Nhằm giúp bạn có thêm tư liệu ôn tập chuẩn bị cho kì thi sắp diễn ra, tracnghiem.net chia sẻ đến bạn 996 câu hỏi trắc nghiệm Giải phẫu đại cương - bao gồm các câu hỏi liên quan về khoa học cơ bản, y học cơ sở, điều trị và phòng bệnhHi vọng sẽ trở thành nguồn kiến thức bổ ích giúp bạn đạt kết quả cao trong kì thi. Một vài Cây trắc bá diệp Đặc điểm hình thái của cây trắc bá diệp Thân: gỗ nhỏ, phân nhánh nhiều, thân có màu nâu, cành cây nhỏ nên việc cắt tỉa khá dễ dàng. Tán: khá rộng Lá: kim, lá cây nhỏ có màu xanh, hình lá như những chiếc vảy nhỏ xếp chồng lên nhau, gắn chặt vào cành cây non. Rễ : cây rễ cọc, đâm sâu vào lòng đất. Bài trắc nghiệm dưới đây sẽ tiết lộ đâu là yếu tố khiến người khác yêu mến bạn. Đôi khi, những lựa chọn mà tiềm thức đưa ra nói lên rất nhiều điều về con người của chúng ta. Chọn một chiếc vòng cổ trong bài trắc nghiệm dưới đây và cùng khám phá lý do Trắc nghiệm · Chuyện l đuôi mắt hơi xếch về phía đuôi chân mày cùng ánh nhìn sắc sảo, thu hút người khác giới vô cùng. Tuy nhiên, người phụ nữ có đôi mắt này lại là kiểu người ích kỷ và sống theo đam mê, dục vọng và luôn đặt sự ham muốn thể xác của mình Câu hỏi trắc nghiệm ngữ văn lớp 6. Nhằm nâng cao kĩ năng đọc hiểu, cũng như giúp các em học sinh củng cố thêm kiến thức về truyện ngụ ngôn Chân, tay, tai, mắt, miệng chương trình Ngữ văn lớp 6 học kì 1, VnDoc.com xin giới thiệu tới các em bộ câu hỏi trắc nghiệm trực tuyến bài bao gồm 15 câu hỏi có đáp án yQ7it0. Đang tải.... xem toàn văn Thông tin tài liệu Ngày đăng 18/04/2015, 0750 VIÊM KẾT MẠC 1. Lâm sàng của viêm kết mạc được đặc trưng bởi A. Mắt đỏ, đau nhức, thị lực giảm B. Mắt đỏ, đau nhức, đồng tử dãn C. Mắt đỏ, tăng tiết tố , thị lực không biến đổi. D. Mắt đỏ, thị lực giảm, đồng tử co E. Mắt đỏ, chảy nước mắt, thị lực giảm 2. Một vụ dịch viêm kết mạc, bạn cần phải dự phòng bằng cách, ngoại trừ A. Tuyên truyền phòng bệnh cho những người chưa mắc B. Điều trị dứt điểm những bệnh nhân mắc bệnh C. Cẩn thận khi thăm khám bệnh nhân thuốc phòng ở mắt thứ hai. E. Sử dung vaccin phòng bệnh. 3. Tăng tiết tố kết mạc chọn câu đúng nhất A. Là một dấu hiệu nhẹ và không thường xuyên của viêm kết mạc. B. Định hướng cho chẩn đoán căn nguyên viêm kết mạc. C. Xác định nguyên nhân vi khuẩn của viêm kết mạc. D. Đặc hiệu cho viêm kết mạc do lậu . E. Xác định viêm kết mạc do bạch hầu khi có màng thực sự dính chặt vào niêm mạc 4. Nhú gai kết mạc A. Có cấu tạo chủ yếu là mạch máu. B. Là sự tăng sản của nang bạch huyết. C. Tạo thành một mặt lát kết mạc sụn mi trên trong tất cả các viêm kết mạc do vi khuẩn. D. Khiến người ta phải nghĩ đến viêm giác mạc kèm theo. E. Thường kèm theo tổn thương giác mạc. 5. Phù kết mạc chémosis A. Là xuất huyết dưới kết mạc. B. Là phù của kết mạc mi. C. Là phù của kết mạc nhãn cầu . D. Xác định chẩn đoán viêm kết mạc. E. Là dấu hiệu đặc hiệu của viêm kết mạc do vi khuẩn. 6. Những lý lẽ lâm sàng sau đều hướng về viêm kết mạc do vi khuẩn, ngoại trừ A. Tính chất mủ của tiết tố. B. Tính chất một mắt của viêm kết mạc với nhiều gai lớn chứa nội dung màu vàng. C. Sự có mặt của giả mạc. D. Xảy ra ở trẻ sơ sinh. E. Có hạch trước tai. 7. Những lý lẽ sau đều hướng về nguyên nhân vi rút của viêm kết mạc, ngoại trừ A. Tính chất không có mủ của tiết tố. B. Tiến triển thường có tái phát. C. Sự có mặt của phù kết mạc, phù mi. D. Khái niệm của lây nhiễm. E. Xét nghiệm tế bào học kết mạc gèn cho thấy nhiều tế bào lympho trên tiêu bản. 8. Xét nghiệm tế bào học kết mạc có nhiều tế bào ái toan, hướng đến nguyên nhân do A. Virus. B. Nấm. C. Dị ứng. D. Vi khuẩn. E. Thoái hóa. 26 9. Đứng trước một bệnh nhân Đỏ mắt khu trú, đau nhức nhẹ và không giảm thị lực Bạn nghĩ tới bệnh cảnh nào? A. Viêm giác mạc B. Viêm kết mạc C. Viêm thượng củng mạc D. Viêm mống mắt thể mi E. Glôcôm cấp góc đóng 10. Dấu hiệu lâm sàng hướng tới viêm kết mạc là A. Cương tụ rìa B. Giảm thị lực C. Tiết tố dính lông mi D. Đau nhức mắt E. Chảy nước mắt. 11. Trước một bệnh cảnh đỏ mắt, dấu hiệu đặc hiệu nào làm ta nghĩ đến viêm kết mạc virus A. Đồng tử co B. Đồng tử dãn C. Đau D. Xuất tiết ghèn E. Hạch trước tai 12. Tra một cách hệ thống thuốc sát trùng hoặc kháng sinh vào mắt trẻ sơ sinh nhằm mục đích phòng một trong những bệnh sau A. Viêm kết mạc do Adenovirus. B. Viêm kết mạc thể vùi. C. Viêm kết mạc do lậu cầu. D. Viêm kết mạc do tụ cầu. E. Viêm kết mạc do phế cầu. 13. Trước một bệnh cảnh Đỏ mắt, không đau nhức, không giảm thị lực và ngứa nhiều, chẩn đoán nào phù hợp nhất ? A. Viêm kết mạc virus B. Viêm kết mạc vi khuẩn C. Viêm kết mạc mùa xuân D. Xuất huyết dưới kết mạc E. Mắt hột 14. Bệnh lý nào dưới đây thường không gây giảm thị lực A. Viêm kết mạc cấp B. Viêm giác mạc cấp C. Viêm màng bồ đào cấp D. Glôcôm góc mở E. Lác 15. Nguyên nhân viêm kết mạc mãn tính chủ yếu gây ra bởi A. Tụ cầu B. Liên cầu C. Moraxella D. Phế cầu E. Lậu cầu 16. Triệu chứng cần thiết để chẩn đoán viêm kết mạc A. Tiết nhầy mủ B. Tiết nhầy + đỏ mắt ngoại vi C. Nuôi cấy có vi khuẩn gram dương D. Tiền phòng sạch 27 E. Không giảm thị lực. 17. Viêm kết mạc lậu cầu có đặc điểm sau, ngoại trừ A. Giai đoạn thâm nhiễm với thẩm lậu, đa tiết B. Giai đoạn viêm kết mạc có tiết tố nhầy blenorrhea với tiết mủ C. Biến chứng giác mạc D. Thời gian ủ bệnh từ 1-3 tuần E. Thường gặp ở lứa tuổi thanh thiếu niên.TE 18. Màng giả được tạo ra trong các viêm kết mạc sau, ngoại trừ A. Viêm mắt do lậu cầu B. Viêm kết mạc do phế cầu C. Viêm kết mạc do não mô cầu D. Hội chứng Steven-johnson E. Viêm kết mạc mùa xuân 19. Trong viêm kết mạc mãn