịch La Mã cổ, đơn giản chỉ là số đếm theo Lịch La Mã, không có gì đặc biệt. Trong Lịch La Mã thì Tháng 1,2,3,4,5,6 được đặt tên theo các Vị Thần. Tháng 7 và 8 đặt tên theo 2 người trị vì đế chế La Mã. Từ tháng 9,10,11,12 là đặt theo hệ số đếm của La Mã. Đó là Tháng 12 Dương Lịch, còn Tháng 12 Âm Lịch còn gọi là Tháng con Trâu hay còn gọi là tháng Sửu, gọi theo tên loài cây là Lạp Nguyệt, hay còn gọi là Tháng Chạp. Kết thúc 1 năm Âm Lịch. Tháng cuối cùng còn gọi là tháng củ mật trong âm lịch là tháng Quý đông 季冬 cuối mùa Đông tháng kiến Sửu 丑 còn gọi là Ngưu nguyệt 牛月tháng con Trâu. Đây là tháng thứ 12 theo lịch nhà Chu là tháng vua nghỉ ngơi đi săn bắn, còn đặt lệ cứ cuối năm tế tất niên gọi là “đại lạp” 大臘, vì thế nên tháng 12 cuối năm gọi là “lạp nguyệt” 臘月. Với người Việt, đây là tháng cuối cùng của một năm mọi người ngưng các công việc để hướng về Tổ Tiên với sự ghi nhớ công ơn của Tiền nhân góp Giỗ làm Chạp, và tổ chức đi “chạp mả” tức là dọn sửa lại mồ mả Ông Bà Cha Mẹ. Để mọi người ghi nhớ việc “phải làm” nên gọi là “tháng chạp mả”, để rồi từ “tháng chạp mả” thêm từ “Lạp nguyệt” của Hán tự được gọi chệch đi nên tháng này được gọi là “tháng Chạp”.
Dương lịch / Âm lịch Tên ngày - 12/11/1987- Thứ Sáu Tết Dương lịch - Xem Tết Dương lịch 1988 Dương Lịch Tháng 1 1 Thứ Sáu Năm 1988 Âm Lịch Tháng 11 12 Thứ Sáu Năm 1987 Ngày Ất Mão, Tháng Nhâm Tý, Năm Đinh Mão, Tiết Đông chí Ngày Thiên Tài - Nên xuất hành, cầu tài thắng lợi. Được người tốt giúp đỡ. Mọi việc đều thuận Giờ Hoàng Đạo Tý 23h-1h, Dần 3h-5h, Mão 5h-7h, Ngọ 11h-13h, Mùi 13h-15h, Dậu 17h-19h - 20/11/1987- Thứ bảy Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam - Xem Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 1988 Dương Lịch Tháng 1 9 Thứ bảy Năm 1988 Âm Lịch Tháng 11 20 Thứ bảy Năm 1987 Ngày Quý Hợi, Tháng Nhâm Tý, Năm Đinh Mão, Tiết Tiểu Hàn Ngày Thiên Tài - Nên xuất hành, cầu tài thắng lợi. Được người tốt giúp đỡ. Mọi việc đều thuận Giờ Hoàng Đạo Sửu 1h-3h, Thìn 7h-9h, Ngọ 11h-13h, Mùi 13h-15h, Tuất 19h-21h, Hợi 21h-23h - 16/12/1987- Thứ Tư Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam - Xem Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam 1988 Dương Lịch Tháng 2 3 Thứ Tư Năm 1988 Âm Lịch Tháng 12 16 Thứ Tư Năm 1987 Ngày Mậu Tý, Tháng Quý Sửu, Năm Đinh Mão, Tiết Đại hàn Ngày Thanh Long Túc - Đi xa không nên, xuất hành xấu, tài lộc không có. Kiện cáo cũng đuối lý Giờ Hoàng Đạo Tý 23h-1h, Sửu 1h-3h, Mão 5h-7h, Ngọ 11h-13h, Thân 15h-17h, Dậu 17h-19h - 27/12/1987- Chủ Nhật Ngày lễ tình nhân Valentine - Xem Ngày lễ tình nhân Valentine 1988 Dương Lịch Tháng 2 14 Chủ Nhật Năm 1988 Âm Lịch Tháng 12 27 Chủ Nhật Năm 1987 Ngày Kỷ Hợi, Tháng Quý Sửu, Năm Đinh Mão, Tiết Lập Xuân Ngày Bạch Hổ Kiếp - Xuất hành, cầu tài được như ý muốn, đi hướng Nam và Bắc rất thuận lợi Giờ Hoàng Đạo Sửu 1h-3h, Thìn 7h-9h, Ngọ 11h-13h, Mùi 13h-15h, Tuất 19h-21h, Hợi 21h-23h - 11/1/1988- Thứ bảy Ngày thầy thuốc Việt Nam - Xem Ngày thầy thuốc Việt Nam 1988 Dương Lịch Tháng 2 27 Thứ bảy Năm 1988 Âm Lịch Tháng 1 11 Thứ bảy Năm 1988 Ngày Nhâm Tý, Tháng Giáp Dần, Năm Mậu Thìn, Tiết Vũ thủy Ngày Đạo Tặc - Rất xấu. Xuất hành bị hại, mất của Giờ Hoàng Đạo Tý 23h-1h, Sửu 1h-3h, Mão 5h-7h, Ngọ 11h-13h, Thân 15h-17h, Dậu 17h-19h - 21/1/1988- Thứ Ba Ngày Quốc tế Phụ nữ - Xem Ngày Quốc tế Phụ nữ 1988 Dương Lịch Tháng 3 8 Thứ Ba Năm 1988 Âm Lịch Tháng 1 21 Thứ Ba Năm 1988 Ngày Nhâm Tuất, Tháng Giáp Dần, Năm Mậu Thìn, Tiết Kinh Trập Ngày Kim Dương - Xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt, thưa kiện có nhiều lý phải Giờ Hoàng Đạo Dần 3h-5h, Thìn 7h-9h, Tỵ 9h-11h, Thân 15h-17h, Dậu 17h-19h, Hợi 21h-23h - 3/2/1988- Chủ Nhật Ngày Quốc Tế hạnh phúc - Xem Ngày Quốc Tế hạnh phúc 1988 Dương Lịch Tháng 3 20 Chủ Nhật Năm 1988 Âm Lịch Tháng 2 3 Chủ Nhật Năm 1988 Ngày Giáp Tuất, Tháng Ất Mão, Năm Mậu Thìn, Tiết Xuân phân Ngày Thiên Đường - Xuất hành tốt, quý nhân phù trợ, buôn bán may mắn, mọi việc đều như ý Giờ Hoàng Đạo Dần 3h-5h, Thìn 7h-9h, Tỵ 9h-11h, Thân 15h-17h, Dậu 17h-19h, Hợi 21h-23h - 5/2/1988- Thứ Ba Ngày Nước sạch Thế giới - Xem Ngày Nước sạch Thế giới 1988 Dương Lịch Tháng 3 22 Thứ Ba Năm 1988 Âm Lịch Tháng 2 5 Thứ Ba Năm 1988 Ngày Bính Tý, Tháng Ất Mão, Năm Mậu Thìn, Tiết Xuân phân Ngày Thiên Tặc - Xuất hành xấu, cầu tài không được. Đi đường dễ mất cắp. Mọi việc đều rất xấu Giờ Hoàng Đạo Tý 23h-1h, Sửu 1h-3h, Mão 5h-7h, Ngọ 11h-13h, Thân 15h-17h, Dậu 17h-19h - 9/2/1988- Thứ bảy Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh - Xem Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh 1988 Dương Lịch Tháng 3 26 Thứ bảy Năm 1988 Âm Lịch Tháng 2 9 Thứ bảy Năm 1988 Ngày Canh Thìn, Tháng Ất Mão, Năm Mậu Thìn, Tiết Xuân phân Ngày Thiên Đạo - Xuất hành cầu tài nên tránh, dù được cũng rất tốn kém, thất lý mà thua Giờ Hoàng Đạo Dần 3h-5h, Thìn 7h-9h, Tỵ 9h-11h, Thân 15h-17h, Dậu 17h-19h, Hợi 21h-23h - 10/2/1988- Chủ Nhật Ngày Thể Thao Việt Nam - Xem Ngày Thể Thao Việt Nam 1988 Dương Lịch Tháng 3 27 Chủ Nhật Năm 1988 Âm Lịch Tháng 2 10 Chủ Nhật Năm 1988 Ngày Tân Tỵ, Tháng Ất Mão, Năm Mậu Thìn, Tiết Xuân phân Ngày Thiên Môn - Xuất hành làm mọi việc đều vừa ý, cầu được ước thấy mọi việc đều thành đạt Giờ Hoàng Đạo Sửu 1h-3h, Thìn 7h-9h, Ngọ 11h-13h, Mùi 13h-15h, Tuất 19h-21h, Hợi 21h-23h - 15/2/1988- Thứ Sáu Ngày Cá tháng Tư - Xem Ngày Cá tháng Tư 1988 Dương Lịch Tháng 4 1 Thứ Sáu Năm 1988 Âm Lịch Tháng 2 15 Thứ Sáu Năm 1988 Ngày Bính Tuất, Tháng Ất Mão, Năm Mậu Thìn, Tiết Xuân phân Ngày Thiên Hầu - Xuất hành dầu ít hay nhiều cũng cãi cọ, phải tránh xẩy ra tai nạn chảy máu, máu sẽ khó cầm Giờ Hoàng Đạo Dần 3h-5h, Thìn 7h-9h, Tỵ 9h-11h, Thân 15h-17h, Dậu 17h-19h, Hợi 21h-23h - 19/2/1988- Thứ Ba Tết Thanh minh - Xem Tết Thanh minh 1988 Dương Lịch Tháng 4 5 Thứ Ba Năm 1988 Âm Lịch Tháng 2 19 Thứ Ba Năm 1988 Ngày Canh Dần, Tháng Ất Mão, Năm Mậu Thìn, Tiết Thanh Minh Ngày Thiên Đường - Xuất hành tốt, quý nhân phù trợ, buôn bán may mắn, mọi việc đều như ý Giờ Hoàng Đạo Tý 23h-1h, Sửu 1h-3h, Thìn 7h-9h, Tỵ 9h-11h, Mùi 13h-15h, Tuất 19h-21h - 7/3/1988- Thứ Sáu Ngày Trái đất - Xem Ngày Trái đất 1988 Dương Lịch Tháng 4 22 Thứ Sáu Năm 1988 Âm Lịch Tháng 3 7 Thứ Sáu Năm 1988 Ngày Đinh Mùi, Tháng Bính Thìn, Năm Mậu Thìn, Tiết Cốc vũ Ngày Thanh Long Kiếp - Xuất hành 4 phương, 8 hướng đều tốt, trăm sự được như ý Giờ Hoàng Đạo Dần 3h-5h, Mão 5h-7h, Tỵ 9h-11h, Thân 15h-17h, Tuất 19h-21h, Hợi 21h-23h - 15/3/1988- Thứ bảy Ngày giải phóng miền Nam - Xem Ngày giải phóng miền Nam 1988 Dương Lịch Tháng 4 30 Thứ bảy Năm 1988 Âm Lịch Tháng 3 15 Thứ bảy Năm 1988 Ngày Ất Mão, Tháng Bính Thìn, Năm Mậu Thìn, Tiết Cốc vũ Ngày Thanh Long Kiếp - Xuất hành 4 phương, 8 hướng đều tốt, trăm sự được như ý Giờ Hoàng Đạo Tý 23h-1h, Dần 3h-5h, Mão 5h-7h, Ngọ 11h-13h, Mùi 13h-15h, Dậu 17h-19h - 16/3/1988- Chủ Nhật Ngày Quốc tế Lao động - Xem Ngày Quốc tế Lao động 1988 Dương Lịch Tháng 5 1 Chủ Nhật Năm 1988 Âm Lịch Tháng 3 16 Chủ Nhật Năm 1988 Ngày Bính Thìn, Tháng Bính Thìn, Năm Mậu Thìn, Tiết Cốc vũ Ngày Thanh Long Túc - Đi xa không nên, xuất hành xấu, tài lộc không có. Kiện cáo cũng đuối lý Giờ Hoàng Đạo Dần 3h-5h, Thìn 7h-9h, Tỵ 9h-11h, Thân 15h-17h, Dậu 17h-19h, Hợi 21h-23h - 22/3/1988- Thứ bảy Ngày chiến thắng Điện Biên Phủ - Xem Ngày chiến thắng Điện Biên Phủ 1988 Dương Lịch Tháng 5 7 Thứ bảy Năm 1988 Âm Lịch Tháng 3 22 Thứ bảy Năm 1988 Ngày Nhâm Tuất, Tháng Bính Thìn, Năm Mậu Thìn, Tiết Lập Hạ Ngày Thanh Long Đầu - Xuất hành nên đi vào sáng sớm. Cỗu tài thắng lợi. Mọi việc như ý Giờ Hoàng Đạo Dần 3h-5h, Thìn 7h-9h, Tỵ 9h-11h, Thân 15h-17h, Dậu 17h-19h, Hợi 21h-23h - 28/3/1988- Thứ Sáu Ngày của mẹ - Xem Ngày của mẹ 1988 Dương Lịch Tháng 5 13 Thứ Sáu Năm 1988 Âm Lịch Tháng 3 28 Thứ Sáu Năm 1988 Ngày Mậu Thìn, Tháng Bính Thìn, Năm Mậu Thìn, Tiết Lập Hạ Ngày Bạch Hổ Túc - Cấm đi xa, làm việc gì cũng không thành công. Rất xấu trong mọi việc Giờ Hoàng Đạo Dần 3h-5h, Thìn 7h-9h, Tỵ 9h-11h, Thân 15h-17h, Dậu 17h-19h, Hợi 21h-23h - 4/4/1988- Thứ Năm Ngày sinh chủ tịch Hồ Chí Minh - Xem Ngày sinh chủ tịch Hồ Chí Minh 1988 Dương Lịch Tháng 5 19 Thứ Năm Năm 1988 Âm Lịch Tháng 4 4 Thứ Năm Năm 1988 Ngày Giáp Tuất, Tháng Đinh Tỵ, Năm Mậu Thìn, Tiết Lập Hạ Ngày Thuần Dương - Xuất hành tốt, lúc về cũng tốt, nhiều thuận lợi, được người tốt giúp đỡ, cầu tài được như ý muốn, tranh luận thường thắng lợi Giờ Hoàng Đạo Dần 3h-5h, Thìn 7h-9h, Tỵ 9h-11h, Thân 15h-17h, Dậu 17h-19h, Hợi 21h-23h - 17/4/1988- Thứ Tư Ngày Quốc tế thiếu nhi - Xem Ngày Quốc tế thiếu nhi 1988 Dương Lịch Tháng 6 1 Thứ Tư Năm 1988 Âm Lịch Tháng 4 17 Thứ Tư Năm 1988 Ngày Đinh Hợi, Tháng Đinh Tỵ, Năm Mậu Thìn, Tiết Tiểu mãn Ngày Đạo Tặc - Rất xấu. Xuất hành bị hại, mất của Giờ Hoàng Đạo Sửu 1h-3h, Thìn 7h-9h, Ngọ 11h-13h, Mùi 13h-15h, Tuất 19h-21h, Hợi 21h-23h - 4/5/1988- Thứ Sáu Ngày của cha - Xem Ngày của cha 1988 Dương Lịch Tháng 6 17 Thứ Sáu Năm 1988 Âm Lịch Tháng 5 4 Thứ Sáu Năm 1988 Ngày Quý Mão, Tháng Mậu Ngọ, Năm Mậu Thìn, Tiết Mang Chủng Ngày Thiên Tài - Nên xuất hành, cầu tài thắng lợi. Được người tốt giúp đỡ. Mọi việc đều thuận Giờ Hoàng Đạo Tý 23h-1h, Dần 3h-5h, Mão 5h-7h, Ngọ 11h-13h, Mùi 13h-15h, Dậu 17h-19h - 8/5/1988- Thứ Ba Ngày báo chí Việt Nam - Xem Ngày báo chí Việt Nam 1988 Dương Lịch Tháng 6 21 Thứ Ba Năm 1988 Âm Lịch Tháng 5 8 Thứ Ba Năm 1988 Ngày Đinh Mùi, Tháng Mậu Ngọ, Năm Mậu Thìn, Tiết Hạ chí Ngày Thiên Thương - Xuất hành để gặp cấp trên thì tuyệt vời, cầu tài thì được tài. Mọi việc đều thuận lợi Giờ Hoàng Đạo Dần 3h-5h, Mão 5h-7h, Tỵ 9h-11h, Thân 15h-17h, Tuất 19h-21h, Hợi 21h-23h - 15/5/1988- Thứ Ba Ngày gia đình Việt Nam - Xem Ngày gia đình Việt Nam 1988 Dương Lịch Tháng 6 28 Thứ Ba Năm 1988 Âm Lịch Tháng 5 15 Thứ Ba Năm 1988 Ngày Giáp Dần, Tháng Mậu Ngọ, Năm Mậu Thìn, Tiết Hạ chí Ngày Thiên Hầu - Xuất hành dầu ít hay nhiều cũng cãi cọ, phải tránh xẩy ra tai nạn chảy máu, máu sẽ khó cầm Giờ Hoàng