tính do tụ cầu A. Nuôi cấy để chẩn đoán là quan trọng B. Làm phiến đồ là bước quan trọng trong chẩn đoán C. Viêm bờ mi kết hợp là phổ biến D. Viêm giác mạc biểu mô ở nữa dưới của giác mạc là một đặc trưng E. Biến chứng giác mạc thường gặp 20. Viêm kết mạc virut có đặc tính, ngoại trừ A. Chất xuất tiết chứa tế bào đơn nhân B. Hình thành sợi nhỏ C. Xung huyết toàn bộ kết mạc D. Nóng rát và sợ ánh sáng . E. Tiết tố dạng mủ 21. Viêm kết mạc mãn tính có thể dẫn đến A. Loét giác mạc vùng rìa B. Lông quặm C. Lật mí. D. Rụng lông mi E. Khô mắt 22. Sự hoá sừng của tế bào biểu mô kết mạc, có một câu sai A. Là bệnh lý B. Xuất hiện trong thiếu vitamin A C. Thấy trong hỡ mi D. Bệnh viêm khô kết giác mạc bình thường Câu 23. Viêm kết giác mạc thành dịch có những đặc tính sau, ngoại trừ A. Viêm kết mạc hột cấp tính B. Hội chứng nhiễm trùng C. Vết thương giác mạc sẽ tạo loét và hình thành tân mạch D. Giảm thị lực E. Vết thương giác mạc bao gồm thâm nhiễm dưới biểu mô Câu 24. Điều trị viêm kết giác mạc thành dịch bao gồm, ngoại trừ A. Huyết thanh tự thân B. Kháng sinh C. Giải cảm ứng D. IDU E. Tia xạ 25. Viêm kết mạc mùa xuân biểu hiện 28 A. Hột ở kết mạc sụn mi trên. B. Hột ở cùng đồ mi dưới. C. Nhú lớn ở kết mạc mi trên. D. Nhú lớn ở kết mạc mi dưới. E. Giả mạc. 26. Chẩn đoán phân biệt quan trọng nhất của viêm kết mạc với A. Viêm loét giác mạc B. Viêm túi lệ cấp C. Viêm mống mắt thể mi + glocom D. Viêm bờ mi E. Viêm lệ quản 27. Về mặt tổ chức học viêm kết mạc gồm, ngoại trừ A. Sự ứ dịch của biểu mô B. Sự tạo hột do tăng sinh lớp đệm bạch nang. C. Sự co kéo của kết mạc D. Sự tạo sẹo của lớp biểu mô kết mạc E. Sự tắc nghẽn các ống tiết Meibomius. 28. Những triệu chứng nào nghĩ tới viêm kết mạc? A. Đỏ, đau, tăng nhãn áp B. Đỏ, giảm thị lực, phù giác mạc C. Đỏ, tiết tố, giác mạc không bắt màu thuốc nhuộm D. Đỏ đau và co đồng tử E. Đỏ, tăng nhãn áp, giãín đồng tử 29. Trước một bệnh nhân trung niên có viêm kết mạc, kết hợp viêm giác mạc hình cành cây. Chẩn đoán nào phù hợp nhất A. Viêm kết giác mạc do Adenovirut B. Viêm kết giác mạc do Herpes C. Viêm kêït giác mạc do Zoster D. Viêm kết giác mạc do liên câìu E. Viêm kết giác mạc do Herpes tái phát 30. Điều trị viêm kết mạc virut cần sử dụng A. Corticoid tại chổ B. Kháng sinh tại chổ C. Kháng virus tại chổ D. Kháng nấm tại chổ E. Không cần sử dụng gì 31. Phương pháp Crede nhằm phòng A. Viêm kết mạc do virut B. Viêm kết mạc dị ứng kết mạc mùa xuân D. Viêm kết mạc sơ sinh E. Viêm kết mạc do chlamydia Trachomatis 32. Chọn kháng sinh để sử dụng và điều trị viêm kết mạc A. Kháng sinh đặc hiệu theo kháng sinh đồ B. Kháng sinh kinh điển phổ rộng C. Các chế phẩm kháng sinh mới, tác dụng mạnh D. Kháng sinh rẻ tiền E. Kháng sinh kết hợp corticoid. trị viêm kết mạc do virut A. Kháng sinh + kháng virut tại chỗ 29 B. Kháng sinh + kháng virut toàn thân và tại chỗ C. Kháng virut toàn thân và tại chỗ D. Kháng sinh toàn thân và tại chỗ E. Kháng sinh tại chỗ 34. Điều trị viêm kết mạc dị ứng A. Kháng sinh + corticoid tại chỗ B. Kháng sinh + kháng Histamin tại chỗ Histamin tại chỗ và toàn thân D. Kháng Histamin tại chỗ E. Kháng sinh tại chỗ 35. Phòng ngừa viêm kết mạc dị ứng gồm, ngoại trừ A. Chọn lựa mỹ phẩm trang điểm mắt. B. Lưu ý thức ăn dễ gây dị ứng. C. Sử dụng thuốc tra mắt với sự hướng dẫn của thầy thuốc chuyên khoa. D. Có thể sử dụng lại đơn thuốc khám lần trước nếu bị đỏ mắt. E. Tránh tiếp xúc với môi trường bụi và khói. 36. Viêm kết mạc bọng thường do phản ứng của cơ thể đối với bệnh lao. A. Đúng. 37. Tiêu chuẩn chẩn đoán xác định bệnh viêm kết mạc là xét nghiệm tiết tố. A. Đúng. B. Sai.đỏ mắt và có gèn 38. Phương pháp Crede nhằm mục đích phòng viêm kết mạc mùa xuân. A. Đúng. B. Sai. kết mạc sơ sinh 39. Mỹ phẩm dùng toàn thân có thể gây dị ứng cho mí mắt và kết mạc. A. Đúng. B. Sai. 40. Cấu tạo kết mạc gồm 3 phần mạc mi mạc nhãn cầu mạc cùng đồ 41. Kể hai hình thái viêm kết mạc dị ứng thường gặp; kết giác mạc bọng. kết mạc mùa xuân. 1c 2e 3b 4a 5c 6e 7e 8c 9c 10c 11e 12c 13c 14a 15a 16b 17e 18e 19c 20e 21e 22e 23b 24e 25c 26c 27e 28c 29b 30c 31d 32b 33a 34c 35d 36a 37b 38b 39a 30 . mí mắt và kết mạc. A. Đúng. B. Sai. 40. Cấu tạo kết mạc gồm 3 phần 1 .kết mạc mi 2 .kết mạc nhãn cầu 3 .kết mạc cùng đồ 41. Kể hai hình thái viêm kết mạc dị ứng thường gặp; 1 .viêm kết giác mạc. phòng A. Viêm kết mạc do virut B. Viêm kết mạc dị ứng C .Viêm kết mạc mùa xuân D. Viêm kết mạc sơ sinh E. Viêm kết mạc do chlamydia Trachomatis 32. Chọn kháng sinh để sử dụng và điều trị viêm kết mạc A vào mắt trẻ sơ sinh nhằm mục đích phòng một trong những bệnh sau A. Viêm kết mạc do Adenovirus. B. Viêm kết mạc thể vùi. C. Viêm kết mạc do lậu cầu. D. Viêm kết mạc do tụ cầu. E. Viêm kết mạc - Xem thêm -Xem thêm Câu hỏi trắc nghiệm môn Nhãn khoa phần bệnh đỏ mắt về viêm kết mạc, Câu hỏi trắc nghiệm môn Nhãn khoa phần bệnh đỏ mắt về viêm kết mạc, Từ khóa liên quan câu hỏi trắc nghiệm môn sinh học phân tử câu hỏi trắc nghiệm môn công nghệ phần mềm câu hỏi trắc nghiệm môn nội khoa câu hỏi trắc nghiệm môn hóa phân tích câu hỏi trắc nghiệm môn hóa phân tích định tính câu hỏi trắc nghiệm môn quản trị nhân sự câu hỏi trắc nghiệm môn phân tích hoạt động kinh doanh các câu hỏi trắc nghiệm môn khoa học lớp 4 câu hỏi trắc nghiệm môn khoa học lớp 4 những câu hỏi trắc nghiệm môn quản trị nhân sự câu hỏi trắc nghiệm môn nghiên cứu khoa học câu hỏi trắc nghiệm môn kỹ năng đàm phán câu hỏi trắc nghiệm môn quản trị nguồn nhân lực câu hỏi trắc nghiệm môn trí tuệ nhân tạo câu hỏi trắc nghiệm môn quản