Đạo Tý 23h-1h, Sửu 1h-3h, Thìn 7h-9h, Tỵ 9h-11h, Mùi 13h-15h, Tuất 19h-21h - 28/5/1988- Thứ Hai Ngày dân số thế giới - Xem Ngày dân số thế giới 1988 Dương Lịch Tháng 7 11 Thứ Hai Năm 1988 Âm Lịch Tháng 5 28 Thứ Hai Năm 1988 Ngày Đinh Mão, Tháng Mậu Ngọ, Năm Mậu Thìn, Tiết Tiểu Thử Ngày Thiên Tài - Nên xuất hành, cầu tài thắng lợi. Được người tốt giúp đỡ. Mọi việc đều thuận Giờ Hoàng Đạo Tý 23h-1h, Dần 3h-5h, Mão 5h-7h, Ngọ 11h-13h, Mùi 13h-15h, Dậu 17h-19h - 14/6/1988- Thứ Tư Ngày Thương binh liệt sĩ - Xem Ngày Thương binh liệt sĩ 1988 Dương Lịch Tháng 7 27 Thứ Tư Năm 1988 Âm Lịch Tháng 6 14 Thứ Tư Năm 1988 Ngày Quý Mùi, Tháng Kỷ Mùi, Năm Mậu Thìn, Tiết Đại thử Ngày Thanh Long Đầu - Xuất hành nên đi vào sáng sớm. Cỗu tài thắng lợi. Mọi việc như ý Giờ Hoàng Đạo Dần 3h-5h, Mão 5h-7h, Tỵ 9h-11h, Thân 15h-17h, Tuất 19h-21h, Hợi 21h-23h - 15/6/1988- Thứ Năm Ngày thành lập công đoàn Việt Nam - Xem Ngày thành lập công đoàn Việt Nam 1988 Dương Lịch Tháng 7 28 Thứ Năm Năm 1988 Âm Lịch Tháng 6 15 Thứ Năm Năm 1988 Ngày Giáp Thân, Tháng Kỷ Mùi, Năm Mậu Thìn, Tiết Đại thử Ngày Thanh Long Kiếp - Xuất hành 4 phương, 8 hướng đều tốt, trăm sự được như ý Giờ Hoàng Đạo Tý 23h-1h, Sửu 1h-3h, Thìn 7h-9h, Tỵ 9h-11h, Mùi 13h-15h, Tuất 19h-21h - 8/7/1988- Thứ Sáu Ngày tổng khởi nghĩa - Xem Ngày tổng khởi nghĩa 1988 Dương Lịch Tháng 8 19 Thứ Sáu Năm 1988 Âm Lịch Tháng 7 8 Thứ Sáu Năm 1988 Ngày Bính Ngọ, Tháng Canh Thân, Năm Mậu Thìn, Tiết Lập Thu Ngày Kim Thổ - Ra đi nhỡ tàu, nhỡ xe, cầu tài không được, trên đường đi mất của, bất lợi Giờ Hoàng Đạo Tý 23h-1h, Sửu 1h-3h, Mão 5h-7h, Ngọ 11h-13h, Thân 15h-17h, Dậu 17h-19h - 22/7/1988- Thứ Sáu Ngày Quốc Khánh - Xem Ngày Quốc Khánh 1988 Dương Lịch Tháng 9 2 Thứ Sáu Năm 1988 Âm Lịch Tháng 7 22 Thứ Sáu Năm 1988 Ngày Canh Thân, Tháng Canh Thân, Năm Mậu Thìn, Tiết Xử thử Ngày Thuần Dương - Xuất hành tốt, lúc về cũng tốt, nhiều thuận lợi, được người tốt giúp đỡ, cầu tài được như ý muốn, tranh luận thường thắng lợi Giờ Hoàng Đạo Tý 23h-1h, Sửu 1h-3h, Thìn 7h-9h, Tỵ 9h-11h, Mùi 13h-15h, Tuất 19h-21h - 30/7/1988- Thứ bảy Ngày thành lập Mặt trận Tổ quốc Việt Nam - Xem Ngày thành lập Mặt trận Tổ quốc Việt Nam 1988 Dương Lịch Tháng 9 10 Thứ bảy Năm 1988 Âm Lịch Tháng 7 30 Thứ bảy Năm 1988 Ngày Mậu Thìn, Tháng Canh Thân, Năm Mậu Thìn, Tiết Bạch Lộ Ngày Hảo Thương - Xuất hành thuận lợi, gặp người lớn vừa lòng, làm việc việc như ý muốn, áo phẩm vinh quy Giờ Hoàng Đạo Dần 3h-5h, Thìn 7h-9h, Tỵ 9h-11h, Thân 15h-17h, Dậu 17h-19h, Hợi 21h-23h - 21/8/1988- Thứ bảy Ngày quốc tế người cao tuổi - Xem Ngày quốc tế người cao tuổi 1988 Dương Lịch Tháng 10 1 Thứ bảy Năm 1988 Âm Lịch Tháng 8 21 Thứ bảy Năm 1988 Ngày Kỷ Sửu, Tháng Tân Dậu, Năm Mậu Thìn, Tiết Thu phân Ngày Thiên Tặc - Xuất hành xấu, cầu tài không được. Đi đường dễ mất cắp. Mọi việc đều rất xấu Giờ Hoàng Đạo Dần 3h-5h, Mão 5h-7h, Tỵ 9h-11h, Thân 15h-17h, Tuất 19h-21h, Hợi 21h-23h - 30/8/1988- Thứ Hai Ngày giải phóng thủ đô - Xem Ngày giải phóng thủ đô 1988 Dương Lịch Tháng 10 10 Thứ Hai Năm 1988 Âm Lịch Tháng 8 30 Thứ Hai Năm 1988 Ngày Mậu Tuất, Tháng Tân Dậu, Năm Mậu Thìn, Tiết Hàn Lộ Ngày Thiên Thương - Xuất hành để gặp cấp trên thì tuyệt vời, cầu tài thì được tài. Mọi việc đều thuận lợi Giờ Hoàng Đạo Dần 3h-5h, Thìn 7h-9h, Tỵ 9h-11h, Thân 15h-17h, Dậu 17h-19h, Hợi 21h-23h - 3/9/1988- Thứ Năm Ngày doanh nhân Việt Nam - Xem Ngày doanh nhân Việt Nam 1988 Dương Lịch Tháng 10 13 Thứ Năm Năm 1988 Âm Lịch Tháng 9 3 Thứ Năm Năm 1988 Ngày Tân Sửu, Tháng Nhâm Tuất, Năm Mậu Thìn, Tiết Hàn Lộ Ngày Bạch Hổ Kiếp - Xuất hành, cầu tài được như ý muốn, đi hướng Nam và Bắc rất thuận lợi Giờ Hoàng Đạo Dần 3h-5h, Mão 5h-7h, Tỵ 9h-11h, Thân 15h-17h, Tuất 19h-21h, Hợi 21h-23h - 10/9/1988- Thứ Năm Ngày Phụ nữ Việt Nam - Xem Ngày Phụ nữ Việt Nam 1988 Dương Lịch Tháng 10 20 Thứ Năm Năm 1988 Âm Lịch Tháng 9 10 Thứ Năm Năm 1988 Ngày Mậu Thân, Tháng Nhâm Tuất, Năm Mậu Thìn, Tiết Hàn Lộ Ngày Bạch Hổ Đầu - Xuất hành, cầu tài đều được. Đi đâu đều thông đạt cả Giờ Hoàng Đạo Tý 23h-1h, Sửu 1h-3h, Thìn 7h-9h, Tỵ 9h-11h, Mùi 13h-15h, Tuất 19h-21h - 21/9/1988- Thứ Hai Ngày Hallowen - Xem Ngày Hallowen 1988 Dương Lịch Tháng 10 31 Thứ Hai Năm 1988 Âm Lịch Tháng 9 21 Thứ Hai Năm 1988 Ngày Kỷ Mùi, Tháng Nhâm Tuất, Năm Mậu Thìn, Tiết Sương giáng Ngày Huyền Vũ - Xuất hành thường gặp cãi cọ, gặp việc xấu, không nên đi Giờ Hoàng Đạo Dần 3h-5h, Mão 5h-7h, Tỵ 9h-11h, Thân 15h-17h, Tuất 19h-21h, Hợi 21h-23h - 1/10/1988- Thứ Tư Ngày pháp luật Việt Nam - Xem Ngày pháp luật Việt Nam 1988 Dương Lịch Tháng 11 9 Thứ Tư Năm 1988 Âm Lịch Tháng 10 1 Thứ Tư Năm 1988 Ngày Mậu Thìn, Tháng Quý Hợi, Năm Mậu Thìn, Tiết Lập Đông Ngày Đường Phong - Rất tốt, xuất hành thuận lợi, cầu tài được như ý muốn, gặp quý nhân phù trợ Giờ Hoàng Đạo Dần 3h-5h, Thìn 7h-9h, Tỵ 9h-11h, Thân 15h-17h, Dậu 17h-19h, Hợi 21h-23h - 12/10/1988- Chủ Nhật Ngày Nhà giáo Việt Nam - Xem Ngày Nhà giáo Việt Nam 1988 Dương Lịch Tháng 11 20 Chủ Nhật Năm 1988 Âm Lịch Tháng 10 12 Chủ Nhật Năm 1988 Ngày Kỷ Mão, Tháng Quý Hợi, Năm Mậu Thìn, Tiết Lập Đông Ngày Hảo Thương - Xuất hành thuận lợi, gặp người lớn vừa lòng, làm việc việc như ý muốn, áo phẩm vinh quy Giờ Hoàng Đạo Tý 23h-1h, Dần 3h-5h, Mão 5h-7h, Ngọ 11h-13h, Mùi 13h-15h, Dậu 17h-19h - 15/10/1988- Thứ Tư Ngày thành lập Hội chữ thập đỏ Việt Nam - Xem Ngày thành lập Hội chữ thập đỏ Việt Nam 1988 Dương Lịch Tháng 11 23 Thứ Tư Năm 1988 Âm Lịch Tháng 10 15 Thứ Tư Năm 1988 Ngày Nhâm Ngọ, Tháng Quý Hợi, Năm Mậu Thìn, Tiết Tiểu tuyết Ngày Kim Dương - Xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt, thưa kiện có nhiều lý phải Giờ Hoàng Đạo Tý 23h-1h, Sửu 1h-3h, Mão 5h-7h, Ngọ 11h-13h, Thân 15h-17h, Dậu 17h-19h - 23/10/1988- Thứ Năm Ngày thế giới phòng chống AIDS - Xem Ngày thế giới phòng chống AIDS 1988 Dương Lịch Tháng 12 1 Thứ Năm Năm 1988 Âm Lịch Tháng 10 23 Thứ Năm Năm 1988 Ngày Canh Dần, Tháng Quý Hợi, Năm Mậu Thìn, Tiết Tiểu tuyết Ngày Đạo Tặc - Rất xấu. Xuất hành bị hại, mất của Giờ Hoàng Đạo Tý 23h-1h, Sửu 1h-3h, Thìn 7h-9h, Tỵ 9h-11h, Mùi 13h-15h, Tuất 19h-21h - 11/11/1988- Thứ Hai Ngày toàn quốc kháng chiến - Xem Ngày toàn quốc kháng chiến 1988 Dương Lịch Tháng 12 19 Thứ Hai Năm 1988 Âm Lịch Tháng 11 11 Thứ Hai Năm 1988 Ngày Mậu Thân, Tháng Giáp Tý, Năm Mậu Thìn, Tiết Đại Tuyết Ngày Thiên Đường - Xuất hành tốt, quý nhân phù trợ, buôn bán may mắn, mọi việc đều như ý Giờ Hoàng Đạo Tý 23h-1h, Sửu 1h-3h, Thìn 7h-9h, Tỵ 9h-11h, Mùi 13h-15h, Tuất 19h-21h - 14/11/1988- Thứ Năm Ngày thành lập quân đội nhân dân Việt Nam - Xem Ngày thành lập quân đội nhân dân Việt Nam 1988 Dương Lịch Tháng 12 22 Thứ Năm Năm 1988 Âm Lịch Tháng 11 14 Thứ Năm Năm 1988 Ngày Tân Hợi, Tháng Giáp Tý, Năm Mậu Thìn, Tiết Đông chí Ngày Thiên Dương - Xuất hành tốt, cầu tài được tài. Hỏi vợ được vợ. Mọi việc đều như ý muốn Giờ Hoàng Đạo Sửu 1h-3h, Thìn 7h-9h, Ngọ 11h-13h, Mùi 13h-15h, Tuất 19h-21h, Hợi 21h-23h - 16/11/1988- Thứ bảy Lễ Giáng sinh - Xem Lễ Giáng sinh 1988 Dương Lịch Tháng 12 24 Thứ bảy Năm 1988 Âm Lịch Tháng 11 16 Thứ bảy Năm 1988 Ngày Quý Sửu, Tháng Giáp Tý, Năm Mậu Thìn, Tiết Đông chí Ngày Thiên Thương - Xuất hành để gặp cấp trên thì tuyệt vời, cầu tài thì được tài. Mọi việc đều thuận lợi Giờ Hoàng Đạo Dần 3h-5h, Mão 5h-7h, Tỵ 9h-11h, Thân 15h-17h, Tuất 19h-21h, Hợi 21h-23h Dương lịch / Âm lịch Tên ngày 1/1/1988- Thứ Tư Tết Nguyên Đán - Xem Tết Nguyên Đán 1988 Dương Lịch Tháng 2 17 Thứ Tư Năm 1988 Âm Lịch Tháng 1 1 Thứ Tư Năm 1988 Ngày Nhâm Dần, Tháng Giáp Dần, Năm Mậu Thìn, Tiết Lập Xuân Ngày Đường Phong - Rất tốt, xuất hành thuận lợi, cầu tài được như ý muốn, gặp quý nhân phù trợ Giờ Hoàng Đạo Tý 23h-1h, Sửu 1h-3h, Thìn 7h-9h, Tỵ 9h-11h, Mùi 13h-15h, Tuất 19h-21h 13/1/1988- Thứ Hai Hội Lim Tiên Du - Bắc Ninh - Xem Hội Lim Tiên Du - Bắc Ninh 1988 Dương Lịch Tháng 2 29 Thứ Hai Năm 1988 Âm Lịch Tháng 1 13 Thứ Hai Năm 1988 Ngày Giáp Dần, Tháng Giáp Dần, Năm Mậu Thìn, Tiết Vũ thủy Ngày Đường Phong - Rất tốt, xuất hành thuận lợi, cầu tài được như ý muốn, gặp quý nhân phù trợ Giờ Hoàng Đạo Tý 23h-1h, Sửu 1h-3h, Thìn 7h-9h, Tỵ 9h-11h, Mùi 13h-15h, Tuất 19h-21h 15/1/1988- Thứ Tư Tết Nguyên tiêu - Xem Tết Nguyên tiêu 1988 Dương Lịch Tháng 3 2 Thứ Tư Năm 1988 Âm Lịch Tháng 1 15 Thứ Tư Năm 1988 Ngày Bính Thìn, Tháng Giáp Dần, Năm Mậu Thìn, Tiết Vũ thủy Ngày Kim Dương - Xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt, thưa kiện có nhiều lý phải Giờ Hoàng Đạo Dần 3h-5h, Thìn 7h-9h, Tỵ 9h-11h, Thân 15h-17h, Dậu 17h-19h, Hợi 21h-23h 2/2/1988- Thứ bảy Lễ hội Chùa Trầm - Xem Lễ hội Chùa Trầm 1988 Dương Lịch Tháng 3 19 Thứ bảy Năm 1988 Âm Lịch Tháng 2 2 Thứ bảy Năm 1988 Ngày Quý Dậu, Tháng Ất Mão, Năm Mậu Thìn, Tiết Kinh Trập Ngày Thiên Môn - Xuất hành làm mọi việc đều vừa ý, cầu được ước thấy mọi việc đều thành đạt Giờ Hoàng Đạo Tý 23h-1h, Dần 3h-5h, Mão 5h-7h, Ngọ 11h-13h, Mùi 13h-15h, Dậu 17h-19h 15/2/1988- Thứ Sáu Lễ hội Tây Thiên - Xem Lễ hội Tây Thiên 1988 Dương Lịch Tháng 4 1 Thứ Sáu Năm 1988 Âm Lịch Tháng 2 15 Thứ Sáu Năm 1988 Ngày Bính Tuất, Tháng Ất Mão, Năm Mậu Thìn, Tiết Xuân phân Ngày Thiên Hầu - Xuất hành dầu ít hay nhiều cũng cãi cọ, phải tránh xẩy ra tai nạn chảy máu, máu sẽ khó cầm Giờ Hoàng Đạo Dần 3h-5h, Thìn 7h-9h, Tỵ 9h-11h, Thân 15h-17h, Dậu 17h-19h, Hợi 21h-23h 19/2/1988- Thứ Ba Lễ hội Quan Thế Âm Đà Nẵng - Xem Lễ hội Quan Thế Âm Đà Nẵng 1988 Dương Lịch Tháng 4 5 Thứ Ba Năm 1988 Âm Lịch Tháng 2 19 Thứ Ba Năm 1988 Ngày Canh Dần, Tháng Ất Mão, Năm Mậu Thìn, Tiết Thanh Minh Ngày Thiên Đường - Xuất hành tốt, quý nhân phù trợ, buôn bán may mắn, mọi việc đều như ý Giờ Hoàng Đạo Tý 23h-1h, Sửu 1h-3h, Thìn 7h-9h, Tỵ 9h-11h, Mùi 13h-15h, Tuất 19h-21h 10/3/1988- Thứ Hai Giỗ tổ Hùng Vương - Xem Giỗ tổ Hùng Vương 1988 Dương Lịch Tháng 4 25 Thứ Hai Năm 1988 Âm Lịch Tháng 3 10 Thứ Hai Năm 1988 Ngày Canh Tuất, Tháng Bính Thìn, Năm Mậu Thìn, Tiết Cốc vũ Ngày Bạch Hổ Đầu - Xuất hành, cầu tài