trị nguồn nhân lực có đáp án khảo sát các chuẩn giảng dạy tiếng nhật từ góc độ lí thuyết và thực tiễn khảo sát chương trình đào tạo gắn với các giáo trình cụ thể xác định thời lượng học về mặt lí thuyết và thực tế tiến hành xây dựng chương trình đào tạo dành cho đối tượng không chuyên ngữ tại việt nam mở máy động cơ rôto dây quấn đặc tuyến hiệu suất h fi p2 đặc tuyến tốc độ rôto n fi p2 động cơ điện không đồng bộ một pha sự cần thiết phải đầu tư xây dựng nhà máy chỉ tiêu chất lượng 9 tr 25 Bạn đã từng nghe thuật ngữ "mắt trội" và "tính trội của mắt" nhưng không biết chắc chúng có nghĩa là gì hoặc cách thực hiện kiểm tra mắt trội như thế nào? Dưới đây là những thông tin cơ bản…Mắt trội — Mắt trội là gì?Mắt trội là mắt cung cấp mức thông tin lớn hơn một chút tới phần thị giác của não và truyền thông tin chính xác hơn về vị trí của các vật hầu hết các trường hợp, thuật ngữ "mắt trội" được sử dụng khi mô tả tình trạng thị giác bình thường, trong đó hai mắt phối hợp chức năng với nhau một cách nhịp nhàng và có thị lực tương đối bằng nhau, và một mắt đơn giản là mắt "chỉ đạo" hoặc mắt ưu đôi khi, "mắt trội" được sử dụng để mô tả mắt có thị lực và chức năng bình thường trong các trường hợp loạn thị và tật lác mắt do loạn chức Tra Tìm Mắt TrộiĐây là một kiểm tra tìm mắt trội đơn giản để xác định mắt nào là mắt ưu tiên của bạnDuỗi hai cánh tay ra trước mặt bạn và tạo một lỗ mở hình tam giác giữa ngón cái và ngón trỏ bằng cách đặt hai bàn tay vào nhau theo một góc 45 độ. Mở cả hai mắt, chỉnh sao cho đồ vật ở xa nằm vào tâm lỗ mở tam giác này — chẳng hạn như đồng hồ treo tường hoặc tay nắm mắt trái đồ vật vẫn nằm ở tâm lỗ mở tam giác, mắt phải mắt đang mở sẽ là mắt trội của bạn. Nếu đồ vật này không còn nằm trong khung giữa hai bàn tay, mắt trái sẽ là mắt trội của đây là một kiểm tra tìm mắt trội dễ khácDuỗi một cánh tay ra, giữ cho ngón cái của bàn tay đó ở tư thế thẳng đứng. Hoặc nếu bạn có thể dùng ngón trỏ thay cho ngón cái.Mở cả hai mắt và tập trung vào một đồ vật ở xa, đặt ngón cái của bạn chồng lên đồ vật đó. Dừng lo lắng nếu có vẻ như một phần ngón cái của bạn biến mất — đây là hiện tượng bình thường.Nhắm mắt luân vẫn giữ cho ngón cái của bạn ở ngay trước đồ vật trong khi mắt còn lại đang nhắm sẽ là mắt trội của hai cách kiểm tra tìm mắt trội này đều được phân loại là kiểm tra "ngắm", vì chúng sắp thẳng hàng một mục tiêu ngắm với một dụng cụ ngắm tạm thời giống kiểu "đầu ruồi" trên nòng súng trường.Một số nghiên cứu chỉ ra rằng các kiểm tra ngắm tìm mắt trội, mặc dù dễ thực hiện và nhìn chung là chính xác, có thể bị ảnh hưởng bởi sự thuận tay xem bên dưới và các yếu tố phi thị giác tránh những yếu tố trùng hợp này, một số nhà nghiên cứu lập luận rằng các kiểm tra không ngắm tìm mắt trội có thể là cách xác định tính trội của mắt chính xác những kiểm tra này, chủ thể mở cả hai mắt, người ta sẽ dùng những thiết bị quang học đặc biệt để kích thích thị giác cho từng mắt. Và đây là hạn chế của phương pháp kiểm tra không ngắm tìm mắt trội — thiết bị và chuyên môn để thực hiện kiểm tra này thường chỉ có trong các cơ sở nghiên cứu hoặc phòng khám mắt chuyên hầu hết các trường hợp, những kiểm tra ngắm đơn giản tìm mắt trội như những phương pháp ở trên sẽ xác định chính xác mắt trội của Trội Của Mắt Và Sự Thuận TayMặc dù tính trội của mắt và sự thuận tay thuận tay trái hoặc thuận tay phải không liên quan trực tiếp nhưng những đặc điểm này có sự liên hệ đáng nghiên cứu về dân số chỉ ra rằng khoảng 90 phần trăm dân số thuận tay phải và khoảng 67 phần trăm dân số có mắt phải là mắt dù nghiên cứu đã chỉ ra rằng khả năng cao một người thuận tay phải có mắt trội là mắt phải — cao hơn khoảng 2,5 lần so với khả năng một người thuận tay trái có mắt trội là mắt trái — nhưng không thể dự đoán tính trội của mắt chỉ dựa vào tính thuận của Có Mắt Trội Có Khả Năng Này Không?Có khả năng sẽ không có mắt trội? Có thể, nhưng không thường trong kiểm tra tìm mắt trội không thấy được mức trội là rõ ràng thì có nhiều khả năng người đó có tính trội mắt hỗn hợp còn được gọi là tính trội mắt luân phiên, trong đó một mắt trội đối với một số chức năng hoặc nhiệm vụ, và mắt còn lại trội ở các thời điểm khác số người có thể thực hiện kiểm tra ngắm tìm mắt trội và phát hiện ra rằng mục tiêu ngắm không được sắp thẳng hàng một cách hoàn hảo với lỗ mở hình tam giác giữa hai bàn tay hoặc với ngón cái tùy thuộc vào loại kiểm tra ngắm mà họ thực hiện bằng một trong hai phổ mức trội của mắt giữa các cá nhân. Tương tự như tính trội của tay. Nói cách khác, một số người có thể có một mắt rất trội, trong khi người khác có thể có ít sự khác biệt hơn về tính trội giữa hai nhiên, ở mức độ nào đó, tính trội của mắt được lập trình trong não chúng trong vỏ não thị giác phần não xử lý thông tin thị giác là các sọc tế bào thần kinh nơ-ron được gọi là các cột mắt trội. Những sọc nơ-ron này dường như phản hồi một cách ưu tiên với thông tin từ mắt này so với mắt kia và rất quan trọng đối với sự phát triển thị lực của hai các nhà nghiên cứu cũng tin rằng có một chút chồng lấn và độ dẻo trên những cột mắt trội này — cho thấy tính trội của mắt có thể thay đổi, luân phiên và có lẽ không hoàn chỉnh ở một số cá Trội Trong Bắn Súng, Chụp Hình Và Thể ThaoVậy tầm quan trọng thực tế của việc thực hiện kiểm tra tìm mắt trội là gì?Biết được mắt nào trội có thể giúp bạn thực hiện tốt hơn nhiều hoạt động. Dưới đây là một số ví dụ phổ biếnMắt trội trong bắn súng. Khó bắn mục tiêu di động bằng súng của bạn? Nguyên nhân có thể do mức trội của bạn là so le — nghĩa là, mắt trội và tay trội của bạn nằm ở hai bên khác dụ, nếu bạn là xạ thủ thuận tay phải và như vậy là thuận vai phải nhưng lại có mắt trội là mắt trái, tự bản thân bạn có thể thấy mình đang bắn đằng sau mục tiêu di động từ trái sang phải và đằng trước mục tiêu di động từ phải sang trái. Nhận biết được điều này sẽ giúp bạn có điều chỉnh phù hợp để cải thiện độ chính xác khi lựa chọn khác để bù đắp tính trội so le là mở cả hai mắt cho đến ngay trước khi bạn thực hiện phát bắn. Mở hai mắt giúp bạn có thể sử dụng 100 phần trăm thị lực ngoại biên và nhận thức chiều sâu để sẵn sàng cho phát bắn. Nhắm mắt trái trội so le của bạn ngay trước phát bắn giúp bạn điều chỉnh ở giây chót để căn chỉnh nòng súng tốt hơn với mục tiêu di trội trong chụp hình Biết mắt nào là mắt trội có ý nghĩa quan trọng khi sáng tác một bức hình bằng cách nhìn qua kính ngắm của máy ảnh phản xạ ống kính kỹ thuật số DSLR hoặc máy ảnh phim tương mắt trội của bạn sẽ giúp bạn xem trước chính xác cú bấm máy thực tế. Dùng mắt không trội sẽ làm một số chi tiết hơi lệch sang một bên hoặc nằm ngoài khung trội trong thể thao. Nếu giống hầu hết mọi người bạn thuận tay phải và có mắt trội là mắt phải, một số môn thể thao sẽ yêu cầu bạn để đầu đúng vị trí để tận dụng triệt để mắt trội của dụ, trong môn bóng chày, bóng mềm và crikê, bạn cần quay đầu đủ khi đánh bóng bằng gậy để mắt trội của bạn có thể nhìn rõ độ xoay, tốc độ và vị trí của cú ném bóng đang tới gần. Một ví dụ khác là trong môn gôn. Căn chỉnh đúng cách cú đánh bóng vào lỗ gôn và thậm chí cú đánh và lái bóng theo đường bóng lăn đòi hỏi bạn phải quay đầu đủ để tận dụng triệt để mắt phải trội của mình để hình dung cú đánh bạn sắp thực hiện và chọn vị trí cơ thể một cách chính xác và đánh bằng đầu gậy để đạt được mục tiêu. Nếu bạn nghiêm túc với thể thao và đang tìm hướng dẫn về cách tận dụng tốt nhất mắt của mình để cải thiện phong độ trong thể thao, hãy cân nhắc thăm khám với một chuyên gia chăm sóc mắt có chuyên môn về thị lực thể thao. Ghi chú và Tài liệu tham khảo Tính thuận tay và tính trội của mắt một phân tích tổng hợp về mối quan hệ giữa chúng. Thuận bên Asymmetries of Body, Brain and Cognition. Volume 1, issue 1; 1996. Published online October underlying decoding at 7 T Ocular dominance columns, broad structures, and macroscopic blood vessels in V1 convey information on the stimulated eye. NeuroImage. February new method to assess eye dominance. Psicológica. Volume 29, issue 1; eye dominance. Texas Parks & Wildlife Magazine. November 2006. Trang được xuất bản trong Thứ Tư, 18 tháng 8, 2021 Thư viện Lớp 1 Lớp 1 Lớp 2 Lớp 2 Lớp 3 Lớp 3 Lớp 4 Lớp 4 Lớp 5 Lớp 5 Lớp 6 Lớp 6 Lớp 7 Lớp 7 Lớp 8 Lớp 8 Lớp 9 Lớp 9 Lớp 10 Lớp 10 Lớp 11 Lớp 11 Lớp 12 Lớp 12 Lời bài hát Lời bài hát Đánh giá năng lực Đánh giá năng lực Thi thử THPT Quốc gia Thi thử THPT Quốc gia 30 câu trắc nghiệm Mắt có đáp án chọn lọc Tải xuống 15 37 0 xin giới thiệu 30 câu trắc nghiệm Mắt có đáp án chọn lọc, hay nhất giúp học sinh lớp 11 ôn luyện kiến thức để đạt kết quả cao trong các bài thi môn Vật lý. Tài liệu gồm có các nội dung chính sauMời các bạn đón xem30 câu trắc nghiệm Mắt có đáp án chọn lọcCâu đang xem Trắc nghiệm về mắtKhi nói về sự điều tiết của mắt, phát biểu nào sau đây là đúng?A. Do có sự điều tiết, nên mắt có thể nhìn rõ được tất cả các vật nằm trước mắtB. Khi quan sát các vật dịch chuyển ra xa mắt thì thể thuỷ tinh của mắt cong dần lênC. Khi quan sát các vật dịch chuyển ra xa mắt thì thể thuỷ tinh của mắt xẹp dần Khi quan sát các vật dịch chuyển lại gần mắt thì thể thuỷ tinh của mắt xẹp dần giảiĐáp án CKhi quan sát các vật dịch chuyển ra xa mắt thì thể thuỷ tinh của mắt xẹp dần quan sát rõ các vật thì mắt phải điều tiết sao choA. Độ tụ của mắt luôn giảm xuốngB. Ảnh của vật luôn nằm trên võng mạcC. Độ tụ của mắt luôn tăng lênD. Ảnh của vật nằm giữa thuỷ tinh thể và võng mạcLời giảiĐáp án BSự điều tiết của mắt là sự thay đổi độ cong các mặt của thể thủy tinh để giữ cho ảnh của vật cần quan sát hiện rõ trên màng cực viễn Cv của mắt làA. Khi mắt không điều tiết, điểm gần nhất trên trục của mắt cho ảnh trên võng Khi mắt điều tiết tối đa, điểm xa nhất trên trục của mắt cho ảnh trên võng mạcC. Khi mắt điều tiết tối đa, điểm gần nhất trên trục của mắt cho ảnh trên võng mạcD. Khi mắt không điều tiết, điểm xa nhất trên trục của mắt cho ảnh trên võng giảiĐáp án DĐiểm cực viễn Điểm xa nhất trên trục chính của mắt mà đặt vật tại đó mắt có thể thấy rõ được mà không cần điều tiết, f = fmax.Khi quan sát vật ở Cvmắt không phải điều tiết nên mắt không mỏiCâu cực cận Cc của mắt làA. Khi mắt không điều tiết, điểm gần nhất trên trục của mắt cho ảnh trên võng mạcB. Khi mắt điều tiết tối đa, điểm gần nhất trên trục của mắt cho ảnh trên võng mạcC. Khi mắt điều tiết tối đa, điểm xa nhất trên trục của mắt cho ảnh trên võng mạcD. Khi mắt không điều tiết, điểm xa nhất trên trục của mắt cho ảnh trên võng giảiĐáp án BĐiểm cực cận Cc Điểm gần nhất trên trục chính của măt mà đặt vật tại đó mắt có thể thấy rõ được khi đã điều tiết tối đa f = fmin.Câu nói về khoảng nhìn rõ của mắt, phát biểu nào sau đây sai?A. Mắt có khoảng nhìn rõ từ 25cm đến vô cực là bình thươngB. Mắt có khoảng nhìn rõ từ 10 cm đến 50cm là mắt bị cận thịC. Mắt có khoảng nhìn từ 80cm đến vô cực là vắt bị viễn thịD. Mắt có khoảng nhìn rõ từ 15cm đến vô cực là mắt bị tật cận giảiĐáp án DMắt chỉ nhìn thấy rõ vật khi vật ở trong khoảng CCCV. Khoảng cách từ cực cận Ccđến cực viễn Cv⇒ khoảng nhìn rõ của có khoảng nhìn rõ từ 15cm đến