đều được. Đi đâu đều thông đạt cả Giờ Hoàng Đạo Dần 3h-5h, Thìn 7h-9h, Tỵ 9h-11h, Thân 15h-17h, Dậu 17h-19h, Hợi 21h-23h 3/3/1988- Thứ Hai Tết Hàn thực - Xem Tết Hàn thực 1988 Dương Lịch Tháng 4 18 Thứ Hai Năm 1988 Âm Lịch Tháng 3 3 Thứ Hai Năm 1988 Ngày Quý Mão, Tháng Bính Thìn, Năm Mậu Thìn, Tiết Thanh Minh Ngày Bạch Hổ Kiếp - Xuất hành, cầu tài được như ý muốn, đi hướng Nam và Bắc rất thuận lợi Giờ Hoàng Đạo Tý 23h-1h, Dần 3h-5h, Mão 5h-7h, Ngọ 11h-13h, Mùi 13h-15h, Dậu 17h-19h 14/4/1988- Chủ Nhật Tết Dân tộc Khmer - Xem Tết Dân tộc Khmer 1988 Dương Lịch Tháng 5 29 Chủ Nhật Năm 1988 Âm Lịch Tháng 4 14 Chủ Nhật Năm 1988 Ngày Giáp Thân, Tháng Đinh Tỵ, Năm Mậu Thìn, Tiết Tiểu mãn Ngày Kim Thổ - Ra đi nhỡ tàu, nhỡ xe, cầu tài không được, trên đường đi mất của, bất lợi Giờ Hoàng Đạo Tý 23h-1h, Sửu 1h-3h, Thìn 7h-9h, Tỵ 9h-11h, Mùi 13h-15h, Tuất 19h-21h 15/4/1988- Thứ Hai Lễ Phật Đản - Xem Lễ Phật Đản 1988 Dương Lịch Tháng 5 30 Thứ Hai Năm 1988 Âm Lịch Tháng 4 15 Thứ Hai Năm 1988 Ngày Ất Dậu, Tháng Đinh Tỵ, Năm Mậu Thìn, Tiết Tiểu mãn Ngày Kim Dương - Xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt, thưa kiện có nhiều lý phải Giờ Hoàng Đạo Tý 23h-1h, Dần 3h-5h, Mão 5h-7h, Ngọ 11h-13h, Mùi 13h-15h, Dậu 17h-19h 5/5/1988- Thứ bảy Tết Đoan Ngọ - Xem Tết Đoan Ngọ 1988 Dương Lịch Tháng 6 18 Thứ bảy Năm 1988 Âm Lịch Tháng 5 5 Thứ bảy Năm 1988 Ngày Giáp Thìn, Tháng Mậu Ngọ, Năm Mậu Thìn, Tiết Mang Chủng Ngày Thiên Tặc - Xuất hành xấu, cầu tài không được. Đi đường dễ mất cắp. Mọi việc đều rất xấu Giờ Hoàng Đạo Dần 3h-5h, Thìn 7h-9h, Tỵ 9h-11h, Thân 15h-17h, Dậu 17h-19h, Hợi 21h-23h 3/6/1988- Thứ bảy Lễ hội đình Châu Phú An Giang - Xem Lễ hội đình Châu Phú An Giang 1988 Dương Lịch Tháng 7 16 Thứ bảy Năm 1988 Âm Lịch Tháng 6 3 Thứ bảy Năm 1988 Ngày Nhâm Thân, Tháng Kỷ Mùi, Năm Mậu Thìn, Tiết Tiểu Thử Ngày Bạch Hổ Kiếp - Xuất hành, cầu tài được như ý muốn, đi hướng Nam và Bắc rất thuận lợi Giờ Hoàng Đạo Tý 23h-1h, Sửu 1h-3h, Thìn 7h-9h, Tỵ 9h-11h, Mùi 13h-15h, Tuất 19h-21h 4/6/1988- Chủ Nhật Lễ hội cúng biển Mỹ Long Trà Vinh - Xem Lễ hội cúng biển Mỹ Long Trà Vinh 1988 Dương Lịch Tháng 7 17 Chủ Nhật Năm 1988 Âm Lịch Tháng 6 4 Chủ Nhật Năm 1988 Ngày Quý Dậu, Tháng Kỷ Mùi, Năm Mậu Thìn, Tiết Tiểu Thử Ngày Bạch Hổ Túc - Cấm đi xa, làm việc gì cũng không thành công. Rất xấu trong mọi việc Giờ Hoàng Đạo Tý 23h-1h, Dần 3h-5h, Mão 5h-7h, Ngọ 11h-13h, Mùi 13h-15h, Dậu 17h-19h 8/6/1988- Thứ Năm Lễ hội đình – đền Chèm Hà Nội - Xem Lễ hội đình – đền Chèm Hà Nội 1988 Dương Lịch Tháng 7 21 Thứ Năm Năm 1988 Âm Lịch Tháng 6 8 Thứ Năm Năm 1988 Ngày Đinh Sửu, Tháng Kỷ Mùi, Năm Mậu Thìn, Tiết Tiểu Thử Ngày Thanh Long Túc - Đi xa không nên, xuất hành xấu, tài lộc không có. Kiện cáo cũng đuối lý Giờ Hoàng Đạo Dần 3h-5h, Mão 5h-7h, Tỵ 9h-11h, Thân 15h-17h, Tuất 19h-21h, Hợi 21h-23h 9/6/1988- Thứ Sáu Hội chùa Hàm Long Hà Nội - Xem Hội chùa Hàm Long Hà Nội 1988 Dương Lịch Tháng 7 22 Thứ Sáu Năm 1988 Âm Lịch Tháng 6 9 Thứ Sáu Năm 1988 Ngày Mậu Dần, Tháng Kỷ Mùi, Năm Mậu Thìn, Tiết Đại thử Ngày Chu Tước - Xuất hành, cầu tài đều xấu. Hay mất của, kiện cáo thua vì đuối lý Giờ Hoàng Đạo Tý 23h-1h, Sửu 1h-3h, Thìn 7h-9h, Tỵ 9h-11h, Mùi 13h-15h, Tuất 19h-21h 23/6/1988- Thứ Sáu Lễ hội đình Trà Cổ Quảng Ninh - Xem Lễ hội đình Trà Cổ Quảng Ninh 1988 Dương Lịch Tháng 8 5 Thứ Sáu Năm 1988 Âm Lịch Tháng 6 23 Thứ Sáu Năm 1988 Ngày Nhâm Thìn, Tháng Kỷ Mùi, Năm Mậu Thìn, Tiết Đại thử Ngày Thanh Long Kiếp - Xuất hành 4 phương, 8 hướng đều tốt, trăm sự được như ý Giờ Hoàng Đạo Dần 3h-5h, Thìn 7h-9h, Tỵ 9h-11h, Thân 15h-17h, Dậu 17h-19h, Hợi 21h-23h 10/6/1988- Thứ bảy Hội kéo ngựa gỗ Hải Phòng - Xem Hội kéo ngựa gỗ Hải Phòng 1988 Dương Lịch Tháng 7 23 Thứ bảy Năm 1988 Âm Lịch Tháng 6 10 Thứ bảy Năm 1988 Ngày Kỷ Mão, Tháng Kỷ Mùi, Năm Mậu Thìn, Tiết Đại thử Ngày Bạch Hổ Đầu - Xuất hành, cầu tài đều được. Đi đâu đều thông đạt cả Giờ Hoàng Đạo Tý 23h-1h, Dần 3h-5h, Mão 5h-7h, Ngọ 11h-13h, Mùi 13h-15h, Dậu 17h-19h 15/7/1988- Thứ Sáu Vu Lan - Xem Vu Lan 1988 Dương Lịch Tháng 8 26 Thứ Sáu Năm 1988 Âm Lịch Tháng 7 15 Thứ Sáu Năm 1988 Ngày Quý Sửu, Tháng Canh Thân, Năm Mậu Thìn, Tiết Xử thử Ngày Kim Dương - Xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt, thưa kiện có nhiều lý phải Giờ Hoàng Đạo Dần 3h-5h, Mão 5h-7h, Tỵ 9h-11h, Thân 15h-17h, Tuất 19h-21h, Hợi 21h-23h 1/8/1988- Chủ Nhật Tết Katê - Xem Tết Katê 1988 Dương Lịch Tháng 9 11 Chủ Nhật Năm 1988 Âm Lịch Tháng 8 1 Chủ Nhật Năm 1988 Ngày Kỷ Tỵ, Tháng Tân Dậu, Năm Mậu Thìn, Tiết Bạch Lộ Ngày Thiên Đạo - Xuất hành cầu tài nên tránh, dù được cũng rất tốn kém, thất lý mà thua Giờ Hoàng Đạo Sửu 1h-3h, Thìn 7h-9h, Ngọ 11h-13h, Mùi 13h-15h, Tuất 19h-21h, Hợi 21h-23h 15/8/1988- Chủ Nhật Tết Trung Thu - Xem Tết Trung Thu 1988 Dương Lịch Tháng 9 25 Chủ Nhật Năm 1988 Âm Lịch Tháng 8 15 Chủ Nhật Năm 1988 Ngày Quý Mùi, Tháng Tân Dậu, Năm Mậu Thìn, Tiết Thu phân Ngày Thiên Hầu - Xuất hành dầu ít hay nhiều