vô cực là mắt không bị cận về phương diện quang hình, mắt có tác dụng tương đương với hệ quang học nào sau đây?A. hệ lăng kínhB. hệ thấu kính hội tụC. thấu kính phân kìD. hệ gương giảiĐáp án BVề phương diện quang hình học, có thể coi hệ thống bao gồm giác mạc, thủy dịch, thể thủy tinh, dịch thủy tinh tương đương với một hệ thấu kính hội nói về các tật của mắt, phát biểu nào sau đây là sai?A. Mắt cận không nhìn rõ được các vật ở xa, chỉ nhìn rõ được các vật ở gầnB. Mắt viễn không nhìn rõ được các vật ở gần, chỉ nhìn rõ được ác vật ở xaC. Mắt lão không nhìn rõ các vật ở gần cũng không nhìn rõ được vật ở xaD. Mắt lão có khả năng quan sát hoàn toàn giống mắt cận và mắt giảiĐáp án DMắt không có tật theo quy ước có OCcvDo đó mắt không tật chỉ có thể nhìn thấy rõ vật đặt cách mắt từ 25 cm đến vô lão là mắt người lúc lớn tuổi, khi đó điểm cực cận Ccrời xa mắt nói về các cách sửa tật của mắt, phát biểu nào sau đây là sai?A. Muốn sửa tật cận thị ta phải đeo vào mắt một thấu kính phân kì có độ tụ phù hợpB. Muốn sửa thật viễn thị ta phải đeo vào mắt một thấu kính hội tụ có độ tụ phù Muốn sửa tật lão thị ta phải đeo vào mắt một thấu kính hai tròng gồm nửa trên là kính hội tụ, nửa dưới là kính phân Muốn sửa tật lão thị ta phải đeo vào mắt một thấu kính hai tròng gồm nửa trên là kính phân kì, nửa dưới là kính hội giảiĐáp án CMắt lão là mắt của người già do khả năng điều tiết của mắt kém vì tuổi tác. Mắt lão là mắt nhìn rõ các vật ở xa, nhưng không nhìn rõ các vật ở sửa tật lão thị ta phải đeo vào mắt một thấu kính hai tròng gồm nửa trên là kính phân kì, nửa dưới là kính hội khắc phục tật cận thị của mắt khi quan sát các vật ở vô cực mà mắt không điều tiết thì phải ghép thêm vào mắt một thấu kínhA. phân kì có độ tụ nhỏB. phân kì có độ tụ thích hợpC. hội tụ có độ tụ nhỏD. hội tụ có độ tụ thích hợpLời giảiĐáp án BĐể mắt cận nhìn xa được như mắt thường phải đeo một thấu kính phân kì sao cho ảnh của vật ở ∞ qua kính hiện lên ở điểm cực viễn của có d1= ∞; d"1= - OCv- L = fk; d"1+ d2= OO"; d"2= OVL = OO" = khoảng cách kính tới mắtNếu kính đeo sát mắt L = 0 thì fk= - OCv. Do vậy phải đeo thêm kính phân kì có độ tụ thích khắc phục tật viễn thị của mắt khi quan sát các vật ở vô cực mà mắt không điều tiết thì phải ghép thêm vào mắt một thấu kínhA. phân kì có độ tụ nhỏB. phân kì có độ tụ thích hợpC. hội tụ có độ tụ nhỏD. hội tụ có độ tụ thích hợpLời giảiĐáp án D* Đặc điểm của mắt viễn thị Là mắt khi không điều tiết có tiêu điểm nằm sau võng OV; OCc> Đ; OCv là ảo ở sau mắt ⇒Dviễnthường* Cách khắc phục 2 cách+ Đeo một thấu kính hội tụ để nhìn xa vô cực như mắt thường mà không cần điều tiết khó thực hiện.+ Đeo một thấu kính hội tụ để nhìn gần như mắt thường đây là cách thường dùngd1= Đ; d"1= - OCc- L; d"1+ d2= OO"; d"2= OVCâu người bị cận thị có khoảng cách từ thể thuỷ tinh đến điểm cực cận là OCcvà điểm cực viễn OCv. Để sửa tật của mắt người này thì người đó phải đeo sát mắt một kính có tiêu cự làA. f = OCcB. f = -OCcC. f = OCvD. f = -OCvLời giảiĐáp án D* Đặc điểm của mắt cận Là mắt khi không điều tiết có tiêu điểm nằm trước võng Dthường* Sửa tậtNhìn xa được như mắt thường phải đeo một thấu kính phân kì sao cho ảnh của vật ở ∞ qua kính hiện lên ở điểm cực viễn của có d1= ∞; d"1= - OCv- L = fk; d"1+ d2= OO"; d"2= OVL = OO" = khoảng cách kính tới mắtNếu kính đeo sát mắt L = 0 thì fk= - OCvCâu người cận thị phải đeo sát mắt kính cận số 0,5. Nếu xem tivi mà không muốn đeo kính thì người đó phải cách màn hình xa nhất một đoạnA. 0,5mB. 1mC. 1,5mD. 2mLời giảiĐáp án DKính cận số 0,5 có D = -0,5dp ⇒ f = -2m ⇒ OCv= người cận thị về già, khi đọc sách cách mắt gần nhất 25cm phải đeo sát mắt kính số 2. Điểm cực cận của người đó nằm trên trục của mắt và cách mắtA. 25cmB. 50cmC. giảiĐáp án BKính cận số 2 có D = 2dp ⇒ f = 0,5mQuan sát vật cách mắt 25cm qua kính ⇒Câu người cận thị đeo sát mắt một kính có độ tụ -1,5dp thì nhìn rõ được các vật ở xa mà không phải điều tiết. Điểm cực viễn của người đó nằm trên trục của mắt và cách 50cmB. 67cmC. 150cmD. 300cmLời giảiĐáp án BKính cận có D = -1,5dp ⇒ f = 1/D = -0,67m = -67cm = -OCvCâu người viễn thị có điểm cực cận cách mắt 50cm. Khi đeo sát mắt một kính có độ tụ +1dp, người này sẽ nhìn rõ được những vật gần nhất cách mắtA. 40cmB. 33,3cmC. 27,5cmC. 26,7cmLời giảiĐáp án BKính đeo có D = 1dp ⇒ f = 1mKhi đeo sát mắt một kính có độ tụ +1dp, người này sẽ nhìn rõ được những vật gần nhất cách mắt dmin thỏa mãnCâu người viễn thị có điểm cực cận cách mắt gần nhất 40cm. Để nhìn rõ vật đặt cách mắt gần nhất 25cm, người này cần đeo kính đeo sát mắt có độ tụ làA. -2,5dpB. 2,5dpC. -1,5dpD. 1,5dpLời giảiĐáp án DTheo công thức thấu kính ta đượcCâu người cận thị có khoảng nhìn rõ từ 12,5cm đến 50cm. Khi đeo kính đeo sát mắt chữa tật của mắt để khi nhìn vật ở vô cực mà mắt không điều tiết, người này nhìn rõ được các vật đặt gần nhất cách mắtA. 15cmB. 16,7cmC. 17,5cmD. 22,5cmLời giảiĐáp án BĐể khi nhìn vật ở vô cực mà mắt không điều tiết, người đó đeo kính cóf = -OCv= -50cmQuan sát ở cực cận d’= -OCc= -12,5cmCâu người cận thị có khoảng nhìn rõ từ 12,5cm đến 50cm. Khi đeo kính đeo sát mắt có độ tụ -1dp. Khoảng nhìn rõ của người này khi đeo kính làA. từ 13,3cm đến 75cmB. từ 14,3cm đến 75cmC. từ 14,3cm đến 100cmD. từ 13,3cm đến 100cmLời giảiĐáp án CNgười đó đeo kính có f = 1/D = -1mCâu thêm Các Dạng Bài Tập Về Sự Điện Li Có Lời Giải, Bài Tập Về Sự Điện Li Có Lời GiảiMột người viễn thị nhìn rõ được vật đặt cách mắt gần nhất 40cm. Để nhìn rõ vật đặt cách mắt gần nhất 25cm, người này cần đeo