cũng cãi cọ, phải tránh xẩy ra tai nạn chảy máu, máu sẽ khó cầm Giờ Hoàng Đạo Dần 3h-5h, Mão 5h-7h, Tỵ 9h-11h, Thân 15h-17h, Tuất 19h-21h, Hợi 21h-23h 9/9/1988- Thứ Tư Tết Trùng Cửu - Xem Tết Trùng Cửu 1988 Dương Lịch Tháng 10 19 Thứ Tư Năm 1988 Âm Lịch Tháng 9 9 Thứ Tư Năm 1988 Ngày Đinh Mùi, Tháng Nhâm Tuất, Năm Mậu Thìn, Tiết Hàn Lộ Ngày Chu Tước - Xuất hành, cầu tài đều xấu. Hay mất của, kiện cáo thua vì đuối lý Giờ Hoàng Đạo Dần 3h-5h, Mão 5h-7h, Tỵ 9h-11h, Thân 15h-17h, Tuất 19h-21h, Hợi 21h-23h 10/10/1988- Thứ Sáu Tết Trùng Thập - Xem Tết Trùng Thập 1988 Dương Lịch Tháng 11 18 Thứ Sáu Năm 1988 Âm Lịch Tháng 10 10 Thứ Sáu Năm 1988 Ngày Đinh Sửu, Tháng Quý Hợi, Năm Mậu Thìn, Tiết Lập Đông Ngày Thuần Dương - Xuất hành tốt, lúc về cũng tốt, nhiều thuận lợi, được người tốt giúp đỡ, cầu tài được như ý muốn, tranh luận thường thắng lợi Giờ Hoàng Đạo Dần 3h-5h, Mão 5h-7h, Tỵ 9h-11h, Thân 15h-17h, Tuất 19h-21h, Hợi 21h-23h 15/11/1988- Thứ Sáu Hội Đình Phường Bông Nam Định - Xem Hội Đình Phường Bông Nam Định 1988 Dương Lịch Tháng 12 23 Thứ Sáu Năm 1988 Âm Lịch Tháng 11 15 Thứ Sáu Năm 1988 Ngày Nhâm Tý, Tháng Giáp Tý, Năm Mậu Thìn, Tiết Đông chí Ngày Thiên Hầu - Xuất hành dầu ít hay nhiều cũng cãi cọ, phải tránh xẩy ra tai nạn chảy máu, máu sẽ khó cầm Giờ Hoàng Đạo Tý 23h-1h, Sửu 1h-3h, Mão 5h-7h, Ngọ 11h-13h, Thân 15h-17h, Dậu 17h-19h 25/11/1988- Thứ Hai Hội Vân Lệ Thanh Hóa - Xem Hội Vân Lệ Thanh Hóa 1989 Dương Lịch Tháng 1 2 Thứ Hai Năm 1989 Âm Lịch Tháng 11 25 Thứ Hai Năm 1988 Ngày Nhâm Tuất, Tháng Giáp Tý, Năm Mậu Thìn, Tiết Đông chí Ngày Thiên Đạo - Xuất hành cầu tài nên tránh, dù được cũng rất tốn kém, thất lý mà thua Giờ Hoàng Đạo Dần 3h-5h, Thìn 7h-9h, Tỵ 9h-11h, Thân 15h-17h, Dậu 17h-19h, Hợi 21h-23h 23/12/1988- Thứ Hai Ông Táo chầu trời - Xem Ông Táo chầu trời 1989 Dương Lịch Tháng 1 30 Thứ Hai Năm 1989 Âm Lịch Tháng 12 23 Thứ Hai Năm 1988 Ngày Canh Dần, Tháng Ất Sửu, Năm Mậu Thìn, Tiết Đại hàn Ngày Thanh Long Kiếp - Xuất hành 4 phương, 8 hướng đều tốt, trăm sự được như ý Giờ Hoàng Đạo Tý 23h-1h, Sửu 1h-3h, Thìn 7h-9h, Tỵ 9h-11h, Mùi 13h-15h, Tuất 19h-21h Dương lịch Tên ngày 06/01/1946 Tổng tuyển cử bầu Quốc hội đầu tiên của nước Việt Nam dân chủ cộng hòa 07/01/1979 Chiến thắng biên giới Tây Nam chống quân xâm lược 09/01/1950 Ngày truyền thống học sinh, sinh viên Việt nam. 13/01/1941 Khởi nghĩa Đô Lương 11/01/2007 Việt Nam gia nhập WTO 27/01/1973 Ký hiệp định Paris 03/02/1930 Thành lập Đảng cộng sản Việt Nam 08/02/1941 Lãnh tụ Hồ Chí Minh trở về nước trực tiếp lãnh đạo cách mạng Việt Nam 27/02/1955 Ngày thầy thuốc Việt Nam 08/03/1910 Ngày Quốc tế Phụ nữ 11/03/1945 Khởi nghĩa Ba Tơ 18/03/1979 Chiến thắng quân Trung Quốc xâm lược trên biên giới phía Bắc 26/03/1931 Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh 25/04/1976 Ngày tổng tuyển cử bầu quốc hội chung của cả nước 30/04/1975 Giải phóng Miền Nam, thống nhất tổ quốc 01/05/1886 Ngày quốc tế lao động 07/05/1954 Chiến thắng Điện Biên Phủ 09/05/1945 Chiến thắng chủ nghĩa Phát xít 15/05/1941 Thành lập Đội TNTP Hồ Chí Minh 19/05/1890 Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh 19/05/1941 Thành lập mặt trận Việt Minh 05/06/1911 Nguyễn Tất Thành rời cảng Nhà Rồng ra đi tìm đường cứu nước 21/06/1925 Ngày báo chí Việt Nam 28/06/2011 Ngày gia đình Việt Nam 02/07/1976 Nước ta đổi quốc hiệu từ Việt Nam dân chủ cộng hòa thành Cộng hòa XHCN Việt Nam 17/07/1966 Hồ chủ tịch ra lời kêu gọi “Không có gì quý hơn độc lập, tự do” 01/08/1930 Ngày truyền thống công tác tư tưởng văn hoá của Đảng 19/08/1945 Cách mạng tháng 8 Ngày Công an nhân dân 20/08/1888 Ngày sinh chủ tịch Tôn Đức Thắng 02/09/1945 Ngày Quốc khánh 10/09/19550 Thành lập Mặt trận Tổ quốc Việt Nam 12/09/1930 Xô Viết Nghệ Tĩnh 20/09/1977 Việt Nam trở thành thành viên Liên hiệp quốc 23/09/1945 Nam Bộ kháng chiến 27/09/1940 Khởi nghĩa Bắc Sơn 01/10/1991 Ngày quốc tế người cao tuổi 10/10/1954 Giải phóng thủ đô 20/10/1930 Ngày hội Nông dân Việt Nam 15/10/1956 Ngày truyền thống Hội thanh niên Việt Nam 20/10/1930 Thành lập Hội liên hiệp phụ nữ Việt Nam 23/11/1940 Khởi nghĩa Nam Kỳ 23/11/19460 Thành lập Hội chữ thập đỏ Việt Nam 19/12/1946 Toàn quốc kháng chiến 22/12/1944 Thành lập quân đội nhân dân Việt Nam