kính kính cách mắt 1cm có độ tụ làA. 1,4dpB. 1,5dpC. 1,6dpD. 1,7dpLời giảiĐáp án CNgười đó sửa tật khi đeo kính ách mắt 1cm, nên vật cách kínhd = 25 – 1 = d’ = -OCv+ Ngày đăng 10/11/2014, 2244 Đề thi trắc nghiệm MắtBài Trắc nghiệm thửCâu 1 Giác mạc có đặc nuôi dưỡng bởi thủy 5 15 nhãn cả đều đúngCâu 2 Thủy tinh thể có đặc kính 2 mặt lồi, trong kính 1 mặt lồi, trong kính 2 mặt lõm, trong kính 1 mặt lồi, không trong kính 2 mặt lồi, không trong suốtCâu 3 Chi tiết này là gì ? tinh mạcCâu 4 Chi tiết số 8 là gì ? mạcCâu 5 Màng bồ đào gồm mắt, giác mạc, pha lê mắt, thể mi, võng mắt, thể mi, hắc mạc, thể mi, hắc mạc, võng mạc, pha lê thểCâu 6 Cấu trúc này trong tinh và D và C đúngCâu 7 Chi tiết này là gì ? tinh lệCâu 8 Chi tiết này là gì ? tinh miCâu 9 Cách đo thị 15 phút nếu từ ngoài trời vào từng thị lực cách mắt 5 đo tối, bảng thị lực sáng 100 cả đều đúng Câu 10 Đo nhãn biết áp lực nhãn biết thị lực của biết thị trường của biết độ cận hay độ biết người bệnh có lão thị hay khôngCâu 11 Bệnh nhân bị chắp, ta pomade kháng sinh nạo lấy cả vỏ cả đều cả đều saiCâu 12 Bệnh nhân này bị bệnh thủy tinh nhãn kết hộtCâu 13 Để phòng ngừa viêm kết mạc do lậu ở tất cả trẻ sơ sinh, ta nước nước mắt nhân thuốc kháng cần làm gìCâu 14 Để phòng ngừa nhuyễn giác mạc ở tất cả trẻ sơ sinh, ta trẻ dùng vitamin trẻ dùng vitamin B trẻ dùng vitamin trẻ dùng vitamin trẻ dùng vitamin ECâu 15 Bệnh nhân này bị chấn kết mạc củng giác thủy tinh mi mắtCâu 16 Bệnh nhân này kết mắt thủy tinh màng bồ đàoCâu 17 Tổn thương cơ bản ở bệnh mắt hột là ởA. Củng B. Kết mạc và Giác mạc Đề thi trắc nghiệm Mắt Bài Trắc nghiệm thử Câu 1 Giác mạc có đặc điểm A. Trong suốt B. Được nuôi dưỡng bởi thủy dịch C. Gồm 5 lớp D. Chiếm 1/5 nhãn cầu E. Tất cả đều đúng Câu 2 Thủy tinh thể có đặc điểm A. Thấu kính 2 mặt lồi, trong suốt B. Thấu kính 1 mặt lồi, trong suốt C. Thấu kính 2 mặt lõm, trong suốt D. Thấu kính 1 mặt lồi, không trong suốt E. Thấu kính 2 mặt lồi, không trong suốt Câu 3 Chi tiết này là gì ? A. Giác mạc B. Củng mạc C. Mống mắt D. Thủy tinh thể E. Võng mạc Câu 4 Chi tiết số 8 là gì ? A. Mống mắt B. Đồng tử C. Giác mạc D. Kết mạc E. Võng mạc Câu 5 Màng bồ đào gồm có A. Mống mắt, giác mạc, pha lê thể B. Mống mắt, thể mi, võng mạc C. Mống mắt, thể mi, hắc mạc D. Giác mạc, thể mi, hắc mạc E. Hắc mạc, võng mạc, pha lê thể Câu 6 Cấu trúc này trong suốt A. Củng mạc B. Giác mạc C. Kết mạc D. Thủy tinh thể E. B và D đúng F. A và C đúng ? ? Câu 7 Chi tiết này là gì ? A. Giác mạc B. Thủy tinh thể C. Võng mạc D. Bộ lệ E. Tuyến lệ Câu 8 Chi tiết này là gì ? A. Võng mạc B. Thủy tinh thể C. Kết mạc D. Giác mạc E. Thể mi Câu 9 Cách đo thị lực A. Nghỉ 15 phút nếu từ ngoài trời vào đo B. Đo từng mắt C. Bảng thị lực cách mắt 5 mét D. Phòng đo tối, bảng thị lực sáng 100 lux E. Tất cả đều đúng Câu 10 Đo nhãn áp A. Để biết áp lực nhãn cầu B. Để biết thị lực của mắt C. Để biết thị trường của mắt D. Để biết độ cận hay độ viễn E. Để biết người bệnh có lão thị hay không Câu 11 Bệnh nhân bị chắp, ta nên A. Chườm nóng B. Tra pomade kháng sinh C. Chích nạo lấy cả vỏ bọc D. Tất cả đều đúng E. Tất cả đều sai Câu 12 Bệnh nhân này bị bệnh gì A. Đục thủy tinh thể B. Tăng nhãn áp C. Mộng thịt D. Viêm kết mạc E. Mắt hột Câu 13 Để phòng ngừa viêm kết mạc do lậu ở tất cả trẻ sơ sinh, ta nên A. Nhỏ iod B. Nhỏ nước muối C. Nhỏ nước mắt nhân tạo D. Nhỏ thuốc kháng viêm E. Không cần làm gì ? ? ? Câu 14 Để phòng ngừa nhuyễn giác mạc ở tất cả trẻ sơ sinh, ta nên A. Cho trẻ dùng vitamin A B. Cho trẻ dùng vitamin B C. Cho trẻ dùng vitamin C D. Cho trẻ dùng vitamin D E. Cho trẻ dùng vitamin E Câu 15 Bệnh nhân này bị chấn thương A. Thủng kết mạc B. Thủng củng mạc C. Thủng giác mạc D. Thủng thủy tinh thể E. Rách mi mắt Câu 16 Bệnh nhân này bị A. Viêm kết mạc B. Bệnh mắt hột C. Đục thủy tinh thể D. Glaucoma E. Viêm màng bồ đào Câu 17 Tổn thương cơ bản ở bệnh mắt hột là ở A. Củng B. Kết mạc và Giác mạc Bài Giải Phẫu – Sinh lý Mắt 1. Cơ quan thị giác của người do ……. bộ phận tạo thành a. 2 b. 3 c. 4 d. 5 2. Có …… bộ phận phụ thuộc của mắt a. 3 b. 4 c. 5 d. 6 3. Nhãn cầu là khối giống ….1…… đường kính………2…….mm 1 2 A. Hình tròn A. 17mm-18mm B. Hình thoi B. 19mm-20mm C. Hình cầu C. 21mm-22mm D. Hình đồng xu D. 23mm-24mm 4. Giác mạc chiếm …… 1….chu vi của nhãn cầu, đường kính …… 2… mm 1 2 A. Chiếm 1/4 A. 10mm B. Chiếm 1/5 B. 11mm C. Chiếm 1/6 C. 12mm D. Chiếm 1/7 D. 13mm 5. Củng mạc chiếm … 1…… chu vi của nhãn cầu. a. 1/5 b. 2/5 c. 3/5 d. 4/5 6. Mống mắt hình ……1……chứa… 2… loại cơ 1 2 A. Hình tròn A. 1 loại cơ B. Hình cầu B. 2 loại cơ C. Hình thoi C. 3 loại cơ D. Hình đồng xu D. 4 loại cơ 7. Cấu tạo võng mạc có … 1…….lớp tế bào a. 7 lớp b .8 lớp c. 9 lớp d. 10 lớp 8. Cấu tạo của hốc mắt giống hình ……1……có……2 thành 1 2 A. Hình tháp A. 2 B. Hình tam giác B. 3 C. Hình vuông C. 4 D. Hình thoi D. 5 9. Chiều cao của sụn mi trên …… mm a. 5 mm b. 6 mm c. 7 mm d. 8 mm Phân biệt đúng Đ - sai S 10. Đi từ ngoài vào trong nhãn cầu có 4 vỏ bọc S- 3 vỏ bọc 11. Đường kính của nhãn cầu 23-24 mm Đ 12. Chi phối cho giác mạc là dây thần kinh sọ não số VI S-V1 13. Màng bồ đào gồm 3 phần Đ 14. Củng mạc là một trong 4 môi trường trong suốt của nhãn cầu S- 4 môi trường trong suốt gồm Giác mạc, thủy tinh thể-thủy dịch, dịch kính 15. Võng mạc gồm 10 lớp tế bào Đ 16. Thủy tinh thể có 2 mặt lõm S – thủy tinh thể là 1 thấu kính 2 mặt lồi 17. Tuyến lệ chính nằm ở 1/3 thành ngoài trên hốc mắt Đ 18. Giác mạc chiếm bao nhiêu phần chu vi của nhãn cầu a. Chiếm 1/5 b. Chiếm 2/5 c. Chiếm 3/5 d. Chiếm 4/5 19. Dây thần kinh nào sau đây chi phối cho củng mạc a. Dây thần kinh sọ não số III b. Dây thần kinh sọ não số V1 c. Dây thần kinh sọ não số V2 d. Dây thần kinh sọ não số V3 20. Nhiệm vụ của thể mi là bài tiết ra a. Nước mắt b. Dịch kính c. Tiết tố d. Thủy dịch 21. Chi phối cho cơ nâng mi trên là dây thần kinh sọ não số a. I b. II c. III d. IV 22. Chi phối cho cơ vòng cung mi là dây thần kinh sọ não số a. IV b. V c. VI d. VII 23. Thành phần chính trong thủy dịch là a. Nước b. Albumin và Glubulin c. Glucose d. Acid amin 24. Thần kinh chi phối cho cơ thẳng trên là a. Dây thần kinh sọ não II b. Dây thần kinh sọ não III c. Dây thần kinh sọ não IV d. Dây thần kinh sọ não V 25. Vị trí của tuyến lệ chính là a. 1/3 ngoài thành trên hố mắt b. 1/3 trong thành trên hố mắt c. 1/3 ngoài thành dưới hố mắt d. 1/3 trong thành trên hố mắt 26. Màng bồ đào có mấy hệ thống động mạch a. 1 b. 2 c. 3 d. 4 27. Võng mạc có mấy phần a. 7 b. 8 c. 9 d. 10 Bài Chức Năng Thị Giác 1. Khi đo thị lực người bệnh đứng cách xa bảng đo thị lực ……….m a. 3m b. 4m c. 5m d. 6m 2. Có …………phương pháp đo thị trường a. 1 b. 2 c. 3 d. 4 3. Có …………phương pháp đo nhãn áp a. 2 b. 3 c. 4 d. 5 Phân biệt đúng Đ - sai S 4. Bảng thị lực phải có ánh sáng 100 lux Đ 5. Đo nhãn áp bằng quả cân 10g cho người bệnh loét giác mạc S – chống chỉ định 6. Tra dung dịch dicain clohydrate trước khi đo nhãn áp Đ 7. Đo nhãn áp bằng phương pháp Maclacop cho người bệnh chấn thương xuyên thủng nhãn cầu S – Chống chỉ định 8. Chỉ định đo thị trường cho người bệnh viêm võng mạc Đ 9. Bảng thị lực vòng tròn hở của Landolt dùng để đo cho những người không biết chữ Đ 10. Sau khi đo nhãn áp, ta nên rửa lại mắt đã đo Đ 11. Chống chỉ định đo nhãn áp trong bệnh a. Mắt hột b. Viêm kết mạc c. Viêm võng mạc d. Viêm bờ mi 12. Đo thị lực người bệnh đứng cách bảng a. Cách 3m b. Cách 4m c. Cách 5m d. Cách 6m 13. Trong bệnh nào thì khi đo nhãn áp, nhãn áp sẽ tăng a. Loét giác mạc b. Viêm màng bồ đào c. Glocoma góc đóng cấp d. Đục thủy tinh thể Bài CSNB Viêm bờ mi – chắp lẹo – mộng thịt Chọn câu Đúng Đ – Sai S 1. Chắp mắt là do viêm tuyến Meibomius Đ 2. Chắp mắt là 1 ổ áp xe nóng S là 1 áp xe lạnh 3. Khi bị viêm bờ mi, người bệnh rất ngứa ở mi mắt Đ 4. Lẹo mắt là một ổ áp xe lạnh S là 1 áp xe nóng 5. Mộng thịt độ III làm người bệnh nhìn mờ Đ 6. Trên thân mộng thịt không có mạch máu S Có mạch máu 7. Chắp là một ổ áp xe lạnh Đ 8. Khi bị chắp lẹo, người bệnh sốt cao nếu có sốt thì chỉ sốt nhẹ 9. Tra dung dịch Gentamicin 0,5% khi bị chắp-lẹo mắt Đ 10. Sau khi chích lẹo hoặc chắp, băng mắt liên tục 7 ngày S chỉ cần băng trong vòng 2h sau khi rạch 11. Chắp mắt là một khối u cứng nhỏ Đ 12. Khi bị chắp, người bệnh có cảm giác nặng trong mi mắt Đ Bài CSNB Mắt hột 1. Có ………….biến chứng trong bệnh mắt hột a. 2 b. 3 c. 4 d. 5 2. Trong bệnh mắt hột hoạt tính, tra dung dịch …1……… và mỡ……….2…… 1 2 A. Dung dịch Cloraxin 0,4% A. Mỡ tetraxyclin 1% B. Dung dịch Gentamicin 0,5% B. Mỡ Gentamicin 1% C. Dung dịch Peniciline 1% C. Mỡ Cloraxin 1% D. Dung dịch Sulfaxilum 20% D. Mỡ Peniciline 1% 3. Tra dung dịch Sulfaxilum 20% hoặc dung dịch Cloraxin 0,4% để điều trị dự phòng bệnh mắt hột ngày…1 … lần trong…….2……… tháng 1 2 A. 1 A. 3 B. 2 B. 4 C. 3 C. 5 D. 4 D. 6 4. Nguyên nhân gây biến chứng trong bệnh mắt hột là do…………… a. Thẩm lậu b. Hột c. Sẹo d. Viêm nhiễm Chọn câu Đúng Đ – Sai S 5. Bệnh mắt hột ở nước ta được coi là 1 bệnh xã hội 6. Màng máu biểu hiện ở phần dưới của giác mạc 7. Tác nhân gây bệnh mắt hột là vi khuẩn 8. Tra mỡ Cloraxin 1% cho người bệnh mắt hột 9. Tiêu chuẩn để phát hiện bệnh mắt hột là hột ở kết mạc sụn mi trên 10. Khô mắt trong bệnh mắt hột do thiếu vitamin A 11. Nguyên nhân gây bệnh mắt hột là do a. Virus b. Vi khuẩn c. Nấm d. Dị ứng 12. Tổn thương cơ bản nhất trong bệnh mắt hột không chỉ ở kết mạc mà còn ở a. Mi mắt b. Tuyến lệ c. Giác mạc d. Củng mạc 13. Thời gian điều trị dự phòng bệnh mắt hột là a. Trong 1 tháng b. Trong 2 tháng c. Trong 3 tháng d. Trong 4 tháng Bài CSNB Viêm kết mạc 1. Có ………. triệu chứng cơ năng luôn có trong bệnh viêm kết mac có tiết tố nhầy a. 2 b. 3 c. 4 d. 5 2. Có…….1……yếu tố dễ lây lan trong bệnh viêm kết mạc đó là…….2…… 3. Viêm kết mạc do… 1……rất nguy hiểm vì gây… 2……nên phải điều trị kịp thời và tích cực Chọn câu Đúng Đ – Sai S 4. Viêm kết mạc có tiết tố nhầy là bệnh dễ lây thành dịch 5. Viêm kết mạc cấp tính khi quan sát sẽ thấy tiền phòng nông 6. Tra mỡ tetraxyclin 1% trong bệnh viêm kết mạc 7. Người bệnh nhìn mờ nhanh trong bệnh viêm kết mạc 8. Điều trị cho cả bố và mẹ trong bệnh viêm kết mạc lậu cầu 9. Triệu chứng cơ năng có giá trị nhất trong bệnh viêm kết mạc a. Đau nhức mắt dữ dội b. Sợ ánh sáng c. Chảy nhiều nước mắt d. Ra nhiều ghèn ở mắt 10. Thị lực của người bệnh viêm kết mạc sẽ a. Giảm nhiều b. Giảm ít c. Không giảm d. Mất hoàn toàn 11. Dung dịch chỉ định rộng rãi nhất để nhỏ mắt là a. Nước muối sinh lý b. Nước đung sôi để nguội c. Dung dịch thuốc tím 1/5000 d. Dung dịch Natri bicarbonat 2% Bài CSNB Viêm loét giác mạc 1. Có …………triệu chứng cơ năng trong bệnh loét giác mạc a. 2 b. 3 c. 4 d. 5 2. Có …………biến chứng trong loét giác mạc a. 2 b. 3 c. 4 d. 5 3. Không được tra mỡ Cloraxin 1% trong bệnh a. Viêm kết mạc b. Viêm mống mắt c. Viêm củng mạc d. Loét giác mạc Chọn câu Đúng Đ – Sai S 4. Thuốc nhóm Corticoid không được tra cho bệnh nhân loét giác mạc 5. Nếu người bệnh bị loét giác mạc trung tâm, thị lực sẽ giảm ít 6. Lông quặm là 1 trong các nguyên nhân gây loét giác mạc 7. Không đo nhãn áp cho người bệnh loét giác mạc 8. Khuyên