Giờ Hoàng đạo 25/05/1982 Nhâm Tý 23h-1h Thanh Long Quý Sửu 1h-3h Minh Đường Bính Thìn 7h-9h Kim Quỹ Đinh Tị 9h-11h Bảo Quang Kỷ Mùi 13h-15h Ngọc Đường Nhâm Tuất 19h-21h Tư Mệnh Giờ Hắc đạo 25/05/1982 Giáp Dần 3h-5h Thiên Hình Ất Mão 5h-7h Chu Tước Mậu Ngọ 11h-13h Bạch Hổ Canh Thân 15h-17h Thiên Lao Tân Dậu 17h-19h Nguyên Vũ Quý Hợi 21h-23h Câu Trận Ngũ hành 25/05/1982 Ngũ hành niên mệnh Đại Dịch Thổ Ngày Mậu Thân; tức Can sinh Chi Thổ, Kim, là ngày cát bảo nhật. Nạp âm Đại Dịch Thổ kị tuổi Nhâm Dần, Giáp Dần. Ngày thuộc hành Thổ khắc hành Thủy, đặc biệt tuổi Bính Ngọ, Nhâm Tuất thuộc hành Thủy không sợ Thổ. Ngày Thân lục hợp Tỵ, tam hợp Tý và Thìn thành Thủy cục. Xung Dần, hình Dần, hình Hợi, hại Hợi, phá Tỵ, tuyệt Mão. Xem ngày tốt xấu theo trực 25/05/1982 Bình Tốt mọi việc Tuổi xung khắc 25/05/1982 Xung ngày Canh Dần, Giáp DầnXung tháng Quý Hợi, Tân Hợi, Tân Tị Sao tốt 25/05/1982 Ngũ phú Tốt mọi việc Tục Thế Tốt mọi việc, nhất là cưới hỏi Lục Hợp Tốt mọi việc Sao xấu 25/05/1982 Tiểu Hao Xấu về giao dịch, mua bán; cầu tài lộc Hoang vu Xấu mọi việc Hỏa tai Xấu đối với xây dựng nhà cửa; đổ mái; sửa sang nhà cửa Hà khôiCẩu Giảo Xấu mọi việc, nhất là khởi công, động thổ, xây dựng nhà cửa Lôi công Xấu với xây dựng nhà cửa Nguyệt Hình Xấu mọi việc Ngũ hư Kỵ khởi tạo; cưới hỏi; an táng Cẩu Giảo Xấu mọi việc, nhất là khởi công, động thổ, xây dựng nhà cửa Ngày kỵ 25/05/1982 Ngày 25-05-1982 là ngày Tam nương sát. Xấu. Kỵ khai trương, xuất hành, cưới hỏi, sửa chữa hay cất nhà. Hướng xuất hành 25/05/1982 - Hỷ thần hướng thần may mắn - TỐT Hướng Đông Nam- Tài thần hướng thần tài - TỐT Hướng Bắc Ngày tốt theo Nhị thập bát tú 25/05/1982 Sao DựcNgũ hành HỏaĐộng vật Xà con rắnDỰC HỎA XÀ Bi Đồng XẤU Hung Tú Tướng tinh con rắn, chủ trị ngày thứ 3. - Nên làm Cắt áo sẽ được tiền tài. - Kiêng cữ Chôn cất, cưới gả, xây cất nhà, trổ cửa gắn cửa, các việc thủy lợi. - Ngoại lệ Sao Dực gặp ngày Thân, Tý, Thìn mọi việc tốt. Gặp ngày Thìn vượng địa tốt hơn hết. Gặp ngày Tý đăng viên nên thừa kế sự nghiệp, lên quan nhậm chức. Dực tinh bất lợi giá cao đường, Tam niên nhị tái kiến ôn hoàng, Mai táng nhược hoàn phùng thử nhật, Tử tôn bất định tẩu tha hương. Hôn nhân thử nhật nghi bất lợi, Quy gia định thị bất tương đương. Khai môn phóng thủy gia tu phá, Thiếu nữ tham hoa luyến ngoại lang. Nhân thần 25/05/1982 Ngày 25-05-1982 dương lịch là ngày Can Mậu Ngày can Mậu không trị bệnh ở 3 âm lịch nhân thần ở cạnh trong đùi, răng, lợi, bàn chân, gan. Tránh mọi sự tổn thương, va chạm, mổ xẻ, châm chích tại vị trí này.* Theo Hải Thượng Lãn Ông. Thai thần 25/05/1982 Tháng âm 4 Vị trí Táo Trong tháng này, vị trí Thai thần ở bếp lò hoặc bếp than. Do đó, thai phụ không nên dịch chuyển vị trí hoặc tiến hành tu sửa những đồ vật này, tránh làm động Thai thần, ảnh hưởng đến cả người mẹ và thai nhi. Ngày Mậu Thân Vị trí Phòng, Sàng, Táo, nội Đông Trong ngày này, vị trí của Thai thần ở hướng Đông phía trong phòng thai phụ, giường ngủ và nhà bếp. Do đó, không nên dịch chuyển vị trí đồ đạc, tiến hành các công việc sửa chữa đục đẽo ở nơi này. Bởi việc làm đó có thể làm động Thai thần, ảnh hưởng đến cả người mẹ và thai nhi. Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong 25/05/1982 Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong 11h-13h 23h- 1h Không vong/Tuyệt lộ XẤU Không vong lặng tiếng im hơiCầu tài bất lợi đi chơi vắng nhàMất của tìm chẳng thấy raViệc quan sự xấu ấy là Hình thươngBệnh tật ắt phải lo lườngVì lời nguyền rủa tìm phương giải trừ..Đây là giờ Đại Hung, rất xấu. Xuất hành vào giờ này thì mọi chuyện đều không may, rất nhiều người mất của vào giờ này mà không tìm lại được. Cầu tài không có lợi, hay bị trái ý, đi xa e gặp nạn nguy hiểm. Chuyện kiện thưa thì thất lý, tranh chấp cũng thua thiệt, e phải vướng vào vòng tù tội không chừng. Việc quan trọng phải đòn, gặp ma quỷ cúng tế mới an. 1h-3h 13h-15h Đại An TỐT Đại an mọi việc tốt thayCầu tài ở nẻo phương Tây có tàiMất của đi chửa xa xôiTình hình gia trạch ấy thời bình yênHành nhân chưa trở lại miềnỐm đau bệnh tật bớt phiền không loBuôn bán vốn trở lại mauTháng Giêng tháng 8 mưu cầu có ngay..Xuất hành vào giờ này thì mọi việc đa phần đều tốt lành. Muốn cầu tài thì đi hướng Tây Nam – Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên. 3h-5h 15h-17h Tốc hỷ TỐT Tốc hỷ mọi việc mỹ miềuCầu tài cầu lộc thì cầu phương NamMất của chẳng phải đi tìmCòn trong nhà đó chưa đem ra ngoàiHành nhân thì được gặp ngườiViệc quan việc sự ấy thời cùng hayBệnh tật thì được qua ngàyGia trạch đẹp đẽ tốt thay mọi bề..Xuất hành giờ này sẽ gặp nhiều điềm lành, niềm vui đến, nhưng nên lưu ý nên chọn buổi sáng thì tốt hơn, buổi chiều thì giảm đi mất 1 phần tốt. Nếu muốn cầu tài thì xuất hành hướng Nam mới có hi vọng. Đi việc gặp gỡ các lãnh đạo, quan chức cao cấp hay đối tác thì gặp nhiều may mắn, mọi việc êm xuôi, không cần lo lắng. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin về. 5h-7h 17h-19h Lưu niên XẤU Lưu niên mọi việc khó thayMưu cầu lúc chửa sáng ngày mới nênViệc quan phải hoãn mới yênHành nhân đang tính đường nên chưa vềMất của phương Hỏa tìm điĐề phong khẩu thiệt thị phi lắm điều..Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Mất của, đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy. Nên phòng ngừa cãi cọ. Miệng tiếng rất tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng làm gì đều chắc chắn. Tính chất cung này trì trệ, kéo dài, gặp xấu thì tăng xấu, gặp tốt thì tăng tốt. 7h-9h 19h-21h Xích khẩu XẤU Xích khẩu lắm chuyên thị phiĐề phòng ta phải lánh đi mới làMất của kíp phải dò laHành nhân chưa thấy ắt là viễn chinhGia trạch lắm việc bất bìnhỐm đau vì bởi yêu tinh trêu người..Xuất hành vào giờ này hay xảy ra việc cãi cọ, gặp chuyện không hay do "Thần khẩu hại xác phầm", phải nên đề phòng, cẩn thận trong lời ăn tiếng nói, giữ mồm giữ miệng. Người ra đi nên hoãn lại. Phòng người người nguyền rủa, tránh lây bệnh. Nói chung khi có việc hội họp, việc quan, tranh luận… tránh đi vào giờ này, nếu bắt buộc phải đi thì nên giữ miệng dễ gây ẩu đả cãi nhau. 9h-11h 21h-23h Tiểu cát TỐT Tiểu cát mọi việc tốt tươiNgười ta đem đến tin vui điều lànhMất của Phương Tây rành rànhHành nhân xem đã hành trình đến nơiBệnh tật sửa lễ cầu trờiMọi việc thuận lợi vui cười thật tươi..Rất tốt lành, xuất hành giờ này thường gặp nhiều may mắn. Buôn bán có lời. Phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp, trôi chảy tốt đẹp. Có bệnh cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe. Ngày xuất hành theo Khổng Minh 25/05/1982 Kim Dương Tốt Xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt, thưa kiện có nhiều lí phải.* Ngày xuất hành theo lịch Khổng Minh ở đây nghĩa là ngày đi xa, rời khỏi nhà trong một khoảng thời gian dài, hoặc đi xa để làm hay thực hiện một công việc quan trọng nào đó. Ví dụ như xuất hành đi công tác, xuất hành đi thi đại học, xuất hành di du lịch áp dụng khi có thể chủ động về thời gian đi. Bành tổ bách kỵ 25/05/1982 BÀNH TỔ BÁCH KỴ Ngày Mậu MẬU bất thụ điền điền chủ bất tường Ngày Mậu không nên nhận đất, chủ không được lành Ngày Thân THÂN bất an sàng quỷ túy nhập phòng Ngày chi Thân không nên kê giường, quỷ ma vào phòng Ngày này năm xưa Sự kiện trong nước 25/5/1968 Nhà Thơ Lê Anh Xuân hy sinh ở vùng phụ cận Sài Gòn. Ông tên thật là Ca Lê Hiến sinh ngày 5-6-1940 quê ở Vàm Nước Trong, xã Tân Bình, Mỏ Cày, Bến Tre. Các tác phẩm của ông Tiếng gà gáy, Hoa dừa, Trường ca Nguyễn Vǎn trỗi, trong đó có bài thơ nổi tiếng Dáng đứng Việt Nam. 25/5/1954 Đảng và Chính phủ Việt Nam quyết định tiến hành đợt 1 cải cách ruộng đất ở 47 xã thuộc các huyện Đại Từ, Đồng Hỷ, Phú Bình tỉnh Thái Nguyên và 6 xã thuộc huyện Nông Cống tỉnh Thanh Hoá. 25/5/1938 Hội truyền bá Quốc ngữ chính thức ra mắt tại trụ sở Hội thể dục thể thao Hà Nội do Nguyễn Văn Tố làm hội trưởng. 25/5/1818 Danh sĩ yêu nước thời Lê Mạt, Bùi Quang Bích qua đời. Ông người làng Định Công, định cư tại Thanh Trì Hà Nội. 25/5/1770 Công chúa Lê Ngọc Hân ra đời. Bà là công chúa tài sắc nhất của vua Lê Hiển Tông, là vợ của vị vua anh hùng Quang Trung. Bà qua đời ngày 4-12-1799 Sự kiện quốc tế 25/5/2005 Carrie Underwood thắng ở mùa giải thứ 4 của chương trình American Idol. 25/5/2000 Quân đội Israel rút khỏi hầu hết các khu vực thuộc lãnh địa Liban, 22 năm sau cuộc xâm lược đầu tiên từ 1978. 25/5/1977 Chiến tranh giữa các vì sao, bộ phim khoa học giả tưởng do George Lucas viết kịch bản và đạo diễn, được phát hành và trở thành một trong những bộ phim thành công nhất mọi thời đại. 25/5/1963 Tổ chức Thống nhất châu Phi gọi tắt là OAU được thành lập tại Addis Abeba nước Ethiopia với hơn 50 nước thành viên. 25/5/1946 Ngày Độc lập tại Jordani. 25/5/1895 Oscar Wilde, nhà viết kịch, nhà thơ và tiểu thuyết gia của Ireland, thua vụ kiện do ông đệ đơn và bị kết án tù tại Luân Đôn về tội đồng tính luyến ái. 25/5/1810 Quốc Khánh Argentina. Ngày 25 tháng 5 năm 1982 là ngày tốt hay xấu? Lịch Vạn Niên 1982 - Lịch Vạn Sự - Xem ngày tốt xấu, ngày 25 tháng 5 năm 1982 , tức ngày 03-04-1982 âm lịch, là ngày Hắc đạo Các giờ tốt Hoàng đạo trong ngày là Nhâm Tý 23h-1h Thanh Long, Quý Sửu 1h-3h Minh Đường, Bính Thìn 7h-9h Kim Quỹ, Đinh Tị 9h-11h Bảo Quang, Kỷ Mùi 13h-15h Ngọc Đường, Nhâm Tuất 19h-21h Tư Mệnh Ngày hôm nay, các tuổi xung khắc sau nên cẩn trọng hơn khi tiến hành các công việc lớn là Xung ngày Canh Dần, Giáp Dần, Xung tháng Quý Hợi, Tân Hợi, Tân Tị, . Nên xuất hành - Hỷ thần hướng thần may mắn - TỐT Hướng Đông Nam gặp Hỷ thần, sẽ mang lại nhiều niềm vui, may mắn và thuận lợi. Xuất hành - Tài thần hướng thần tài - TỐT Hướng Bắc sẽ gặp Tài thần, mang lại tài lộc, tiền bạc. Hạn chế xuất hành hướng - Tài thần hướng thần tài - TỐT Hướng Bắc, xấu. Theo Lịch Vạn Sự, có 12 trực gọi là kiến trừ thập nhị khách, được sắp xếp theo thứ tự tuần hoàn, luân phiên nhau từng ngày, có tính chất tốt xấu tùy theo từng công việc cụ thể. Ngày hôm nay, lịch âm ngày 3 tháng 4 năm 1982 là Bình Tốt mọi việc. Theo Ngọc hạp thông thư, mỗi ngày có nhiều sao, trong đó có Cát tinh sao tốt và Hung tinh sao xấu. Ngày 25/05/1982, có sao tốt là Ngũ phú Tốt mọi việc; Tục Thế Tốt mọi việc, nhất là cưới hỏi; Lục Hợp Tốt mọi việc; Các sao xấu là Tiểu Hao Xấu về giao dịch, mua bán; cầu tài lộc; Hoang vu Xấu mọi việc; Hỏa tai Xấu đối với xây dựng nhà cửa; đổ mái; sửa sang nhà cửa; Hà khôiCẩu Giảo Xấu mọi việc, nhất là khởi công, động thổ, xây dựng nhà cửa; Lôi công Xấu với xây dựng nhà cửa; Nguyệt Hình Xấu mọi việc; Ngũ hư Kỵ khởi tạo; cưới hỏi; an táng; Cẩu Giảo Xấu mọi việc, nhất là khởi công, động thổ, xây dựng nhà cửa;
lich van nien nam 1982