người bệnh nên đắp lá mát vào mắt khi bị loét giác mạc 9. Biến chứng của sởi, thủy đậu là nguyên nhân gây loét giác mạc 10. Tra dung dịch Polydextran hoặc nước mắt nhân tạo cho người bệnh loét giác mạc 11. Cho người bệnh loét giác mạc đeo kính râm 12. Thị lực của người viêm loét giác mạc sẽ a. Giảm trầm trọng b. Giảm ít c. Không giảm d. Giảm ít hay nhiều tùy thuộc vị trí tổn thương 13. Triệu chứng thực thể trong viêm loét giác mạc a. Mi sưng nề, bầm tím b. Kết mạc cương tụ chu biên c. Giác mạc phù đục d. Giác mạc bắt thuốc nhuộm Bài CSNB Glaucoma góc đóng cấp cườm nước 1. Có ………nguyên tắc điều trị glaucoma góc đóng cấp a. 2 b. 3 c. 4 d. 5 2. Khám và ……….hàng loạt cho những người trên 40 tuổi để phát hiện sớm bệnh glaucoma a. Đo huyết áp b. Đo thị lực c. Đo nhãn áp d. Siêu âm võng mạc Chọn câu Đúng Đ – Sai S 3. Tra dung dịch Atropin Sulfate 1% cho người bệnh glaucoma góc đóng cấp 4. Dùng kháng sinh cho người bệnh trước khi mổ glaucoma 5. Nhỏ pilocarpin 1% cho người bệnh trước khi mổ glaucoma 6. Diễn biến thị lực của người bệnh glaucoma góc đóng cấp a. Nhìn mờ dần dần b. Nhìn mờ nhanh c. Nhìn mờ rất nhanh d. Nhìn mờ tùy thuộc mức độ bệnh 7. Theo dõi quan trọng nhất trên người bệnh bị glaucoma a. Mạch, nhiệt độ b. Nhịp thở c. Nhãn áp d. Huyết áp 8. Người bệnh sau mổ glaucoma, cách bất động mắt đúng nhất a. Băng chặt 1 mắt bằng băng cuộn b. Băng kín 1 mắt bằng băng dính c. Băng kín 2 mắt bằng băng dính d. Băng chặt 2 mắt bằng băng cuộn 9. Thuốc được sử dụng đúng nhất khi thay băng cho người bệnh sau mổ glaucoma cắt mống mắt chu biên a. Dung dịch Atropin Sulfat 1% b. Dung dịch Hydrocortison c. Dung dịch Cloraxin d. Dung dịch Pilocarpin 1% Xử lý tính huống 10. Vào lúc 23 giờ, có 1 người bệnh 40 tuổi đến khoa mắt. Người bệnh kêu đau mắt trái, đau nửa đầu trái, nhìn mờ, buồn nôn, người bệnh không bị chấn thương. Người điều dưỡng trực phải làm gì trước tiên a. Báo cáo thầy thuốc b. Đo nhãn áp, thị lực c. Hẹn người bệnh sáng mai đến khám d. Cho người bệnh uống thuốc an thần 11. Khi phụ giúp thầy thuốc thay băng cho người bệnh mổ glaucoma 2 mắt, thầy thuốc nói “mắt phải bị xuất huyết tiền phòng, công việc nào người điều dưỡng phải làm ngay a. Cho người bệnh uống nhiều nước b. Băng chặt mắt phải cho người bệnh c. Cho người bệnh uống thêm thuốc an thần d. Băng 2 mắt cho người bệnh [...]... phòng do ăn cơm 10 Băng 2 mắt khi người bệnh bị xuất huyết tiền phòng 1 mắt 11 Nhãn áp bình thường khi thủy tinh thể bị lệch ra ngoài tiền phòng 12 Khi bị bỏng vôi, rửa mắt bằng dung dịch Glucose 20% sau khi lấy sạch vôi cục ra khỏi mắt 13 Khi bị bỏng, nên băng chặt mắt cho người bệnh 14 Trước khi rửa mắt cho người bệnh bị bỏng vôi, cán bộ y tế phải gắp hết vô cục ra khỏi mắt 15 Lượng nước cho người... Người bệnh sau mổ đục thủy tinh thể, bất động mắt a Một mắt bằng băng cuộn b Hai mắt bằng băng cuộn c Một mắt bằng băng dính d Hai mắt bằng băng dính Chọn câu Đúng Đ – Sai S 3 Trong bệnh đục thủy tinh thể tuổi già, thị lực sẽ giảm dần dần 4 Khi thủy tinh thể lệch ra ngoài tiền phòng, nhãn áp sẽ giảm 5 Đục thủy tinh thể tuổi già là do biến chứng của bệnh mắt hột 6 Sau mổ đục thủy tinh thể phải theo... 20/11/2010, người bệnh Vũ Thị B, 47 tuổi vào viện với lý do mắt trái bị vôi xây nhà bắn vào Người bệnh thấy chói cộm, đau rát, không mở được mắt Người điều dưỡng tiếp nhận bệnh nhân này phải làm gì trước tiên a Rửa mắt bằng dung dịch NaCl 0,9% b Rửa mắt bằng dung dịch acid acetic c Lấy sạch vôi trong mắt và rửa mắt bằng dung dịch glucose 20% d Rửa mắt bằng nước sạch ... Triệu chứng đúng nhất trong đục thủy tinh thể tuổi già là a Mi mắt sưng nề b Kết mạc cương tụ lan tỏa c Giác mạc thoái hóa rìa d Đồng tử trắng như mắt mèo, phản xạ ánh sáng + 11 Thị lực trong đục thủy tinh thể tuổi già sẽ a Giảm nhiều b Giảm ít c Giảm tùy thuộc mức độ đục d Giảm hoàn toàn Bài CSNB Chấn thương – Bỏng mắt 1 Trong chấn thương mắt được phân thành mấy loại a 2 b 3 c 4 d 5 2 Có….1….mức... vôi, rửa mắt bằng dung dịch a Cloraxin 0,4% b NaCl 0,9% c Glucose 20% d Argyrol 1% 17 Người bệnh bị xuất huyết tiền phòng, uống thuốc đông y đúng nhất là a Cam thảo b Ngũ gia bì c Tam thất d Bông mã đề Xử lý tình huống 18 Người bệnh Nguyễn Văn A, 50 tuổi, nhập viện lúc 21 giờ với lý do bị đấm vào mắt phải Người bệnh kể sau khi ăn nhậu, gây chuyện với đám bạn và bị đấm vào mắt bên phải, bây giờ mắt bên... 5 3 Làm giảm đau nhức mắt trong chấn thương bằng cách tra…1….và uống….2… 1 2 A Dung dịch Dicain clohydrat 1% A Seduxen B Dung dịch Cloraxin 0,4% B Paracetamol C Dung dịch Atropin sulfat 1% C Vitamin C D Dung dịch NaCl 0,9% D Vitamin A 4 Có……….nguyên tắc xử trí bỏng mắt a 2 b 3 c 4 d 5 5 Khi tiên lượng 1 bệnh nhân bị bỏng mắt, dựa vào…….yếu tố a 1 b 2 c 3 d 4 6 Chấn thương mắt thường gặp trong công . 6 3. Nhãn cầu là khối giống ….1…… đường kính………2…….mm 1 2 A. Hình tròn A. 17mm-18mm B. Hình thoi B. 19mm-20mm C. Hình cầu C. 21mm-22mm D. Hình đồng xu D. 23mm-24mm 4. Giác mạc chiếm …… 1….chu. hình ……1……chứa… 2… loại cơ 1 2 A. Hình tròn A. 1 loại cơ B. Hình cầu B. 2 loại cơ C. Hình thoi C. 3 loại cơ D. Hình đồng xu D. 4 loại cơ 7. Cấu tạo võng mạc có … 1…….lớp tế bào a. 7 lớp. hình ……1……có……2 thành 1 2 A. Hình tháp A. 2 B. Hình tam giác B. 3 C. Hình vuông C. 4 D. Hình thoi D. 5 9. Chiều cao của sụn mi trên …… mm a. 5 mm b. 6 mm c. 7 mm d. 8 mm Phân biệt đúng Đ - - Xem thêm -Xem thêm NGÂN HÀNG CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM MẮT, NGÂN HÀNG CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM MẮT,

trắc nghiệm về mắt